TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TUYỂN DỤNG

Trong chuyên mục 'Tiếng Trung' đăng bởi Annemila, 25/7/2020. — 367 Lượt xem

  1. Annemila

    Annemila Thành viên mới

    TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TUYỂN DỤNG

    TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TUYỂN DỤNG
    ==========================
    1 Phỏng vấn xin việc 求职面试 Qiú zhí miàn shì
    2 Tuyển dụng 招聘 zhāo pìn
    3 Tuyển công nhân 招工 zhāo gōng
    4 Ứng tuyển 应聘 yìng pìn
    5 Được tuyển dụng 被录取 bèi lù qǔ
    6 Vị trí/công việc 职位/岗位 zhíwèi/gǎng wèi
    7 Họ và tên 姓名 xìng míng
    8 Tuổi 岁 suì
    9 Sở thích 爱好 ài hào
    10 Thích 喜欢 xǐ huān
    11 Yêu thích 喜爱 xǐ' ài
    12 Du lịch 旅行 lǚ xíng
    13 Đọc sách 看书 kàn shū
    14 Thể thao(vận động)运动yùn dòng
    15 Ưu điểm 优点 yōu diǎn
    16 Chăm chỉ 认真 Rèn zhēn
    17 Nhẫn nại 有耐心 Yǒu nài xīn
    18 Có tinh thần trách nhiệm 有责任感 Yǒu zé rèn gǎn
    19 Ham học hỏi 好学 hào xué
    20 Tỉ mỉ 细心 xì xīn
    21 Năng lực giao tiếp tốt 沟通能力好gōu tōng néng lì hǎo
    22 Có thể làm việc nhóm能跟团队工作
    néng gēn tuán duì gōng zuò
    23 Khuyết điểm 缺点 quē diǎn
    24 Sở trường 特长 tè cháng
    25 Điểm yếu 弱点 ruò diǎn
    26 Kinh nghiệm 经验 jīng yàn
    27 Yêu cầu 要求 Yāo qiú
    28 Đồng ý 同意 tóng yì
    29 Đồng ý(tự nguyện) 愿意 yuàn yì
    30 Tăng ca 加班 jiā bān
    31 Đi làm theo ca 轮班 lún bān
    32 Đi ca sáng 上早班 shàng zǎo bān
    33 Đi ca chiều 上午班 shàng wǔ bān
    34 Đi ca đêm 上夜班 shàng yè bān
    35 Đi ca ngày(hành chính) 上白班 shàng bái bān
    36 Áp lực 压力 yā lì
    37 Vất vả 辛苦 xīn kǔ
    38 Nặng nhọc 繁重 fán zhòng
    39 Độc hại 毒害 dú hài
    40 Chiều cao 身高 shēn gāo
    41 Cân nặng 体重 tǐ zhòng
    42 Kg 公斤 gōng jīn
    43 Mét(m) 米 mǐ
    44 Công nhân học việc 学徒工 Xué tú gōng
    45 Thời gian thử việc 试用期 shì yòng qí
    46 Qua thời gian thử việc 过试用期 guò shì yòng qí
    47 Chuyển chính thức 转正 zhuǎn zhèng
    48 Đánh giá chuyển chính thức 转正考核 zhuǎn zhèng kǎo hé
    49 Tiền lương 薪资/工资/薪水 xīn zī/gōng zī/xīn shuǐ
    50 Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
    你今年多大了 Nǐ jīn nián duō dà le?
    51 Tôi năm nay 25 tuổi rồi
    我今年25岁了 - Wǒ jīn nián 25 suì le
    52 Thủ tục vào xưởng 入厂手续 rù chǎng shǒu xù
    53 Thủ tục nhận việc入职手续 rù zhí shǒu xù
    55 Hồ sơ cá nhân个人简历 gè rén jiǎn lì
    56 (cái) Cần Bổ sung 要补充的 yào bǔ chōng (de)
     




Đang tải...
Chủ đề liên quan - TỪ VỰNG CHỦ Diễn đàn Date
Hướng dẫn tải Windows 10 chính thức từ Microsoft Thủ thuật Máy tính Hôm qua, lúc 14:24
5 loại công việc phù hợp để làm từ xa Kỹ năng xin việc Hôm qua, lúc 10:56
Từ vựng tiếng Nhật bạn cần biết khi đi Tàu Tiếng Nhật 18:18 ngày Thứ sáu
Từ vựng N3 song ngữ full ví dụ tập 16 Tiếng Nhật 23/7/2020
Từ vựng N2 chủ đề BẠN BÈ Tiếng Nhật 8/7/2020
Từ vựng tiếng Nhật về gia đình Tủ sách của bạn 12/6/2020

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP