Những bí quyết từ vựng thường ngày tiếng Hàn cơ bản

Trạng thái
Chủ đề đang đóng.

ngandao25

Thành viên thân thiết
Thành viên thân thiết
Tham gia
20/11/2016
Bài viết
72
Từ vựng là một món không thể nào bỏ qua khi bạn bắt đầu học bất cứ ngoại ngữ nào đi chăng nữa, tiếng Hàn lại thật sự rất cần thiết từ vựng để bạn có thể giao tiếp như người bản xứ. Vậy muốn có vốn từ vựng nhiều thì bạn phải tìm hiểu và học chúng, bài viết dưới đây sẽ chỉ cho bạn những kiến thức tiếng Hàn phổ biến để bạn phân phối thêm vốn từ vựng cho bản thân thật phong phú và đa dạng nhé.

tu-hoc-tieng-han-hieu-qua.jpg

Học tiếng Hàn cho người đi làm

Đi làm - ~ 러 가다
~ 러 가다 được sử dụng khi bạn muốn biểu hiện mong muốn đi đâu đó.
Ví dụ,
영수 는 공부 하러 갔어 = Young-su đi học
짐 은 책 빌리러 도서관 갔 갔어 = Jim đi thư viện để mượn sách
Thay thế 다 bằng 러 가다 / 갔어 / 갔다 / 갔어요 / 갔습니다
하러 가다 = đi làm
보러 가다 = đi xem / xem
먹으러 가다 = đi ăn
마시 러 가다 = đi uống
자러 가다 = đi ngủ
잡으러 가다 = đi bắt
사러 가다 = đi mua
빌리러 가다 = đi mượn

Trau dồi thêm từ vựng tiếng hàn nâng cao
Câu ví dụ
민희 는 아이폰 5 를 사러 갔다. = Min-hee đã mua iPhone 5.
Jessica đi đến biển với bạn bè để bắt cá.
Lưu ý: 고기 có nghĩa là "thịt". Về mặt kỹ thuật, cá là "물고기" nhưng thường, chỉ 고기 được vận dụng trong tiếng Hàn nói để nói đến "cá".
Jinsu đã đi ăn tối với Young-jin và Sam.
Pil-sung đi xem bộ phim, Hobbit, cùng với hộ gia đình (anh ta).

dien-dan-tienghan.jpg

hoc tieng han truc tuyen đột phá trong học tiếng Hàn

Bạn có muốn đi không? - 갈래요?
~ 을 (ㄹ) 래요? Được ứng dụng khi bạn bày tỏ mục đích làm điều gì đó cùng với ai đó, hay khi bạn muốn ai đó làm điều gì đó. Vì vậy, nó tương xứng như "Bạn có muốn làm điều gì đó / bạn có muốn làm điều gì đó?" bằng tiếng Việt.
● Quy tắc
1. Đối với động từ không có phụ âm rút cuộc, thêm ㄹ 래요.
하다 = 할래요? = Bạn có muốn làm gì không?
가다 = 갈래요? = Bạn có muốn đi không?
사다 = 살래요? = Bạn có muốn mua không?
마시다 = 마실 래요? = Bạn có muốn uống không?
2. Đối với động từ có phụ âm chung cuộc, thêm 을 래요.
먹다 = 먹을 래요? = Bạn có muốn ăn không?
앉다 = 앉을 래요? = Bạn có muốn ngồi không?
읽다 = 읽을 래요? = Bạn có muốn đọc không?
Ví dụ.
커피 마실 래요? = Bạn có muốn uống cà phê không?
점심 먹을 래요? = Bạn có muốn ăn trưa không?
극장 에 같이 갈래요? = Có muốn đi xem phim với nhau không?
극장 = rạp chiếu phim, sân khấu
점심 = trưa, trưa
같이 = cùng nhau
Lưu ý: Nếu bạn bỏ qua 요 tắt 을 (ㄹ) 래요, tức là 을 (ㄹ) 래 nó trở thành một hình thái không chính thức.
커피 마실 래? = Bạn có muốn uống cà phê không?
점심 먹을 래? = Bạn có muốn ăn trưa không?
극장 에 같이 갈래? = Có muốn đi xem phim với nhau không?

Để làm điều gì đó - ~ 기 위해
Đây là triệu chứng được áp dụng để cho thấy rằng bạn có mục đích để làm điều gì đó. Ví dụ,
아브라함 은 대학 가기 위해 열심히 공부 를 했다 = Đi học đại học, Abraham học chăm chỉ.
Trong câu ở trên, lý do tại sao Abraham học tập chăm chỉ là do anh ta có ý định đi học đại học.
점심 먹기 위해 레스토랑 에 들 들 갔다 갔다 = Ẳn trưa, chúng tôi đi vào nhà hàng.
Chúng tôi vào nhà hàng bởi vì chúng tôi định ăn trưa.
Do đó, mệnh đề chứa ~ 기 위해 là lý do để làm một cái gì đó được tiết lộ trong phần còn lại của câu.
Quy tắc
● Thêm 위해 vào động từ được chỉ định. Xem thêm (Danh từ - động từ khuyến khích)
읽기 위해 = Để đọc
쓰기 위해 = Viết
듣기 위해 = Nghe
말하기 위해 = Nói
가기 위해 = Đi
오기 위해 = Đến
보기 위해 = Để xem
먹기 위해 = Ẳn
자기 위해 = Để ngủ
달리기 위해 = Để chạy
사기 위해 = Mua
팔기 위해 = Để bán
서기 위해 = đứng
앉기 위해 = ngồi
살기 위해 = Sống
죽기 위해 = Để chết
Ví dụ.
한글 을 읽기 위해 한국어 를 공부 했다. = Để đọc từ tiếng Hàn, tôi học tiếng Hàn.
자유 의 여신상 을 보기 위해 뉴욕 에 갔다. = Để xem Tượng Nữ thần Tự Do, chúng tôi đã đến New York.
그녀 는 필리핀 에 가기 위해 비행기 티켓 을 샀다. = Đi Philippines, cô ấy đã mua vé máy bay.
Ruth, người đã đến Giu-đa, để giúp đỡ mẹ chồng cô, cô làm quá trình. (Trích đoạn từ 룻 이야기)
한글 = Hàn Quốc (viết)
한국어 = Tiếng Hàn (ngôn ngữ)
자유 의 여신상 = Tượng Nữ thần Tự do
필리핀 = Philippines
비행기 티켓 = vé máy bay
유다 = Giu-đa
룻 = Ruth
시어머니 = Mẹ chồng
돕다 = hỗ trợ
돕기 위해 = Để hỗ trợ

Thông tin được đem đến bởi: trung tam day tieng han SOFL

Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội
Email: trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
website : http://trungtamtienghan.edu.vn/
 
Trạng thái
Chủ đề đang đóng.
Top