1. LanguageKorean

    LanguageKorean Thành viên KSV

    Tài liệu và hội thoại tiếng Hàn khi bạn có mặt tại trung tâm ngôn ngữ quốc tế

    Các bạn thân mến, mình chia sẻ với các bạn bài học:"từ vựng và hội thoại khi bạn có mặt tại trung tâm ngôn ngữ quốc tế", các bạn click vào luyenthitopik.vn/tu-vung-va-hoi-thoai-khi-ban-co-mat-tai-trung-tam-ngon-ngu-quoc-te.html xem chi tiết bài học nhé. Chúc các bạn học tập tốt.
    Một số từ vựng có trong bài học.
    국제어학원 [kucch’êơhaguơn] trung tâm ngôn ngữ quốc tế
    근무시간 [kưnmusigan] giờ làm việc
    점심시간 [chơmsimsigan] giờ ăn trưa
    약속 [yacs’ôc] cuộc hẹn
    명함 [myơng-ham] danh thiếp
    휴가 [hyuga] kỳ nghỉ
    회의실 [huê-isil] phòng họp
    호실 [hôsil] số phòng
    신분증 [sinbunch’ưng] giấy tờ tùy thân
    원서 [uơnsơ] đơn đề nghị, đơn xin
    성적증명서 [sơngchơcch’ưngmyơngsơ] bảng điểm
    졸업증명서 [chôrơpch’ưngmyơngsơ] giấy chứng nhận tốt nghiệp
    서류 [sơryu] giấy tờ, hồ sơ
    등록금 [tưngnôk’ưm] học phí
    수업 [su-ơp] buổi học
    상담하다 [sangđamhađa] tư vấn
    작성하다 [chacs’ơng-hađa] làm (đơn)
    제출하다 [chêchhulhađa] nộp
    접수하다 [chơps’uhađa] tiếp nhận
    신청하다 [sinchhơng-hađa] xin, đăng ký
    출근하다 [chhulgưn-hađa] đi làm
    퇴근하다 [thuêgưn-hađa] tan sở
     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP