I. THROUGH
* Chỉ nghĩa qua một thể tích, một khối, một đám nhiều cây cối, như qua rừng (walk through the wood), qua đámđông (through the crowd), qua nhiều tỉnh lỵ (we drove through several towns).
* Cũng có thể làm giới từ và trạng từ
- The dog got out through a hole in the fence = Con chó...