Từ vựng tiếng Anh về kinh doanh – Business

Trong chuyên mục 'Hoang Đảo' đăng bởi Minh Hanh2, 29/5/2015. — 800 Lượt xem

  1. Minh Hanh2

    Minh Hanh2 Banned

    Từ vựng tiếng Anh về kinh doanh – Business

    Chủ đề này sẽ cung cấp cho bạn câu chữ thông dụng và hữu dụng nhất trong việc vận hành một doanh nghiệp và mua bán tiếp thị.
    [​IMG]

    Finance

    • buy/acquire/own/sell a company/firm/franchise
      mua/thu được/sở hữu/bán một công ty/hãng/tập đoàn
    • set up/establish/start/start up/launch a business/company
      thành lập/sáng lập/bắt đầu/khởi động/ra mắt một doanh nghiệp/công ty
    • run/operate a business/company/franchise
      vận hành/điều khiển một công ty/hãng/tập đoàn
    • head/run a firm/department/team
      chỉ đạo/vận hành một hãng/bộ phận/nhóm
    • make/secure/win/block a deal
      tạo/bảo vệ/thắng được/chặn một thỏa thuận
    • expand/grow/build the business
      mở rộng/phát triển/xây dựng việc kinh doanh
    • boost/increase investment/spending/sales/turnover/earnings/exports/trade
      đẩy mạnh/tăng cường sự đầu tư/chi tiêu/doanh thu/thu nhập/hàng xuất khẩu/mua bán
    • increase/expand production/output/sales
      tăng cường/mở rộng sản xuất/sản lượng/doanh thu
    • boost/maximize production/productivity/efficiency/income/revenue/profit/profitability
      đẩy mạnh/tối đa hóa sản xuất/năng suất/hiệu quả/thu nhập/doanh thu/lợi nhuận/sự thuận lợi
    • achieve/maintain/sustain growth/profitability
      đạt được/giữ gìn/duy trì sự tăng trưởng/sự thuận lợi
    • cut/reduce/bring down/lower/slash costs/prices
      cắt/giảm/hạ/giảm bớt/cắt bớt chi trả/giá cả
    • announce/impose/make cuts/cutbacks
      thông báo/áp đặt/thực hiện cắt giảm/cắt giảm chi tiêu
    Sales and marketing

    • break into/enter/capture/dominate the market
      thành công trên/tham gia/nắm lấy/thống trị thị trường
    • gain/grab/take/win/boost/lose market share
      thu được/giành/lấy/thắng/đẩy mạnh/mất thị phần
    • find/build/create a market for something
      tìm/xây dựng/tạo ra một thị trường cho một thứ gì
    • start/launch an advertising/a marketing campaign
      khởi đầu/ra mắt một chiến dịch quảng cáo/tiếp thị
    • develop/launch/promote a product/website
      phát triển/ra mắt/quảng cáo một sản phẩm/trang web
    • create/generate demand for your product
      tạo ra/sinh ra nhu cầu cho sản phẩm
    • attract/get/retain/help customers/clients
      thu hút/có được/giữ/giúp khách mua hàng/khách hàng
    • drive/generate/boost/increase demand/sales
      thúc đẩy/sinh ra/đẩy mạnh/tăng nhu cầu/doanh số
    • beat/keep ahead of/out-think/outperform the competition
      chiến thắng/dẫn trước/nhìn xa hơn/làm tốt hơn đối thủ
    • meet/reach/exceed/miss sales targets
      đạt được/đạt mức/vượt quá/thiếu chỉ tiêu doanh thu
    Link tham khảo :

    Seri Video bài giảng luyện thi TOEIC

    mot-so-tu-vung-tieng-anh-trong-cong-viec

    Tự tin giao tiếp với tiếng anh

    Học tiếng anh giao tiếp cơ bản bắt đầu như thế nào

    Tiếng anh giao tiếp và những lỗi thường gặp
     




Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP