Xem bói tuổi hợp tuổi xung vợ chồng

Trong chuyên mục 'Bói vui hàng ngày' đăng bởi tinvuimoi, 26/2/2016. — 1.486 Lượt xem

  1. tinvuimoi

    tinvuimoi Banned Thành viên thân thiết

    Xem bói tuổi hợp tuổi xung vợ chồng

    Xem bói
    tình yêu có hợp tuổi hay không, xem tuổi hợp tuổi xung theo tử vi, xem bói xem tuổi vợ chồng lấy nhau có hợp nhau không?
    Theo quan niệm tử vi phương đông có tam hợp tứ hành xung, theo đó những người thuộc tứ hành xung không nên quan hệ xã hội bạn bè tình duyên:

    Các bạn chọn tuổi của mình và xem mình hợp với tuổi nào – xung với tuổi nào trong tử vi:

    [​IMG]
    Xem tuổi nào xung khắc với tuổi nào ?
    1. Xem tuổi vợ chồng theo Thiên Can và Địa Chi

    Xem tuổi vợ chồng: xem tuổi vợ chồng chọn vợ, chọn chồng hợp tuổi xem tuổi hợp khắc. Tuổi vợ chồng theo ngày tháng năm sinh có hợp không? Coi tuổi vợ chồng có hợp nhau không – tử vi xem tuổi vợ chồng. Xem bói tuổi lấy vợ gả chồng theo năm sinh.

    Tuổi Tý

    Giáp Tý: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Mão

    Hợp với Can Kỷ. Kị với Can Canh
    Hợp các tuổi Sửu – Thìn – Thân. Kị các tuổi Mão – Ngọ – Mùi, các tuổi khác bình hòa
    Bính Tý: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Mẹo

    Hợp với Can Tân. Kị với Can Nhâm
    Hợp các tuổi Sửu – Thìn – Thân. Kị các tuổi Mão – Ngọ – Mùi, các tuổi khác bình hòa
    Mậu Tý: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Mẹo

    Hợp với Can Quý. Kị với Can Giáp
    Hợp các tuổi Sửu – Thìn – Thân. Kị các tuổi Mão – Ngọ – Mùi, các tuổi khác bình hòa
    Canh tý:Kiêng kỵ cưới gả vào năm Mẹo

    Hợp với Can Ất. Kị với Can Bính
    Hợp các tuổi Sửu – Thìn – Thân. Kị các tuổi Mão – Ngọ – Mùi, các tuổi khác bình hòa
    Nhâm Tý: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Mẹo

    Hợp với Can Đinh. Kị với Can Mậu
    Hợp các tuổi Sửu – Thìn – Thân. Kị các tuổi Mão – Ngọ – Mùi, các tuổi khác bình hòa

    TUỔI SỬU

    Ất Sửu: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Dần

    Hợp với Can Canh. Kị với Can Tân
    Hợp các tuổi Tí – Tị – Dậu. Kị các tuổi Ngọ – Mùi , các tuổi khác bình hòa
    Đinh Sửu: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Dần

    Hợp với Can Nhâm. Kị với Can Quý
    Hợp các tuổi Tí – Tị – Dậu. Kị các tuổi Ngọ – Mùi , các tuổi khác bình hòa
    Kỷ Sửu: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Dần

    Hợp với Can Giáp. Kị với Can Ất
    Hợp các tuổi Tí – Tị – Dậu. Kị các tuổi Ngọ – Mùi , các tuổi khác bình hòa
    Tân Sửu: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Dần

    Hợp với Can Bính. Kị với Can Đinh
    Hợp các tuổi Tí – Tị – Dậu. Kị các tuổi Ngọ – Mùi , các tuổi khác bình hòa
    Quý Sửu: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Dần

    Hợp với Can Mậu. Kị với Can Kỷ
    Hợp các tuổi Tí – Tị – Dậu. Kị các tuổi Ngọ – Mùi , các tuổi khác bình hòa

    TUỔI DẦN

    Bính Dần: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Sửu

    Hợp với Can Tân. Kị với Can Nhâm
    Hợp các tuổi Ngọ – Tuất – Hợi. Kị các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa
    Mậu Dần: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Sửu

    Hợp với Can Quý. Kị với Can Giáp
    Hợp các tuổi Ngọ – Tuất – Hợi. Kị các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa
    Canh Dần: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Sửu

    Hợp với Can Ất. Kị với Can Bính
    Hợp các tuổi Ngọ – Tuất – Hợi. Kị các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa
    Nhâm Dần: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Sửu

    Hợp với Can Đinh. Kị với Can Mậu
    Hợp các tuổi Ngọ – Tuất – Hợi. Kị các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa
    Giáp Dần:Kiêng kỵ cưới gả vào năm Sửu

    Hợp với Can Kỷ. Kị với Can Canh
    Hợp các tuổi Ngọ – Tuất – Hợi. Kị các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa

    TUỔI MÃO

    Đinh Mão: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tý

    Hợp với Can Nhâm. Kị với Can Quý
    Hợp các tuổi Mùi – Tuất – Hợi. Kị các tuổi Thìn – Dậu, các tuổi khác bình hòa
    Kỷ Mão: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tý

    Hợp với Can Giáp. Kị với Can Ất
    Hợp các tuổi Mùi – Tuất – Hợi. Kị các tuổi Thìn – Dậu, các tuổi khác bình hòa
    Tân Mão: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tý

    Hợp với Can Bính. Kị với Can Đinh
    Hợp các tuổi Mùi – Tuất – Hợi. Kị các tuổi Thìn – Dậu, các tuổi khác bình hòa
    Quý Mão: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tý

    Hợp với Can Mậu. Kị với Can Kỷ
    Hợp các tuổi Mùi – Tuất – Hợi. Kị các tuổi Thìn – Dậu, các tuổi khác bình hòa
    Ất Mão: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tý

    Hợp với Can Canh. Kị với Can Tân
    Hợp các tuổi Mùi – Tuất – Hợi. Kị các tuổi Thìn – Dậu, các tuổi khác bình hòa

    TUỔI THÌN

    Mậu Thìn: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Hợi

    Hợp với Can Quý. Kị với Can Giáp
    Hợp các tuổi Tí – Thân- Dậu. Kị các tuổi Mão – Tuất, các tuổi khác bình hòa
    Canh Thìn: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Hợi

    Hợp với Can Ất. Kị với Can Bính
    Hợp các tuổi Tí – Thân- Dậu. Kị các tuổi Mão – Tuất, các tuổi khác bình hòa
    Nhâm Thìn: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Hợi

    Hợp với Can Đinh. Kị với Can Mậu
    Hợp các tuổi Tí – Thân- Dậu. Kị các tuổi Mão – Tuất, các tuổi khác bình hòa
    Giáp Thìn: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Hợi

    Hợp với Can Kỷ. Kị với Can Canh
    Hợp các tuổi Tí – Thân- Dậu. Kị các tuổi Mão – Tuất, các tuổi khác bình hòa
    Bính Thìn: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Hợi

    Hợp với Can Tân. Kị với Can Nhâm
    Hợp các tuổi Tí – Thân- Dậu. Kị các tuổi Mão – Tuất, các tuổi khác bình hòa

    TUỔI TỴ

    Kỷ Tỵ: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tuất

    Hợp với Can Giáp. Kị với Can Ất
    Hợp các tuổi Sửu – Thân – Dậu. Kị các tuổi Dần – Hợi, các tuổi khác bình hòa
    Tân Tỵ: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tuất

    Hợp với Can Bính. Kị với Can Đinh
    Hợp các tuổi Sửu – Thân – Dậu. Kị các tuổi Dần – Hợi, các tuổi khác bình hòa
    Quý Tỵ: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tuất

    Hợp với Can Mậu. Kị với Can Kỷ
    Hợp các tuổi Sửu – Thân – Dậu. Kị các tuổi Dần – Hợi, các tuổi khác bình hòa
    Ất Tỵ: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tuất

    Hợp với Can Canh. Kị với Can Tân
    Hợp các tuổi Sửu – Thân – Dậu. Kị các tuổi Dần – Hợi, các tuổi khác bình hòa
    Đinh Tỵ: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tuất

    Hợp với Can Nhâm. Kị với Can Quý
    Hợp các tuổi Sửu – Thân – Dậu. Kị các tuổi Dần – Hợi, các tuổi khác bình hòa

    TUỔI NGỌ

    Canh Ngọ: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Dậu

    Hợp với Can Ất. Kị với Can Bính
    Hợp các tuổi Dần – Mùi – Tuất. Kị các tuổi Tị – Sửu – Tý, các tuổi khác bình hòa
    Nhâm Ngọ: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Dậu

    Hợp với Can Đinh. Kị với Can Mậu
    Hợp các tuổi Dần – Mùi – Tuất. Kị các tuổi Tị – Sửu – Tý, các tuổi khác bình hòa
    Giáp Ngọ: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Dậu

    Hợp với Can Kỷ. Kị với Can Canh
    Hợp các tuổi Dần – Mùi – Tuất. Kị các tuổi Tị – Sửu – Tý, các tuổi khác bình hòa
    Bính Ngọ: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Dậu

    Hợp với Can Tân. Kị với Can Nhâm
    Hợp các tuổi Dần – Mùi – Tuất. Kị các tuổi Tị – Sửu – Tý, các tuổi khác bình hòa
    Mậu Ngọ: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Dậu

    Hợp với Can Quý. Kị với Can Giáp
    Hợp các tuổi Dần – Mùi – Tuất. Kị các tuổi Tị – Sửu – Tý, các tuổi khác bình hòa

    TUỔI MÙI

    Tân Mùi: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Thân

    Hợp với Can Bính. Kị với Can Đinh
    Hợp các tuổi Mão – Ngọ – Hợi. Kị các tuổi Tí – Sửu, các tuổi khác bình hòa
    Quý Mùi: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Thân

    Hợp với Can Mậu. Kị với Can Kỷ
    Hợp các tuổi Mão – Ngọ – Hợi. Kị các tuổi Tí – Sửu, các tuổi khác bình hòa
    Ất Mùi: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Thân

    Hợp với Can Canh. Kị với Can Tân
    Hợp các tuổi Mão – Ngọ – Hợi. Kị các tuổi Tí – Sửu, các tuổi khác bình hòa
    Đinh Mùi: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Thân

    Hợp với Can Nhâm. Kị với Can Quý
    Hợp các tuổi Mão – Ngọ – Hợi. Kị các tuổi Tí – Sửu, các tuổi khác bình hòa
    Kỷ Mùi: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Thân

    Hợp với Can Giáp. Kị với Can Ất
    Hợp các tuổi Mão – Ngọ – Hợi. Kị các tuổi Tí – Sửu, các tuổi khác bình hòa

    TUỔI THÂN

    Nhâm Thân: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Mùi

    Hợp với Can Đinh. kị với Can Mậu
    Hợp các tuổi Tí – Thìn. Kị các tuổi Dần – Hợi, các tuổi khác bình hòa
    Giáp Thân: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Mùi

    Hợp với Can Kỷ. Kị với Can Canh
    Hợp các tuổi Tí – Thìn. Kị các tuổi Dần – Hợi, các tuổi khác bình hòa
    Bính Thân: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Mùi

    Hợp với Can Tân. Kị với Can Nhâm
    Hợp các tuổi Tí – Thìn. Kị các tuổi Dần – Hợi, các tuổi khác bình hòa
    Mậu Thân: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Mùi

    Hợp với Can Quý. Kị với Can Giáp
    Hợp các tuổi Tí – Thìn. Kị các tuổi Dần – Hợi, các tuổi khác bình hòa
    Canh Thân: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Mùi

    Hợp với Can Ất. Kị với Can Bính
    Hợp các tuổi Tí – Thìn. Kị các tuổi Dần – Hợi, các tuổi khác bình hòa

    TUỔI DẬU

    Quý Dậu: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Ngọ

    Hợp với Can Mậu. Kị với Can Kỷ
    Hợp các tuổi Sửu – Tị – Thìn. Kị các tuổi Mão – Dậu – Tuất, các tuổi khác bình hòa
    Ất Dậu: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Ngọ

    Hợp với Can Canh. Kị với Can Tân
    Hợp các tuổi Sửu – Tị – Thìn. Kị các tuổi Mão – Dậu – Tuất, các tuổi khác bình hòa
    Đinh Dậu: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Ngọ

    Hợp với Can Nhâm. Kị với Can Quý
    Hợp các tuổi Sửu – Tị – Thìn. Kị các tuổi Mão – Dậu – Tuất, các tuổi khác bình hòa
    Kỷ Dậu: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Ngọ

    Hợp với Can Giáp. Kị với Can Ất
    Hợp các tuổi Sửu – Tị – Thìn. Kị các tuổi Mão – Dậu – Tuất, các tuổi khác bình hòa
    Tân Dậu: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Ngọ

    Hợp với Can Bính. Kị với Can Đinh
    Hợp các tuổi Sửu – Tị – Thìn. Kị các tuổi Mão – Dậu – Tuất, các tuổi khác bình hòa

    TUỔI TUẤT

    Giáp Tuất: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tỵ

    Hợp với Can Kỷ. Kị với Can Canh
    Hợp các tuổi Dần – Mão – Ngọ. Kị các tuổi Sửu – Thìn – Dậu, các tuổi khác bình hòa
    Bính Tuất: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tỵ

    Hợp với Can Tân. Kị với Can Nhâm
    Hợp các tuổi Dần – Mão – Ngọ. Kị các tuổi Sửu – Thìn – Dậu, các tuổi khác bình hòa
    Mậu Tuất: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tỵ

    Hợp với Can Quý. Kị với Can Giáp
    Hợp các tuổi Dần – Mão – Ngọ. Kị các tuổi Sửu – Thìn – Dậu, các tuổi khác bình hòa
    Canh Tuất: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tỵ

    Hợp với Can Ất. Kị với Can Bính
    Hợp các tuổi Dần – Mão – Ngọ. Kị các tuổi Sửu – Thìn – Dậu, các tuổi khác bình hòa
    Nhâm Tuất: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tỵ

    Hợp với Can Đinh. Kị với Can Mậu
    Hợp các tuổi Dần – Mão – Ngọ. Kị các tuổi Sửu – Thìn – Dậu, các tuổi khác bình hòa

    TUỔI HỢI

    Ất Hợi: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Thìn

    Hợp với Can Canh. Kị với Can Tân
    Hợp các tuổi Dần – Mão – Ngọ. Kị các tuổi Thìn – Thân – Hợi, các tuổi khác bình hòa
    Đinh Hợi: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Thìn

    Hợp với Can Nhâm. Kị với Can Quý
    Hợp các tuổi Dần – Mão – Ngọ. Kị các tuổi Thìn – Thân – Hợi, các tuổi khác bình hòa
    Kỷ Hợi: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Thìn

    Hợp với Can Giáp. Kị với Can Ất
    Hợp các tuổi Dần – Mão – Ngọ. Kị các tuổi Thìn – Thân – Hợi, các tuổi khác bình hòa
    Tân Hợi: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Thìn

    Hợp với Can Bính.Kị với Can Đinh
    Hợp các tuổi Dần – Mão – Ngọ. Kị các tuổi Thìn – Thân – Hợi, các tuổi khác bình hòa
    Quý Hợi: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Thìn

    Hợp với Can Mậu. Kị với Can Kỷ
    Hợp các tuổi Dần – Mão – Ngọ. Kị các tuổi Thìn – Thân – Hợi, các tuổi khác bình hòa

    2. Về Mệnh (Ngũ Hành)

    Tương sinh : Kim sinh Thuỷ; Thuỷ sinh Mộc; Mộc sinh Hoả; Hoả sinh Thổ; Thổ sinh Kim (tốt)
    Tương khắc : Kim khắc Mộc_ Mộc khắc Thổ_ Thổ khắc Thuỷ_ Thuỷ khắc Hoả_ Hoả khắc Kim (xấu)
    Các trường hợp khác có thể gọi là bình hoà

    3. Về Bát trạch nhân duyên (Cung số)

    Càn

    Càn + Càn – Phục Vị (tốt vừa)

    Càn + Cấn – Phước Đức (thật tốt)

    Càn + Khôn – Sanh Khí (thật tốt)

    Càn + Đoài – Diên Niên (thật tốt)

    Càn + Chấn – Lục Sát (thật xấu)

    Càn + Tốn – Họa Hại (thật xấu)

    Càn + Khảm – Tuyệt Mạng (thật xấu)

    Càn + Ly – Tuyệt Mạng (thật xấu)

    Cấn

    Cấn + Cấn – Phục Vị (tốt vừa)

    Cấn + Càn – Thiên Y (thật tốt)

    Cấn + Khôn – Sinh Khí (thật tốt)

    Cấn + Đoài – Diên Niên (thật tốt)

    Cấn + Chấn – Lục Sát (thật xấu)

    Cấn + Khảm – Ngũ Quỷ (thật xấu)

    Cấn + Tốn – Tuyệt Mạng (tốt vừa)

    Cấn + Ly – Họa Hại (thật xấu)

    Đoài

    Đoài + Đoài – Phục Vị (tốt vừa)

    Đoài + Càn – Phước Đức (thật tốt)

    Đoài + Cấn – Diên Niên (thật tốt)

    Đoài + Khôn – Sinh Khí (thật tốt)

    Đoài + Khảm – Họa Hại (thật xấu)

    Đoài + Chấn – Tuyệt Mạng (xấu vừa)

    Đoài + Tốn – Lục Sát (thật xấu)

    Đoài + Ly – Ngũ Quỷ (thật xấu)

    Khôn

    Khôn + Khôn – Phục Vị (tốt vừa)

    Khôn + Càn – Thiên Y (thất tốt)

    Khôn + Cấn – Sinh Khí (thật tốt)

    Khôn + Đoài – Phước Đức (thật tốt)

    Khôn + Khảm – Tuyệt Mạng (xấu vừa)

    Khôn + Chấn – Họa Hại (thật xấu)

    Khôn + Tốn – Ngũ Quỷ (thật xấu)

    Khôn + Ly -Lục Sát (thật xấu)

    Khảm

    Khảm + Khảm – Phục Vị (tốt vừa)

    Khảm + Chấn – Thiên Y (thật tốt)

    Khảm + Tốn – Sinh Khí (thật tốt)

    Khảm + Ly – Phước Đức (thật tốt)

    Khảm + Càn – Lục Sát (thật xấu)

    Khảm + Cấn – Ngũ Quỷ (thật xấu)

    Khảm + Khôn – Tuyệt Mạng (xấu vừa)

    Khảm + Đoài – Họa Hại (thật xấu)

    Chấn

    Chấn + Chấn – Phục Vị (tốt vừa)

    Chấn + Khảm – Thiên Y (thật tốt)

    Chấn + Tốn – Diên Niên (thật tốt)

    Chấn + Ly – Sinh Khí (thật tốt)

    Chấn + Càn – Lục Sát (thật xấu)

    Chấn + Cấn – Ngũ Quỷ (thật xấu)

    Chấn + Khôn – Họa Hại (thật xấu)

    Chấn + Đoài – Tuyệt Mạng (xấu vừa)

    Tốn

    Tốn + Tốn – Phục Vị (tốt vừa)

    Tốn + Khảm – Sinh Khí (thật tốt)

    Tốn + Chấn – Phước Đức (thật tốt)

    Tốn + Ly – Thiên Y (thật tốt)

    Tốn + Càn – Họa Hại (thật xấu)

    Tốn + Cấn – Tuyệt Mạng (xấu vừa)

    Tốn + Khôn – Ngũ Quỷ (thật xấu)

    Tốn + Đoài – Lục Sát (thật xấu)

    Ly

    Ly + Ly – Phục Vị (tốt vừa)

    Ly + Khảm – Phước Đức (thật tốt)

    Ly + Chấn – Sinh Khí (thật tốt)

    Ly + Tốn – Thiên Y (thật tốt)

    Ly + Càn – Tuyệt Mạng (xấu vừa)

    Ly + Cấn – Họa Hại (thật xấu)

    Ly + Khôn – Lục Sát (thật xấu)

    Ly + Đoài – Ngũ Quỷ (thật xấu)
     




Đang tải...
Chủ đề liên quan - Xem bói tuổi Diễn đàn Date
Chỗ xem bói hay tại tpHCM Hỏi đáp tin học 24/10/2019
Xem bói tình yêu có chuẩn xác như lời đồn Bói vui hàng ngày 22/2/2019
Xem bói tình yêu - tinh duyên như nào cho đúng và chuẩn xác Bói vui hàng ngày 18/2/2019
Xem thầy xem bói tử vi sinh năm 1976 Bính Thìn năm Kỷ Hợi 2019 nu mang Tư Vấn & Chuyện Trò 25/1/2019
Xem bói năm 2019 Kỷ Hợi - Tình cờ và bất ngờ [♠] Bói vui 18/12/2018
Xem bói ngày sinh: Luận giải quẻ số 2 Tư Vấn & Chuyện Trò 24/4/2018
Từ khóa:

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP