1. dung Kosei

    dung Kosei Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Vũ trụ và những từ vựng tiếng Nhật thông dụng liên quan!

    Ở 4rum mình có ai cũng có đam mê khám phá vũ trụ không nhỉ?? Có ai ngày nào cũng ngửa cổ tìm kiếm xem sao Mộc ngồi ở đâu không?? Hay chỉ đơn giản là tò mò cách mà vạn vật hình thành?? Cùng Kosei khám phá chủ điểm từ vựng sau nha!!


    Vũ trụ và những từ vựng tiếng Nhật thông dụng liên quan!

    [​IMG]

    1. 星 (ほし: hoshi): sao
    2. 太陽 (たいよう: taiyou): mặt trời
    3. 銀河 (ぎんが: ginga): ngân hà
    4. 小惑星 (しょうわくせい: shouwakusei): hành tinh nhỏ
    5. 月 (つき: tsuki): trăng
    6. クレーター (kureetaa): địa hình có hình dạng như miệng núi lửa
    7. 隕石 (いんせき: inseki): thiên thạch
    8. 地球 (ちきゅう: chikyuu): trái đất
    9. 惑星 (わくせい: wakusei): hành tinh
     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP