1. songha125

    songha125 Thành viên mới

    Tổng hợp các đoạn hội thoại tiếng Anh giao tiếp về chủ đề ăn uống

    Bạn có phải là một tín đồ ăn uống? Khi bạn đi ăn uống tại nhà hàng hay đi mua đồ ăn tại siêu thị, bạn sẽ sử dụng tiếng Anh giao tiếp như thế nào? Những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chủ đề ăn uống, các đoạn hội thoại tiếng Anh về ăn uống hay từ vựng thông dụng nhất trong bài viết này sẽ giúp bạn tự tin hơn để giao tiếp tiếng Anh về chủ đề ăn uống. Hãy cùng Tiếng Anh Free tìm hiểu nhé!

    ĐOẠN HỘI THOẠI TIẾNG ANH VỀ ĂN UỐNG
    [​IMG]

    (Đoạn hội thoại tiếng Anh về ăn uống)

    Nhằm giúp cho các bạn có thể ứng dụng được ngay trực tiếp vào trong giao tiếp đời sống hàng ngày, Tiếng Anh Free sẽ chia sẻ tới bạn một số đoạn hội thoại tiếng Anh về ăn uống thường gặp nhất. Các đoạn hội thoại này sẽ bao gồm những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề ăn uống cùng với đó là các từ vựng cơ bản thông dụng nhất. Hãy tìm hiểu và note lại cho bản thân ngay nhé!

    Đoạn hội thoại tiếng Anh về ăn uống 1:
    A: Can I help you?

    B: Yes, we want three larger beers, and one hamburger with cheese but without onion

    A: Anything else?

    B: Wait for me….Uhmm Two black coffees, and the bill, please

    A: OK That’s $10 altogether. Thank you so much, and have a nice day

    B: The same to you

    A: Tôi có thể giúp gì anh?

    B: Vâng, tôi muốn 3 cốc bia lớn, và một chiếc hăm –bơ –gơ có pho – mát nhưng không có hành nhé

    A: Anh có thêm thứ gì nữa không ạ?

    B: Chờ tôi chút…. 2 café đen, vui lòng cho tôi hóa đơn luôn

    A: OK Cả thảy hết 10 đô. Cảm ơn anh rất nhiều, và chúc anh có một ngày vui vẻ

    B: Cô cũng vậy nhé!

    Đoạn hội thoại tiếng Anh về ăn uống 2:
    A: Good evening!

    B: Good evening!

    A: A pint of beer and a coke please

    B: Bitter or larger?

    A: Larger please

    B: Anything else?

    A: A packet of crisps

    B: So, It will $15,5 altogether

    A: Here you are

    B: Thanks

    A: Xin chào!

    B: Xin chào!

    A: Cho tôi một panh bia và một cốc Coca

    B: Loại nhỏ hay loại lớn?

    A: Cho tôi loại lớn đi

    B: Anh còn cần gì nữa không ạ?

    A: Một gói khoai tây chiên giòn

    B: Vậy, cả thảy hết 15,5 đô ạ

    A: Của cô đây

    B: Xin cảm ơn

    Đoạn hội thoại tiếng Anh về ăn uống 3:
    A: Can we have a table for two?

    B: No problem, follow me please

    A: Excuse me, where’s the toilet?

    B: Go ahead and the first on the right

    ….

    A: Are you ready to order?

    B: What do you recommend?

    A: Today’s special is steak with vegetables, fish, pork, pizzas, and special salads

    B: OK, to start we want some almonds and olives

    A: What do you want to drink?

    B: Two pints of beers and a big bottle of water

    A: And for the main course?

    B: A steak with chips, and also a special salad with tomato, lettuce, tuna but no onion or garlic please

    A: And for you madam?

    B: I prefer fish

    A: We have cod, sole and haddock

    B: Haddock please and a salad, no chips please

    A: Would you care for dessert?

    B: What have you got?

    A: Salad fruit and ice cream

    B: Which flavours?

    A: Chocolate, vanilla, and strawberry

    B: Salad fruit for me and a chocolate ice cream

    A: Will you have coffee?

    B: Two black coffees

    A: OK. I’ll be back soon

    B: Thank you!

    A: Chúng tôi có thể ngồi một bàn cho 2 người được không?


    B: Không vấn đề gì, vui lòng đi theo tôi

    A: Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?

    B: Đi thẳng và nhà vệ sinh ở bên phải

    ….

    A: Anh đã sẵn sàng để gọi món chưa ạ?

    B: Cô giới thiệu cho tôi vài món đi?

    A: Món đặc biệt hôm nay là thịt nướng với rau, cá, thịt lợn, pizza, và món salad đặc biệt

    B: OK, đầu tiên chúng tôi muốn ít hạnh nhân và ô –liu

    A: Anh có muốn uống gì không?

    B: 2 panh bia và 1 chai nước loại to

    A: Còn món chính thì sao ạ?

    B: Một suất thịt nướng và khoai tây chiên, ngoài ra cho tôi một đĩa salad đặc biệt với cà chua, rau diếp, thịt cá ngừ nhưng không hành hay tỏi nhé

    A: Còn cô thì sao?

    B: Tôi thích cá hơn

    A: Chúng tôi có cá tuyết, cá bơn và cá êfin

    B: Cho tôi cá efin nhé, và một salad, không khoai tây chiên nhé

    A: Cô có muốn dùng tráng miệng không?

    B: Cô có những món gì?

    A: Salad trái cây và kem ạ

    B: Có những vị nào?

    A: Sô-cô-la, va-ni, và dâu tây

    B: Cho tôi salad trái cây, và một cây kem vị sô-cô-la nhé

    A: Cô dùng thêm cà phê chứ ?

    B: 2 cà phê đen nhé

    A: OK. Tôi sẽ quay trở lại ngay

    B: Cảm ơn cô!

    Tìm hiểu thêm các chủ đề:
    • Tiếng Anh giao tiếp chủ đề mời bạn đi chơi
    • Tiếng Anh giao tiếp nói chuyện với người nước ngoài
    • Hội thoại tiếng Anh về chủ đề thời tiết
    TỪ VỰNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ ĂN UỐNG
    [​IMG]

    (Từ vựng tiếng Anh về chủ đề ăn uống)

    Tổng hợp đầy đủ nhất từ vựng tiếng Anh về chủ đề ăn uống. Hãy tích lũy cho bản thân một vốn từ vựng đủ “dày”, vì nó sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều mỗi khi giao tiếp tiếng Anh chủ đề ăn uống đó.

    Các vật dụng hay bắt gặp trong giao tiếp tiếng Anh chủ đề ăn uống
    1. fork : nĩa
    2. spoon: muỗng
    3. knife: dao
    4. ladle: cái vá múc canh
    5. bowl: tô
    6. plate: đĩa
    7. chopsticks: đũa
    8. teapot: ấm trà
    9. cup: cái tách uống trà
    10. glass: cái ly
    11. straw: ống hút
    12. pitcher: bình nước
    13. mug: cái ly nhỏ có quai
    14. pepper shaker: hộp đựng tiêu có lỗ nhỏ để rắc tiêu lên món ăn
    15. napkin: khăn ăn
    16. tablecloth: khăn trải bàn
    17. tongs: cái kẹp gắp thức ăn
    18. Saucer: đĩa lót tách
    19. Goblet: ly uống rượu vang
    Danh sách các món ăn phổ biến trong tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề ăn uống
    1. wheat: bột mì
    2. cheese: phô mai
    3. butter: bơ
    4. dairy product: sản phẩm làm từ sữa
    5. nut: đậu phộng
    6. beans: đậu
    7. peas: đậu hạt tròn
    8. vegetable: rau
    9. salad: món trộn, gỏi
    10. noodles: món có nước (phở, bún, hủ tiếu, mì…)
    11. spaghetti/ pasta: mì Ý, mì ống
    12. fried rice: cơm chiên
    13. sauce: xốt
    14. soup: súp
    15. sausage: xúc xích
    16. hotpot: lẩu
    17. pork: thịt lợn
    18. beef: thịt bò
    19. chicken: thịt gà
    20. roasted food: đồ quay
    21. grilled food: đồ nướng
    22. fried food: đồ chiên
    23. Saute: đồ xào, áp chảo
    24. stew: đồ hầm, ninh, canh
    25. steam food: đồ hấp
    26. chicken breast: ức gà
    27. beefsteak: bít tết
    28. shellfish: hải sản có vỏ
    29. seafood: hải sản
    30. fish: cá
    31. shrimps: tôm
    32. crab: cua
    33. octopus: bạch tuộc
    34. squid: mực
    35. snails: ốc
    36. jam: mứt
    37. French fries: khoai tây chiên kiểu Pháp
    38. baked potato: khoai tây đút lò
    39. hamburger: hăm-bơ-gơ
    40. sandwich: món kẹp
    41. pie: bánh có nhân
    42. gruel: chè
    43. crepe: bánh kếp
    44. waffle: bánh tổ ong
    45. pizza: bánh pi-za
    46. curry: cà ri
    47. ice-cream: kem
    48. tart: bánh trứng
    49. rare: món tái
    50. medium: món chín vừa
    51. well done: món chín kỹ
    52. Appetizers/ starter: món khai vị
    53. main course: món chính
    54. dessert: món tráng miệng
    Một vài loại đồ uống thông dụng nhất
    1. wine: rượu
    2. beer: bia
    3. alcohol: đồ có cồn
    4. soda: nước sô-đa
    5. coke:nước ngọt
    6. juice/ squash: nước ép hoa quả
    7. smoothie: sinh tố
    8. lemonade: nước chanh
    9. coffee: cà phê
    10. cocktail: rượu cốc-tai
    11. tea: trà
    12. iced tea: trà đá
    13. milk: sữa
    14. Champagne: rượu sâm-panh
    15. mineral water: nước khoáng
    Tập hợp các tính từ miêu tả đồ ăn thông dụng cho giao tiếp tiếng Anh chủ đề ăn uống
    1. sweet: ngọt; có mùi thơm; như mật ong
    2. sickly: tanh (mùi)
    3. sour: chua; ôi; thiu
    4. salty: có muối; mặn
    5. delicious: thơm tho; ngon miệng
    6. tasty: ngon; đầy hương vị
    7. bland: nhạt nhẽo
    8. poor: chất lượng kém
    9. horrible: khó chịu (mùi)
    10. spicy: cay; có gia vị
    11. hot: nóng; cay nồng
    12. mild: nhẹ (mùi)
    13. fresh: tươi; mới
    14. rotten: thối rữa; đã hỏng
    15. mouldy: bị mốc; lên meo
    16. tender: không dai; mềm
    17. tough: dai; khó cắt; khó nhai
    18. under-done: chưa thật chín; nửa sống nửa chín; tái
    19. over-done or over-cooked: nấu quá lâu; nấu quá chín
    Một vài từ vựng hữu ích khác cùng chủ đề
    1. Eating habits: thói quen ăn uống
    2. Meal: bữa ăn
    3. Eat light meals: ăn nhẹ
    4. A quick snack: bữa ăn dặm
    5. Nourishing meals: bữa ăn đầy chất dinh dưỡng
    6. Fastfood: thức ăn nhanh
    7. Junk food: các loại đồ ăn vặt
    8. Overweight: mập, thừa cân
    9. Obsessed: béo phì
    10. Have a sweet tooth: thích đồ ăn ngọt/ hảo ngọt
    11. Processed foods: thực phẩm chế biến sẵn
    12. Additives: chất phụ gia
    13. Eat like a horse: ăn nhiều/ sức ăn mạnh
    14. Eat like a bird: ăn ít/ ăn như mèo hửi
    15. Fresh produce: sản phẩm tươi sạch như rau, củ, quả
    16. Go on diet: thực hiện chế độ ăn kiêng
    17. Eat a balanced diet: ăn theo chế độ dinh dưỡng hợp lý
    18. Go on a scrash diet: chế độ ăn kham khổ để giảm cân nhanh
    19. Organic foods: thực phẩm hữu cơ
    20. Eat in moderation: ăn uống điều độ
    21. Vegetarian: người ăn chay
    22. Allergies: dị ứng
    23. Food poisoning: ngộ độc thực phẩm
    24. Take away: đồ ăn/ thức uống mang đi
    25. Home – cooked meal: thức ăn được nấu tại nhà
    26. Appetite: sự thèm ăn
    NHỮNG MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ ĂN UỐNG
    Một vài mẫu câu cơ bản “bỏ túi” là điều cần thiết đối với người học tiếng Anh, nhất là học tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề. Các mẫu câu này xuất hiện nhiều trong những đoạn hội thoại tiếng Anh về ăn uống, giúp bạn dễ dàng tham gia vào các cuộc trò chuyện, giao lưu kết bạn với người nước ngoài.

    [​IMG]

    (Đoạn hội thoại tiếng Anh về ăn uống)

    – Both offer a meal – Tất cả mời cơm

    – Today’s looks delicious foods – Trông đồ ăn hôm nay ngon

    – Delicious foods – Món ăn ngon quá

    – This is delicious food – Món này ngon quá

    – The food was delicious – Thức ăn ngon

    – This is too salty – Món này mặn quá

    – This food’s cold – Thức ăn nguội quá

    – This doesn’t taste right – Món này không đúng vị

    – I like chicken/ fish/ beef… – Tôi thích ăn thịt gà/cá/thịt bò…

    – People eat more on offline – Mọi người ăn nhiều vào nhé

    – Today’s food any more cooking – Hôm nay nấu nhiều thức ăn thế

    – Mother cooked the most delicious – Mẹ nấu là ngon nhất

    – Orange juice is good for the body – Nước cam rất tốt cho cơ thể đấy

    – I feel full – Tôi cảm thấy no

    – Meal is very nice, today – Bữa ăn hôm nay rất tuyệt

    – Enjoy your meal – Chúc mọi người ngon miệng

    – Help yourself – Cứ tự nhiên đi

    – What’s for dinner? – Tối nay có gì vậy?

    – I’m starving – Tôi đói quá

    – Would you like a coffee? – Anh muốn uống cà phê chứ?

    – That smells good – Thơm quá

    – Would you like anything else? – Có muốn ăn/ uống thêm nữa không?

    – Did you have your dinner? – Bạn đã ăn tối chưa?

    – Did you enjoy your breakfast? – Bạn ăn sáng có ngon không?

    – What are you taking? – Bạn đang uống gì vậy?

    – Would you like something to drink first? – Cô muốn uống gì trước không?

    – What should we eat for lunch? – Trưa nay chúng ta nên ăn gì nhỉ?

    – What are you going to have? – Bạn định dùng gì?

    – Shall we get a take-away? – Chúng mình mang đồ ăn đi nhé

    – Do you know any good places to eat? – Cậu có biết chỗ nào ăn ngon không?

    – When do we eat? Khi nào chúng ta ăn?

    – What’s to eat? Ăn cái gì

    – What’s for supper? Ăn tối cái gì?

    – It’s most done – Đã gần xong

    – It’s time to eat – Đến giờ ăn rồi

    – Watch out, it’s hot – Coi chừng nóng đó

    – Don’t drink milk out of the carton – Đừng uống sữa ngoài hộp

    – Please clear the table – Xin vui lòng dọn bàn

    – Please put your dishes in the sink – Làm ơn bỏ chén dĩa vào bồn rữa

    – It’s your turn to clear the table – Đến lượt bạn dọn bàn

    – Whose turn is it to do the dishes? – Đến lượt ai rữa chén

    – You have to eat everything – Con phải ăn hết

    – More milk please – Làm ơn thêm một chút sữa

    – Wipe your mouth – Chùi miệng đi

    – No TV during dinner – Đừng Coi tv trong bữa ăn

    – May I have seconds, please? – Cho tôi thêm làm ơn?

    – Could I have seconds,please? – Cho tôi suất ăn thêm, làm ơn?

    – Would you like some more of this? – Bạn có muốn thêm một chút không?

    – Is there any more of this? – Có còn thứ này không?

    – Don’t talk with your mouth full – Đừng nói chuyện khi miệng đầy thức ăn

    – Call everyone to the table – Gọi mọi người đến bàn ăn đi

    – We will eat soup for appetizer; rice, beef, fish, salad for main course and banana, squash for dessert, today – Chúng ta sẽ ăn canh cho món khai vị; cơm, thịt bò, cá, rau trộn cho món chính và chuối, nước ép hoa quả cho món tráng miệng.

    – Could you have some more rice/ a cup milk/ a cup tea, salad… – Cho xin thêm 1 ít cơm/ 1 cốc sữa/ 1 cốc trà, rau trộn…nữa

    Bên cạnh đó còn rất nhiều chủ đề cuộc sống thú vị khác đang chờ bạn khám phá, vậy tại sao không cùng đội ngũ Step Up khám phá cuốn sách mà hàng nghìn học viên đang theo học: Hack Não 1500 từ tiếng Anh với 31 chủ đề thông dụng như Language Learning, School Life, Personal Information, Jobs & Work Life,…và phương pháp ghi nhớ từ vựng bằng phương pháp âm thanh tương tự, truyện chêm giúp bạn ghi nhớ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề hiệu quả.

    Ngoài ra, để giao tiếp đạt hiệu quả tốt nhất thì các bạn cũng đừng quên luyện nghe và nói tiếng Anh mỗi ngày để cải thiện phát âm cũng như tăng khả năng phản xạ của bản thân nhé!

    Trên đây là bài tổng hợp các đoạn hội thoại tiếng Anh về ăn uống, mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chủ đề ăn uống… hãy thử tự xây dựng cho mình một đoạn hội thoại tiếng Anh về ăn uống dựa trên các đoạn mẫu mà Step Up cung cấp và luyện tập cùng bạn bè.
     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP