Từ vựng tiếng Hàn các loại hoa quả

Trong chuyên mục 'Hoang Đảo' đăng bởi learnlink, 6/8/2013. — 3.887 Lượt xem

  1. learnlink

    learnlink Banned Thành viên thân thiết

    Từ vựng tiếng Hàn các loại hoa quả


    1, 상추: rau diếp
    [​IMG]


    2, 대파: tỏi tây (hành lá to)
    [​IMG]

    3, 쪽파: hành hoa (hành lá nhỏ)
    [​IMG]

    4, 배추: cải thảo
    [​IMG]

    5, 양배추: cải bắp (bắp cải)
    [​IMG]

    6, 갯잎: lá vừng
    [​IMG]

    7, 버섯: nấm
    [​IMG]

    8, 샐러리: cần tây
    [​IMG]

    9, 콩나물: giá đỗ
    [​IMG]

    10, 쑥갓: cải cúc
    [​IMG]

    11, 파슬리: rau mùi tây
    [​IMG]


    12, 콜리프라워 (꽃양배추): hoa lơ
    [​IMG]

    13, 비타민: vitamin? (ăn chua chua)
    [​IMG]

    14, 피망: ớt xanh
    [​IMG]
    15, 미츠바:

    [​IMG]
    16, 적경 치커리:
    [​IMG]

    17, 양송이버섯: nấm tây?
    [​IMG]

    18, 적채: bắp cải tím
    [​IMG]
    19, 시금치: rau bina
    [​IMG]

    20, 래디시:
    [​IMG]

    21, 돌나물: cỏ cảnh thiên[​IMG]


    22, 겨자잎: cây mù tạc[​IMG]


    23, 무순:[​IMG]


    24, 청경채: có vẻ giống cải chít[​IMG]


    25, 케일: cải xoăn[​IMG]


    26, 치커리: rau diếp xoăn[​IMG]27, 미나리: rau cần[​IMG]


    28, 양상추: xà lách (làm salad)[​IMG]29, 라디치오:
    [​IMG]



    30, 오클리브:
    Tìm hiểu thêm tại: http://cunghoc.org/?p=2494 [​IMG]

     




Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP