Monitor theo dõi bệnh nhân INFUNIX

nguyenchiha9xxx

Thành viên mới
Tham gia
17/9/2019
Bài viết
0
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

– Kích thước: 240 mm(W)×230 mm(H)×160 mm(D)

– Trọng lượng: 3kG

– Nguồn điện: AC100-240V 50 / 60Hz

– Pin: Li-on (11.1VDC/2200mAh)

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:

Màn hình:

  • 7 inch TFT LCD
  • 800×480 pixel
  • 5 wave hiển thị
Máy in (Optional):

  • Loại máy in: In nhiệt
  • Tốc độ in: 50mm/s
  • Kích cỡ giấy: 2inch (50,8mm)
  • Khối lượng: 160g
  • Độ phân giải: 203 dpi 8dots/mm
Điều kiện môi trường:

  • Nhiệt độ vận hành: 10o~40oC
  • Độ ẩm vận hành: 80% RH max
  • Nhiệt độ lưu trữ: -20oC~80oC
ECG:

  • LEAD:3/5 leads – I, II, III, aVR, aVL. aVF, V
  • Khoảng đo nhịp tim: 20~250 bpm
  • Độ chính xác: ±3 bpm
  • Tốc độ: 6.25 mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s
  • CMRR: > 90dB ở tần số 50-60Hz
  • Gain: 5, 10, 15 mm/mV
Nhiệt độ:

  • Phương pháp đo: Nhiệt điện trở
  • Hiển thị: TEMP 1, TEMP 2
  • Khoảng đo: 10oC~45oC
  • Độ chính xác: ±0.1oC (25oC~40oC)
±0.2oC (10oC~25oC)

Nhịp thở:

  • Phương pháp đo: Trans-thoracic impedance
  • Leads: RA-LA
  • Khoảng đo: 0~150 nhịp/phút
  • Độ chính xác: ±2 nhịp/phút
  • Tốc độ: 6.25mm/s, 12.5mm/s ,25mm/s
NIBP:

  • Phương pháp: Công nghệ Oscillometric
  • Khoảng áp suất hiển thị: 0~300 mmHg
  • Độ chính xác: < ±8mmHg
  • Khoảng đo Người lớn/Trẻ em: HA tâm thu 50~255mmHg HA tâm trương 30~220 mmHg
  • Chế độ đo tự động: 1, 3, 5, 10, 30, 60, 90, 120, 240 phút
SpO2:

  • Khoảng đo SpO2: 0%~100%
  • Độ chính xác SpO2: Người lớn / Trẻ em: ± 2% / ± 3%
  • Khoảng đo nhịp tim: 25~250 bpm
  • Độ chính xác đo nhịp tim: ± 2bpm
  • Tốc độ: 6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s
IPB:

  • Kênh: 2 kênh
  • Khoảng tốc độ xung: 20~250 bpm
  • Độ chính xác: ±3 bpm
  • Khoảng huyết áp đo: 0~300mmHg
EtCO2 (Optional):

  • Phương pháp đo: Không phân tán hồng ngoại, chùm đơn, sóng kép
  • Khoảng đo: 0 -150mmHg
  • Tốc độ: 6.25 mm/s, 12.5 mm/s, 25.0 mm/s
 
Top