Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn(7)

Trong chuyên mục 'Hoang Đảo' đăng bởi learnlink, 29/7/2013. — 2.794 Lượt xem

  1. learnlink

    learnlink Banned Thành viên thân thiết

    Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn(7)

    Bài7: Tại sân bay
    Nhân viên phòng nhập cảnh :
    여권을 보여 주세요.
    [Yeokkwoneul boyeo juseyo.]
    Tôi có thể xem hộ chiếu của ngài được không ?

    Bill :
    여기 있습니다.
    [Yeogi isseumnida.]
    Đây thưa ngài.

    Nhân viên phòng nhập cảnh :
    한국에는 무슨 일로 오셨습니까?
    [Han-gugeneun museun illo osyeosseumnikka?]
    Mục đích chuyến đi của ngài là gì ?

    Bill :
    관광하러 왔어요.
    [Gwan-gwang-hareo wasseoyo.]
    Tôi đến đây du lịch.
    일 때문에 왔어요.
    [Il ttaemune wasseoyo.]
    Tôi đến đây vì công việc.

    Nhân viên phòng nhập cảnh :
    직업이 무엇입니까?
    [Jigeobi mueosimnikka?]
    Nghề nghiệp của ngài là gì ?

    Bill :
    회사원입니다.
    [Hoesawonimnida.]
    Tôi là nhân viên công ty .

    Nhân viên phòng nhập cảnh :
    한국에 처음 오셨습니까?
    [Han-guge cheo-eum osseyosseumnikka?]
    Đây có phải lần đầu tiên ngài đến Hàn Quốc không ?

    Bill :
    네, 그렇습니다.
    [Ne, geureosseumnida.]
    Vâng lần đầu .
    아니오, 두 번쨉니다. (두 번째입니다.)
    [Anio, dubeonjjaemnida.]
    Không, đây là lần thứ hai .

    Nhân viên phòng nhập cảnh :
    한국에 언제까지 계실 겁니까?
    [Han-guge eonjekkaji gyesilkkeomnikka?]
    Ngài dự định ở Hàn Quốc bao lâu, Bill?

    Bill :
    일주일 있을 겁니다.
    [ Iljjuil isseulkkeomnida.]
    Tôi sẽ ở lại một tuần.

    Từ vựng và ngữ nghĩa
    입국 [ipkkuk] đt Đến
    여권 [yeokkwon] dt Hộ chiếu
    여기 [yeogi] tt Đây ( ở đây, tại đây )
    있다 [itta] đt có
    오다 [oda] đt đi,đến
    한국 [han-guk] dt Hàn Quốc
    일 [il] dt Công việc
    관광 [gwan-gwang] Du lịch
    직업 [jigeop] dt Nghề nghiệp
    무엇 [mu-eot] Cái gì ?
    회사원 [hoesawon] dt Nhân viên công ty.
    처음 [cheo-eum] Thứ nhất, số một.
    네 [ne] Vâng, đúng
    아니오 [anio] Không, sai.
    두 번째 [dubeonjjae] Lần thứ hai.
    언제 [eonje] Khi nào ?
    일주일 [iljjuil] Một tuần
    계시다 [gyesida] đt ở.

    Danh từ chỉ chức danh, nghề nghiệp
    학생 [haksaeng] Sinh viên.
    공무원 [gongmuwon] Nhân viên văn phòng.
    의사 [uisa] Bác sỹ.
    간호사 [ganhosa] Y tá
    약사 [yaksa] Thầy thuốc.
    엔지니어 [enjinieo] Kỹ sư, thợ máy.
    변호사 [byeonhosa] Luật sư.
    검사 [geomsa] Công tố viên.
    사업가 [sa-eopga] Thương nhân.
    회사원 [hoesawon] Nhân viên công ty.

    (Còn nữa)
    Tìm hiểu thêm tại: http://cunghoc.org/?p=1054
     




Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP