Từ vựng kanji bộ “Bản” (本)

Trong chuyên mục 'Tiếng Nhật' đăng bởi dung Kosei, 10/8/2019. — 1.186 Lượt xem

  1. dung Kosei

    dung Kosei Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Từ vựng kanji bộ “Bản” (本)

    Những từ vựng có chứa “Bản” thường mang ý nghĩa là sách, sự thật, cơ quan chính. Cùng Kosei học tiếng Nhật theo các bộ phổ biến nhé!!


    Từ vựng kanji bộ “Bản” (本)

    [​IMG]

    1



    ほん

    Sách, bản, hiện tại, chính

    2

    本棚

    ほんだな

    Giá sách

    3

    本当

    ほんとう

    Sự thật

    4

    本能

    ほんのう

    Bản năng

    5

    本質

    ほんしつ

    Bản chất

    6

    本物

    ほんもの

    Đồ thật (không phải giả)

    7

    本部

    ほんぶ

    Cơ quan chính

     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP