Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn(8)

learnlink

Thành viên thân thiết
Thành viên thân thiết
Tham gia
15/11/2011
Bài viết
7
Bài 8: Mời dự sinh nhật
Cheolsu : 빌, 내일 저녁에 시간 있어요?
[Bill, nae-il jeonyeoge sigan isseoyo?]
Bill, tối mai anh có rỗi không?

Bill : 네, 있어요.
[Ne, Isseoyo.]
Có, tôi rỗi vào tối mai.

Cheolsu : 그럼, 저희 집에 오세요. 내일이 제 생일이에요.
[Geureom, jeohi jibe oseyo. Naeiri je saeng-iriyeyo.]
Vậy, anh đến nhà tôi nhé. Ngày mai là sinh nhật của tôi.

Bill : 아, 그래요. 몇 시쯤에 갈까요?
[A, geuraeyo. Myeossijjeume galkkayo?]
Ô, vậy ư? Mấy giờ hả anh?

Cheolsu : 저녁 일곱시쯤 오세요.
[Jeonyeok ilgopssijjeum oseyo.]
Khoảng 7 giờ tối nhé.부인과 함께 오셔도 좋아요.
[Bu-in-gwa hamkke osyeodo joayo.]
Anh có thể đưa cả vợ đến.

Cheolsu : 자, 어서 오세요. 제 아내입니다.
[Ja, eoseo oseyo. Je anae-imnida.]
Xin mời vào, đây là vợ tôi.

Sumi : 어서 오세요. 말씀 많이 들었어요.
[Eoseo oseyo. Malsseum mani deureosseoyo.]
Xin mời vào. Tôi đã được nghe nhiều về anh.

Bill : 안녕하세요. 빌 스미스라고 합니다. 초대해 주셔서 감사합니다.
[Annyeong-haseyo. Bill Smith-rago hamnida. Chodaehae jusyeoseo gamsahamnida.]
Xin chào. Tôi là Bill Smith. Cám ơn anh (chị) đã mời chúng tôi.

Mary : 철수씨, 생일을 축하해요. 자 여기 생일 선물이에요.
[Cheolsussi saeng-ireul chukahaeyo. Ja yeogi saeng-il seonmuriyeyo.]
Chúc mừng sinh nhật Cheolsu. Đây là quà sinh nhật.

Cheolsu : 아, 고맙습니다. 정말 멋진 넥타이군요.
[A, gomapsseumnida. Jeongmal meojjin nektaigunyo.]
Ồ, xin cảm ơn. Quả là một chiếc cà vạt rất đẹp.

Bill : 색상이 마음에 드세요?
[Saeksang-i ma-eume deuseyo?]
Anh có thích màu này không?

Cheolsu : 네, 제가 제일 좋아하는 색이에요.
[Ne, jega jeil joahaneun segieyo.]
Có, đây là màu tôi thích nhất.

Bill : 진수성찬이군요.
[Jinsuseongchanigunyo.]
Quả là một bữa tiệc thịnh soạn!

Sumi : 입에 맞으실지 모르겠어요.
[Ibe majeusiljji moreugesseoyo.]
Anh ăn có ngon miệng không ạ?많이 드세요.
[Mani deuseyo.]
Xin hãy ăn nhiều vào nhé.

Bill : 정말 맛있네요.
[Jeongmal masinneyo.]
Cho tôi xem cái màu xanh.자 이제 케이크의 촛불을 끌 시간이에요.
[Ja ije keikeu-ui chotppureul kkeul siganieyo.]
Nào, bây giờ là lúc thổi nến sinh nhật.우리는 생일 축하 노래를 부를게요.
[Urineun saeng-il chuka noraereul bureulkkeyo.]
Chúng ta sẽ hát bài hát chúc mừng sinh nhật.

Bill, Mary, Sumi :
(합창으로) 생일 축하합니다.
[Saeng-il chukahamnida.]
Chúc mừng sinh nhật.생일 축하합니다.
[Saeng-il chukahamnida.]
Chúc mừng sinh nhật.사랑하는 철수씨의 생일 축하합니다.
[Sarang-haneun Cheolsussi-ui saeng-il chukahamnida.]
Chúc mừng sinh nhật Cheolsu yêu quý. Chúc mừng sinh nhật


(Còn nữa)
Tìm hiểu thêm tại: http://cunghoc.org/?p=1071
 
Top