Một số cụm từ thú vị với động từ FUCK

Trong chuyên mục 'Luyện tiếng Anh' đăng bởi Thuy_BBC, 17/9/2013. — 4.386 Lượt xem

  1. Thuy_BBC

    Thuy_BBC Add: số 10 Trần Thái Tông - Cầu Giấy

    Một số cụm từ thú vị với động từ FUCK

    - fuck me: Dùng để thể hiện khi bạn thấy thứ gì đó gây ngạc nhiên hoặc là gây ấn tượng

    - fuck around: làm chuyện ruồi bu kiến đậu, phí phạm thời gian, như dã tràng xe cát biển đông
    e.g. Will you stop fucking around? (Mày có thôi làm cái chuyện ruồi bu kiến đậu đó hay không?)

    - fuck sb around: làm phiền, làm tốn thời gian của ai đó, phá bĩnh họ
    e.g. Don't fuck me around, Ok? (Mày đừng có phá tao nữa được không?)

    - fuck sb over: ngược đãi, hành hạ ai
    e.g. They'll just fuck you over if you let them. (Mày cứ để im vậy, chúng nó sẽ hành hà, ngược đãi mày hoài luôn đấy)

    - fuck off! Biến mày! Cút mày!

    - fuck sb up: phá hỏng, làm hư ai đó
    e.g. Heroins fuck him up: Ma túy phá hỏng cuộc đời anh ta.

    - fuck sth up: làm lộn xộn, rối tung lên
    e.g. I'm scared of fuck things up. (Tôi sợ làm mọi thứ rối tung lên)

    - fuck with somebody: Làm phiền ai đó, quấy rối ai đó
    e.g If I were you, I wouldn't fuck with Robin. (Nếu tôi là Cô, tôi sẽ không bám theo đuôi anh Robin nữa)
     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP