Thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật

Trong chuyên mục 'Tiếng Nhật' đăng bởi dung Kosei, 23/1/2019. — 7.912 Lượt xem

  1. dung Kosei

    dung Kosei Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật

    Tìm hiểu thành ngữ, không chỉ giúp bạn có thêm nguồn tư liệu quý để giao tiếp mượt mà mà còn là một cách tuyệt vời để tìm hiểu Văn hóa Nhật Bản <3 Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu vài thành ngữ phổ biến tại Nhật Bản nha



    [​IMG]

    1. 自業自得(じごうじとく)
    (TỰ NGHIỆP TỰ ĐẮC)

    Ý nghĩa: Gieo nhân nào gặt quả ấy, tự làm tự chịu.


    2. 十人十色(じゅうにんといろ)
    (THẬP NHÂN THẬP SẮC)

    Ý nghĩa: Mười người mười màu, mỗi người một vẻ


    3. 起死回生(きしかいせい)
    (KHỞI TỬ HỒI SINH)

    Ý nghĩa: Từ cõi chết trở về, chết đi sống lại, diễn tả khi vượt qua được một tình huống rất xấu hay một tình huống gần như tuyệt vọng.


    4. 我田引水(がでんいんすい)
    (NGÃ ĐIỀN DẪN THUỶ)

    Ý nghĩa: Nói hoặc làm cái gì đó vì lợi ích của chính mình.


    5. 悪因悪果(あくいんあっか)
    (ÁC NHÂN ÁC QUẢ)

    Ý nghĩa: Ác giả ác báo, gieo nhân nào, gặp quả ấy

    >>> Xem thêm ở ĐÂY
     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP