liptonicetea45
Banned
- Tham gia
- 6/7/2015
- Bài viết
- 0


- Địa điểm hoặc hướng đi
Ví dụ: Does this train go to Cambridge?
- Thời gian
Ví dụ: It’s ten to six
- Khoảng cách
Ví dụ: I gave the keys to Jane
- 1 con số xấp xỉ
Ví dụ: It’s probably cost you thirty to thirty-five pounds
- Đứng trước động từ
Ví dụ: I need to leave early today


- Mục đích
Ví dụ: I’m sorry, the books are not for sale.
- Chỉ sự sở hữu
Ví dụ: We’re having party for Jim’s 60th birthday.
- 1 khoảng thời gian
Ví dụ: I’m just going to lie down for an hour or so.
- Đại diện, làm việc cho...
Ví dụ: She works for a charity.
- Đồng ý với...
Ví dụ: Who’s for tennis? = Who wants to play tennis?
- Giúp ai đó
Ví dụ: Let’s me carty those bags for you.
- Trong mối quan hệ
Ví dụ: Her feelings for him had changed
- Nghĩa là...
Ví dụ: ‘What’s the Spanish word for ‘meat’?
- Động cơ, lý do
Ví dụ: I don’t eat meat for various reasons.
