Một số từ vựng, câu nói về bệnh tật thông thường hằng ngày

zhd.95

Kẻ săn đêm
Thành viên thân thiết
Tham gia
18/10/2012
Bài viết
5.692
1 số từ vựng, câu nói về bệnh tật thông thường hằng ngày :

I've got ( a ) headache/ backache/ stomach-ache / toothahe/ earache : Tôi bị nhức đầu/ đau lưng/ đau bao tử/ nhức răng/ đau tai

Note : Với British english, những từ đi kèm với 'ache', trừ headache ra, là danh từ ko đếm được ( uncountable nouns ) nên ko có 'a' hay 'an'. Nhưng với American English thì là danh từ đếm được nên có a hay an. 'Ache' chỉ có thể kết hợp với 5 bộ phận trên của cơ thể thôi để tạo ra 5 danh từ.

My legs hurt : Chân tôi đau quá

His hands ache : Tay anh ta bị đau

I've got a sore toe/ arm/ head : tôi bị đau móng chân/ cánh tay/ đầu

I feel a pain in my stomach : tôi cảm thấy đau ở bụng

I'm feeling ill : tôi thấy mình bị ốm rồi

I'm unwell/ not well / sick : tôi bị bệnh rồi

I'm feeling awful : tôi cảm thấy thật tệ

A hangover : nhức đầu, choáng váng sau khi uống rượu, say xỉn ( thường là sau khi thức dậy )
e.g. He's having a really bad hangover

Get drunk / be drunk : say xỉn
e.g. I'm getting drunk : Tôi sắp xỉn rồi

My head is killing me ( thành ngữ ) : Tôi bị nhức đầu lắm

To faint ( away ) : ngất xỉu, lịm đi
e.g. She got fainted away for being starving : cô ấy ngất xỉu vì đói

To feel faint : cảm thấy choáng váng, sắp xỉu tới nơi rồi

I'm feeling dizzy / My head is spinning around : Tôi cảm thấy chóng mặt / đầu tôi đang quay mòng mòng

To look pale : trông có vẻ xanh xao, trắng bệch ( vì ko khỏe )
e.g. Honey, are you ok ? You look pale : Anh yêu, anh có sao ko ? Nhìn anh xanh xao lắm

What happened ? You look like you've just a ghost : chuyện gì vậy ? Anh trông như vừa nhìn thấy ma í ( ý tả mặt mũi xanh lè, hoảng sợ vì nhìn thấy cái gì đó )

You're having a fever / temperature : anh đang bị sốt

I'm having an upset stomach : Bao tử tôi đang khó chịu quá ( ko yên, cảm thấy buồn nôn hoặc đầy hơi )

I can't keep my food down : Mỗi lần tôi ăn vào là bị ói ra ngay

I keep vomitting / throwing up : Tôi cứ bị ói/ nôn mửa suốt

Symptoms : các triệu chứng

Pain-killer : thuốc giảm đau

Bruises : vết bầm tím, thâm tím

Cuts : vết trầy xước, vết cắt

They are seriously injured by the car crash : Họ bị thương nghiêm trọng bởi vụ tông xe

Car crash/ vehicle accident : tông xe/ tai nạn giao thông

Injury/ wound ( danh từ ) : vết thương

Inject ( động từ ), injection ( danh từ ) : tiêm vào, sự chích thuốc
e.g. I hate getting injected/ injections : tôi ghét bị chích thuốc

A flu/ a cold : cảm cúm

Insomnia : chứng mất ngủ, khó ngủ
e.g. I've been unable to sleep for days recently, i might have insomnia : mấy ngày nay tôi ko thể ngủ được, tôi có thể mắc chứng khó ngủ rồi

The hiccups : mắc cục, nấc cục
e.g. It's recommended to drink plenty of water when you have hiccups : Người ta khuyên là nên uống nhiều nước khi bạn bị nấc cục

Cough : ho
e.g. The baby coughs so much, I'm worried ! Em bé ho nhiều quá, em lo lắm

Ulcer : vết lở loét
e.g. She got ulcers all over her back : Lưng cô ấy có đầy vết lở loét

To be infected : bị nhiễm trùng
e.g. Oh my god, your wound is getting infected, you better go to see doctor asap : trời oi, vết thuong của anh đang bị nhiễm trùng kìa, anh phải đi gặp bác sĩ càng sớm càng tốt thôi

To be swollen : bị sưng lên
e.g. I fell over the stairs and my left ankle was consequently sprained, it got swollen very big : tôi té cầu thang, do đó gót chân trái của tôi bị bong gân, nó sưng tướng lên

Sprain ( verb & noun ) : bong gân

To be allergic to.. / have allergy with.. : bị dị ứng với...
e.g. I'm allergic to seafoods : tôi bị dị ứng với đồ biển
His allergies are acting up again when the winter comes : các dị ứng của anh ấy lại tái phát/ hoành hành khi mùa đông đến

Malaria : bệnh sốt rét

Measles : bệnh sởi

Diarrhoea : bệnh tiêu chảy
e.g. I got diarrhoea so badly that i had to be in hospital for 4 days after eating some green unwashed fruits : tôi bị tiêu chảy dữ dội đến độ phải nằm bệnh viện 4 ngày sau khi ăn mấy trái cây xanh chưa rửa.

Chickenpox : bệnh đậu mùa
e.g. I've been told that it's best to get chickenpox as a child so that you dont get it worse as an adult : tôi nghe nói là tốt nhất là bị đậu mùa khi còn nhỏ để ko bị nặng hơn nếu bị lúc trưởng thành

Diabetes : bệnh tiểu đường

Put on a bandage : băng lại

Get bandaged : được băng lại
e.g. You should get your wound bandaged : anh nên băng vết thương lại

Tablets : thuốc viên

Ointment : thuốc mỡ

Menthol Oil : dầu nóng

Drops : thuốc nhỏ

Prescription : toa thuốc
e.g. We're not allowed to buy medicines at the pharmacy stores without prescriptions from doctor : chúng ta ko được quyền mua thuốc ở tiệm thuốc mà ko có toa của bs.

Thermometer : nhiệt kế, toa cặp nhiệt
e.g. You can check the body temperature by putting a thermometer in your mouth and holding it tight under your tongue for few seconds : bạn có thể kiểm tra nhiệt độ cơ thể bằng cách cho nhiệt kế vào miệng và giữ chặt dưới lưỡi vài giây

Bacteria : vi khuẩn

Antibiotics : thuốc kháng sinh

Anti-depressant : thuốc chống căng thẳng

Blood pressure : huyết áp
e.g. You are at risk of having heart attacks if you have high blood pressure : bạn có nguy cơ bị đau tim nếu bạn bị cao huyết áp

Blood donor : người hiến máu
e.g. I used to be a regular blood donor when i was in university : Tôi từng là nguoi hiến máu thường xuyên khi còn học ĐH

Breech birth : sinh ngược ( chân em bé ra trước thay vì đầu )
e.g. it was expected to be a breech birth but the baby turned himself around : Người ta tưởng đây sẽ là 1 ca sinh ngược nhưng đứa bé đã tự xoay đầu lại.

Ultrasound : siêu âm
e.g. The ultrasound shows that it's a girl we're having : Kết quả siêu âm cho thấy chúng ta đang có con gái

https://www.facebook.com/permalink.php?id=300682376621224&story_fbid=560214504001342
 
×
Top Bottom