Học các Kanji N3 theo âm on: hàng K - P1

Trong chuyên mục 'Tiếng Nhật' đăng bởi dung Kosei, 4/7/2019. — 1.477 Lượt xem

  1. dung Kosei

    dung Kosei Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Học các Kanji N3 theo âm on: hàng K - P1

    Hàng "K" này sẽ có tương đối nhiều kanji quan trọng mà các bạn phải ghi nhớ nếu muốn chinh phục N3, vì vậy chúng ta sẽ có 2 phần cho hàng này nha! Cùng Kosei bắt đầu ngay với những kanji đầu tiên nào!!


    Học các Kanji N3 theo âm on: hàng K - P1

    [​IMG]

    "か"



    QUÁ
    Kun: す。ぎる
    On: カ
    通過(つうか): sự đi qua, sự quá cảnh
    過去(かこ): quá khứ
    過ぎる(すぎる)(tự) : quá, đi qua


    KHOA
    Kun: 
    On: カ
    科学(かがく): khoa học
    外科(げか): ngoại khoa
    内科(ないか): nội khoa
    教科書(きょうかしょ): sách giáo khoa


    GIÁ
    Kun: 
    On: カ
    価格(かかく): giá cả
    定価(ていか): sự định giá/ giá ấn định



    Kun: に
    On: カ
    入荷(にゅうか): nhập hàng
    出荷(しゅっか): xuất hàng
    荷物(にもつ): hành lý
    手荷物(てにもつ): hành lý xách tay


    KHÓA
    Kun: 
    On: カ
    課長(かちょう): trưởng khoa, trưởng ban, người quản lý
    第1課(だい1か): bài 1/ chương 1


    QUẢ
    Kun: 
    On: カ
    結果(けっか): kết quả
    果物(くだもの): hoa quả, trái cây


    HÓA
    Kun: 
    On: カ、ケ
    文化(ぶんか): văn hóa
    ~化(~け): ~ hóa ( hậu tố chỉ một quá trình biến đồi vd: biến hóa - 変化)
    化学(かがく): hóa học
    化粧(けしょう): hóa trang, trang điểm


    GIA
    Kun: 
    On: カ
    参加(さんか): tham gia
    増加(ぞうか): sự tăng thêm, sự gia tăng
    加える(くわえる): thêm vào, làm tăng thêm


    GIAI
    Kun: 
    On: カイ
    ~階(~かい): ~ tầng (đơn vị đếm tầng)


    KHOÁI
    Kun: 
    On: カイ
    快速(かいそく): tàu hỏa, tàu nhanh

     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP