1. thanhmaihsk123

    thanhmaihsk123 Thành viên mới

    Danh sách từ vựng các loại thực phẩm ngoài chợ trong tiếng Trung ( p1 )

    Nếu các bạn muốn học tiếng Trung thật tốt thì việc đầu tiên là phải '' sống '' , mà muốn sống thì phải '' ăn '' , muốn ăn thì phải '' ra chợ ''. Mà giả dụ bạn đang ở Trung Quốc muốn ăn thì phải '' biết tên các loại thực phẩm ngoài chợ trong tiếng Trung gọi như thế nào?''. Mình chắc chắn dù có học chính quy hay ở các trung tâm tiếng trung thì có thể các bạn không biết tim , gan , cật , phổi , lòng mề lợn , cà tím , đỗ đũa.... trong tiếng Trung gọi như thế nào? Thế này thì làm sao đi ra chợ mua đồ được nhỉ? Toàn từ quen thuộc, toàn đồ ăn hàng ngày. Nhưng các bạn đừng lo vì hôm nay admin trung tam tieng trung THANHMAIHSK sẽ làm ấm bụng các bạn bằng 1 chuỗi danh sách các loại thực phẩm ngoài chợ trong tiếng Trung và nhiệm vụ của các bạn rất đơn giản là học thuộc nó thôi. giờ thì chúng ta cùng nhau hoc tieng trung nhé!

    [​IMG]
    Danh sách từ vựng các loại thực phẩm ngoài chợ trong tiếng Trung ( p1 )
    1 Bít tết 牛排 niú pái
    2 Chân giò lợn 踢旁 típǎng
    3 Gan lợn 猪肝 zhū gān
    4 Xương nấu canh 汤股 tāng gǔ
    5 Móng giò 猪蹄 zhū tí
    6 Lòng lợn 猪杂碎 zhū zá suì
    7 Sườn non 小排 xiǎo pái
    8 Thịt bò 牛肉 niú ròu
    9 Thịt dê 羊肉 yáng ròu
    10 Thịt đông lạnh 冻肉 dòng ròu
    11 Thịt mỡ 肥肉 féi ròu
    12 Thịt nạc 瘦肉 shòu ròu
    13 Thịt viên 肉丸 ròu wán
    14 Thịt ướp mặn 咸肉 xián ròu
    15 Xúc xích 火腿 huǒ tuǐ
    16 Măng khô 笋干 sǔn gān
    17 Măng tây 芦笋 lú sǔn
    18 Nấm 蘑菇 mó gū
    19 Nấm rơm 草菇 cǎo gū
    20 Bầu 葫芦 hú lu
    21 Củ từ 磁菇 cí gū
    22 Dưa muối 咸菜 xián cài
    23 Đồ nhắm rượu 酒菜 jiǔ cài
    24 Tỏi 蒜 suàn
    25 Hành tây 洋葱 yáng cōng
    26 Gừng 姜 jiāng
    27 Cà tím 番茄 pān qié
    28 Ớt xanh 青椒 qīng jiāo
    29 Khoai tây 土豆 tǔ dòu
    30 Khoai lang 番署 pān shǔ
    31 Sắn 木薯 mù shǔ
    32 Ngó sen 藕 ǒu
    33 Củ cải 萝卜 luó bo
    34 Cà rốt 胡萝卜 hú luó bo
    35 Khoai môn 芋艿 yù nǎi
    36 Đậu tương non 毛豆 máo dòu
    37 Đậu xanh vỏ 青豆 qīng dòu
    38 Đậu cô ve 扁豆 biǎn dòu
    39 Đậu đũa 豇豆 jiāng dòu
    40 Đậu tương, đậu nành 黄豆 huáng dòu
    41 Bí đao 冬瓜 dōng guā
    42 Dưa leo 黄瓜 huáng guā
    43 Bí đỏ 南瓜 nán guā
    44 Mướp 丝瓜 xī guā
    45 mướp đắng 苦瓜 kǔ guā
    [​IMG]
    từ vựng tiếng Trung về thực phẩm
    Học kỹ phần 1 này rồi mình tin các bạn sẽ đủ phần nào tự tin ra chợ mua đồ rồi đấy. Không tin thì hãy thử rồi bạn sẽ thấy.

    XEM THÊM CÁC PHẦN KHÁC:

    >>> Từ vựng về thực phẩm trong tiếng Trung P2

    >>>Thành ngữ tiếng Trung hay và thâm thuý ( P 1 )

    >>>Khẩu ngữ phổ biến tiếng Trung ( p3 )
     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP