Monitor theo dõi bệnh nhân INFUNIX

Trong chuyên mục 'Rao Vặt' đăng bởi nguyenchiha9xxx, 3/2/2020. — 19 Lượt xem

  1. nguyenchiha9xxx

    nguyenchiha9xxx Thành viên mới

    Monitor theo dõi bệnh nhân INFUNIX

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    – Kích thước: 240 mm(W)×230 mm(H)×160 mm(D)

    – Trọng lượng: 3kG

    – Nguồn điện: AC100-240V 50 / 60Hz

    – Pin: Li-on (11.1VDC/2200mAh)

    ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:

    Màn hình:

    • 7 inch TFT LCD
    • 800×480 pixel
    • 5 wave hiển thị
    Máy in (Optional):

    • Loại máy in: In nhiệt
    • Tốc độ in: 50mm/s
    • Kích cỡ giấy: 2inch (50,8mm)
    • Khối lượng: 160g
    • Độ phân giải: 203 dpi 8dots/mm
    Điều kiện môi trường:

    • Nhiệt độ vận hành: 10o~40oC
    • Độ ẩm vận hành: 80% RH max
    • Nhiệt độ lưu trữ: -20oC~80oC
    ECG:

    • LEAD:3/5 leads – I, II, III, aVR, aVL. aVF, V
    • Khoảng đo nhịp tim: 20~250 bpm
    • Độ chính xác: ±3 bpm
    • Tốc độ: 6.25 mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s
    • CMRR: > 90dB ở tần số 50-60Hz
    • Gain: 5, 10, 15 mm/mV
    Nhiệt độ:

    • Phương pháp đo: Nhiệt điện trở
    • Hiển thị: TEMP 1, TEMP 2
    • Khoảng đo: 10oC~45oC
    • Độ chính xác: ±0.1oC (25oC~40oC)
    ±0.2oC (10oC~25oC)

    Nhịp thở:

    • Phương pháp đo: Trans-thoracic impedance
    • Leads: RA-LA
    • Khoảng đo: 0~150 nhịp/phút
    • Độ chính xác: ±2 nhịp/phút
    • Tốc độ: 6.25mm/s, 12.5mm/s ,25mm/s
    NIBP:

    • Phương pháp: Công nghệ Oscillometric
    • Khoảng áp suất hiển thị: 0~300 mmHg
    • Độ chính xác: < ±8mmHg
    • Khoảng đo Người lớn/Trẻ em: HA tâm thu 50~255mmHg HA tâm trương 30~220 mmHg
    • Chế độ đo tự động: 1, 3, 5, 10, 30, 60, 90, 120, 240 phút
    SpO2:

    • Khoảng đo SpO2: 0%~100%
    • Độ chính xác SpO2: Người lớn / Trẻ em: ± 2% / ± 3%
    • Khoảng đo nhịp tim: 25~250 bpm
    • Độ chính xác đo nhịp tim: ± 2bpm
    • Tốc độ: 6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s
    IPB:

    • Kênh: 2 kênh
    • Khoảng tốc độ xung: 20~250 bpm
    • Độ chính xác: ±3 bpm
    • Khoảng huyết áp đo: 0~300mmHg
    EtCO2 (Optional):

    • Phương pháp đo: Không phân tán hồng ngoại, chùm đơn, sóng kép
    • Khoảng đo: 0 -150mmHg
    • Tốc độ: 6.25 mm/s, 12.5 mm/s, 25.0 mm/s[​IMG]
     




Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP