1. hong1010

    hong1010 Thành viên mới

    Cùng học từ vựng tiếng Hàn về nhà máy công xưởng với Atlantic

    1. 경리부 (Kyong ry bu): bộ phận kế toán

    2. 관리부 ([괄리부 – Coal ly bu): bộ phận quản lý

    3. 무역부 (Mu yok bu): bộ phận xuất nhập khẩu

    4. 총무부 (Chông my bu): bộ phận hành chính

    5. 업무부 [엄무 Om mu bu]: bộ phận nghiệp vụ

    6. 생산부 (Seng san bu): bộ phận sản xuất

    7. 컴퓨터 (Khom piu tho): máy vi tính

    8. 복사기 [복싸기 Bốc ssa ki]: máy photocoppy

    9. 팩스 (Péc sư ): máy fax

    10. 전화기 (Chon hoa ki): điện thoại

    11. 프린터기 (Pư rin tho ki): máy in

    12. 계산기 (Kyê san ki): máy tính

    13. 장부 (Chang bu): sổ ghi chép việc chi xuất tiền bạc, hàng hóa

    14. 기록하다 [기로카다 ki rô kha tà]: vào sổ / ghi chép lại

    15. 전화번호 (Chon hoa bon hô): số điện thoại

    16. 열쇠 (Yol suê): chìa khóa

    17. 여권 (Yo cuôn): hộ chiếu

    18. 외국인등록증 (Uê ku kin tưng nốc chưng): thẻ đăng ký người nước ngoài

    19. 백지 [백찌 béc jji]: giấy trắng

    20. 월급 (uôl cứp): lương

    21. 출급카드 (chul cứp kha tư): thẻ chấm công

    22. 보너스 (bô no sư): tiền thưởng

    23. 월급명세서 (uôl cứp myong sê sơ): bảng lương

    24. 기본월급 (ki bôn uôl cứp): tiền lương cơ bản

    25. 잔업수당 (chan ớp xu tang): tiền tăng ca / làm thêm

    26. 특근수당 (특끈 thức kkưn su tang): tiền làm ngày chủ nhật

    27. 심야수당 (sim ya su tang): tiền làm đêm

    28. 유해수당 (yu he su tang): tiền trợ cấp độc hại

    29. 퇴직금 (thuê chik cưm): tiền trợ cấp thôi việc

    30. 월급날 (uôl cứp nal): ngày trả lương
     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP