Du học Úc: Tổng hợp học bổng đại học 2020 theo từng bang

tuanbuihcv

Thành viên mới
Tham gia
26/2/2019
Bài viết
0
Mỗi bang tại Úc có thế mạnh riêng và mức sinh hoạt phí khác nhau. Để thuận tiện cho phụ huynh và các em học sinh lên kế hoạch học tập, Viet Global sẽ liệt kê danh sách các học bổng theo bang.

43.jpg


Chất lượng giáo dục tại Úc rất đồng đều. Bộ Giáo dục và chính phủ Úc có các cơ quan giám sát và thẩm định chất lượng đào tạo và nghiên cứu định kỳ tất cả các cơ sở đào tạo. Vì vậy, khi chọn trường, sinh viên nên đặt tiêu chí chọn trường PHÙ HỢPvới bản thân theo các tiêu chí:

– Yêu cầu đầu vào phù hợp với học lực và trình độ Anh ngữ
– Học phí phù hợp tài chính gia đình
– Trường mạnh về ngành sinh viên chọn, cơ sở vật chất đáp ứng nhu cầu ngành học
– Khu vực học hỗ trợ tốt cho ngành học (VD: Gần khu công nghệ cao, gần các nhà hàng khách sạn…)
– Khóa học phù hợp với sở thích và học lực của sinh viên
– Có nhiều dịch vụ hỗ trợ sinh viên quốc tế

Học bổng theo bang – Bang New South Wales (Thành phố Sydney)
nsw.jpg

Sydney city
1/ International College of Management Sydney (ICMS):
  • Học bổng 50% toàn khóa
2/ Kaplan Business School:
  • Học bổng 50% học phí
3/ Macquarie University:
  • Học bổng cho sinh viên ASEAN 10,000 AUD/năm
4/ Torrens University:
  • Học bổng 25% học phí (Áp dụng cho ngành kinh doanh)
5/ The University of Newcastle:
Học bổng 5,000 AUD/ năm

6/ University of Technology, Sydney(UTS):
  • Học bổng khóa UTS cho sinh viên quốc tế $5,000
7/ William Blue College of Hospitality Management:
  • Học bổng 10% – 30% tổng học phí (IELTS 5.0)
  • Học bổng 10% – 15% học phí (áp dụng cho sinh viên có anh chị em ruột tốt nghiệp tại trường Blue Moutains
8/ La Trobe Sydney:
  • Học bổng 15% – 20% – 25% học phí
9/ Western Sydney University (Sydney campus):
  • Học bổng 2,000 – 5,000 – 7,500 – 10,000 AUD
Học bổng theo bang – Bang Victoria (Thành phố Melbourne)
MelbourneCity.jpg

Melbourne City
1/ Deakin College:
2/ Deakin University:
  • Học bổng sinh viên quốc tế 25% học phí
  • Học bổng Deakin Vice-Chancellor’s International: 50%/năm
  • Học bổng khoa Kinh doanh: 25% học phí
3/ La Trobe University:
  • Học bổng ĐH và Cao học xuất sắc: 15% – 20% – 25% học phí
  • Học bổng vùng miền: 5,000 AUD
  • Học bổng sinh viên quốc tế: 9,500 AUD
  • Học bổng học thuật xuất sắc: 10,000 – 20,000 AUD
4/ Melbourne Institute of Technology:
  • Học bổng 20% học phí
5/ Monash University:
  • Học bổng Lãnh đạo quốc tế: 100% học phí
  • Học bổng Monash quốc tế: 10,000 AUD/năm
  • Học bổng khoa Luật, Kinh Doanh: 5,000 – 10,000 AUD
  • Học bổng Khoa CNTT, Khoa học: 6,000 – 8,000 AUD
  • Học bổng khoa Nghệ thuật, Kiến trúc, Thiết kế, Khoa học nghệ thuật, xã hội và nhân văn, Dược,
  • Y, Điều dưỡng, Khoa học sức khỏe: 4,000 AUD
6/ Swinburne University of Technology:
  • Học bổng 2,500 – 19,000 AUD
7/ The University of Melbourne:
  • Học bổng 25% – 100% học phí
8/ Victoria University:
  • Học bổng 27,082 AUD
Học bổng theo bang – Bang South Australia (thành phố Adelaide)
AdelaideCity.jpg

Adelaide City
1/ Flinders University:
  • Học bổng 15% học phí
2/ Torrens University:
  • Học bổng 25% học phí
3/ University of Adelaide:
  • Học bổng 4,000 AUD
  • Học bổng 25% học phí (chuyển tiếp từ trường Eynesbury) hoặc 10% học phí (không chuyển tiếp từ Eynesbury)
4/ University of South Australia:
  • Học bổng 25% học phí năm đầu – 50% toàn khóa
5/ Eynesbury College:
  • Học bổng 30% – 50% học phí chương trình lớp 10
  • Học bổng 30% học phí chương trình lớp 11
  • Học bổng 20% học phí => Cơ hội chuyển tiếp Đại học Adelaide (top G8 tại Úc)
  • Học bổng 10 tuần tiếng Anh.
6/ SIBT College:
  • Học bổng 10 tuần tiếng Anh
Học bổng theo bang – Bang Queensland (thành phố Brisbane)
BrisbaneCity.jpg

Brisbane City
1/ Griffith University:
  • Học bổng 1,000 AUD (sinh viên có anh chị em ruột tốt nghiệp từ trường)
2/ Queensland University of Technology:
  • Học bổng Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh: 500 – 1,000 AUD
  • Học khoa Kinh Doanh, Khoa học và Kỹ thuật: 25% học phí/học kì
  • Học bổng Thạc sỹ: 25% – 50% học phí (dành cho sinh viên Việt Nam)
Học bổng theo bang – Bang Western Australia (Thành phố Perth)
PerthCity.jpg

Perth City
1/ Curtin University:
  • Học bổng ngành International Business: 5,760 AUD
  • Học bổng ngành Logistics & Supply Chains: 5,376 AUD
  • Học bổng MBA Global: từ 2,880 – 11,520 AUD
2/ E***h Cowan University:
  • Học bổng thạc sỹ quốc tế đến 12,500 AUD
3/ Murdoch University:
  • Học bổng từ 5,000 – 8,000 – 11,000 AUD
4/ The University of Western Australia:
  • Học bổng Thạc Sỹ 5,000 – 8,000 – 10,000 AUD
  • Học bổng UWA International Achievement 20,000 AUD
Học bổng theo bang – Bang Tasmania (Thành phố Hobart)
HobartCity.jpg

Hobart City
University of Tasmania:
Học bổng 25% học phí (ngành Nghệ thuật, Kinh doanh, Kinh tế, Giáo dục, Khoa học, Sức khỏe, Luật, Khoa học, Kỹ thuật và Công nghệ)
  • Học bổng 50% học phí (Học bổng TSBE Dean’s international Merit Schoolarship)
  • Học bổng 100% học phí (Business Scholarship)
Học bổng theo bang – Vùng Lãnh thổ Thủ đô Úc – ACT (Thành phố Darwin)
DarwinCity.jpg

Darwin City
University of Canberra:
  • Học bổng 10% (thành tích học tập tốt)
  • Học bổng 15% (đáp ứng yêu cầu nhập học)
 
Top