Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây Dựng - P1

Trong chuyên mục 'Tiếng Nhật' đăng bởi dung Kosei, 6/4/2019. — 2.176 Lượt xem

  1. dung Kosei

    dung Kosei Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây Dựng - P1

    Có vẻ hiện nay có rất nhiều bạn đang học và nghiên cứu về ngành Xây dựng, và Nhật Bản cũng là 1 trong những quốc gia lý tưởng để tham gia trao đổi học sinh. Bên cạnh đó cũng có khá nhiều bạn tu nghiệp sinh khoa ngành này. Vậy thì những từ vựng cơ bản sau nhất định bạn nên nắm vững nha!! Cùng Kosei điểm danh nào!!


    Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây Dựng - P1

    [​IMG]

    1
    Bản vẽ

    図面(ずめん)

    2
    Bê tông cốt sắt

    鉄筋(てっきん)コンクリート

    3
    Bê tông nhẹ cân

    軽量(けいりょう)コンクリート

    4
    Bục đứng làm việc

    足場(あしば)

    5
    Bức tường

    壁(かべ)

    6
    Bậc thang

    階段(かいだん)

    7
    Cách cấu tạo chịu chấn động

    耐震構造(たいしんこうぞう)

    8
    Cách cấu tạo khó bắt lửa

    耐火構造(たいかこうぞう)

    9
    Cái lỗ

    穴(あな)

    10
    Căng

    張(は)る

    11
    Cây cột

    柱(はしら)

    12
    Cây kèo, xà ngang

    はり

    13
    Coi chừng đồ vật trên cao rơi xuống

    落下物注意(らっかぶつちゅうい)

     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP