Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ

Trong chuyên mục 'Tiếng Trung' đăng bởi PA Mandarin, 4/2/2020. — 170 Lượt xem

  1. PA Mandarin

    PA Mandarin Thành viên mới

    Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ


    HÁN NGỮ 1 - BÀI 1: 你好

    Từ mới (giáo trình)

    你 (nǐ): anh, chị, bạn, ông, bà….

    好 (hǎo): tốt, đẹp, hay, ngon….

    一 (yī): số 1

    五 (wǔ): số 5

    八 (bā): số 8

    大 (dà): to, lớn

    不 (bù): không, chẳng

    口 (kǒu): miệng, nhân khẩu

    白 (bái): trắng

    女 (nǚ): nữ, phụ nữ.

    马 (mǎ): con ngựa

    +++ Quizlet từ vựng: quizlet.com/470565104/han-ngu-quyen-1-bai-1-flash-cards/

    =>>> Ghép từ:

    你好 (nǐ hǎo): xin chào

    大马 (dà mǎ): ngựa to

    白马 (báimǎ): bạch mã, ngựa trắng

    不大 (bù dà): không to

    不白 (bù bái): không trắng

    不好 (bù hǎo): không tốt, không khỏe

    好马 (hǎo mǎ): ngựa khỏe, ngựa tốt

    Hội thoại mở rộng 1

    A: 同学们好! (tóngxuémen hǎo): xin chào các em!

    ->> 同学们: các bạn học sinh

    B: 老师好! (lǎoshīhǎo): Chúng em chào thầy, cô!

    ->> 老师: thầy, cô

    A: 同学们再见。(tóngxuémen zàijiàn): tạm biệt các em.

    ->> 再见: tạm biệt

    老师再见。(Lǎoshī zàijiàn. Tạm biệt thầy, cô.

    Hội thoại mở rộng 2

    大家好!(dàjiā hǎo): chào mọi người!

    ->> 大家: mọi người

    早上好! (zǎoshang hǎo): chào buổi sáng

    ->> 早上: buổi sáng

    早安 (zǎo ān): chào buổi sáng

    ->>> Chào buổi...= buổi sáng/ trưa/ chiều/... +好!

    早上 (zǎoshang): sáng sớm

    上午 (shāngwǔ): buổi sáng (sau 8 giờ)

    中午 (zhōngwǔ): buổi trưa

    下午(xiàwǔ): buổi chiều

    晚上 (wǎnshang): buổi tối

    Hội thoại mở rộng 3

    晚安 (wǎn'ān): chúc ngủ ngon

    谢谢 (xièxiè): cảm ơn

    不客气 (bú kèqì): đừng khách sáo

    Hội thoại mở rộng 4

    对不起 (duìbùqǐ): xin lỗi

    没关系 (méiguānxì): không có gì
     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP