Các Bộ trong tiếng Trung

Trong chuyên mục 'Hoang Đảo' đăng bởi learnlink, 9/7/2013. — 1.614 Lượt xem

  1. learnlink

    learnlink Banned Thành viên thân thiết

    Các Bộ trong tiếng Trung

    1 Nét
    1. nhất : số một
    2. cổn : nét sổ
    3. chủ : điểm, chấm
    4. 丿 phiệt : nét sổ xiên qua trái
    5. ất : vị trí thứ 2 trong thiên can
    6. quyết : nét sổ có móc
    2 Nét
    7. nhị : số hai
    8. đầu : (không có nghĩa)
    9. nhân (亻) : người
    10. nhân : người
    11. nhập : vào
    12. bát : số tám
    13. quynh : vùng biên giới xa; hoang địa
    14. mịch : trùm khăn lên
    15. băng : nước đá
    16. kỷ : ghế dựa
    17. khảm : há miệng
    18. đao (刂) : con dao, cây đao (vũ khí)
    19. lực : sức mạnh
    20. bao : bao bọc
    21. chuỷ : cái thìa (cái muỗng)
    22. phương : tủ đựng
    23. hệ : che đậy, giấu giếm
    24. thập : số mười
    25. bốc : xem bói
    26. tiết : đốt tre
    27. hán : sườn núi, vách đá
    28. khư, tư : riêng tư
    29. hựu : lại nữa, một lần nữa
    *********************************
    3 Nét
    30. khẩu : cái miệng
    31. vi : vây quanh
    32. thổ : đất
    33. sĩ : kẻ sĩ
    34. trĩ : đến ở phía sau
    35. truy : đi chậm
    36. tịch : đêm tối
    37. đại : to lớn
    38. nữ : nữ giới, con gái, đàn bà
    39. tử : con
    40. miên : mái nhà mái che
    41. thốn : đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
    42. tiểu : nhỏ bé
    43. uông : yếu đuối
    44. thi : xác chết, thây ma
    45. triệt : mầm non, cỏ non mới mọc
    46. sơn : núi non
    47. xuyên : sông ngòi
    48. công : người thợ, công việc
    49. kỷ : bản thân mình
    50. cân : cái khăn
    51. can : thiên can, can dự
    52. yêu : nhỏ nhắn
    53. 广 nghiễm : mái nhà
    54. dẫn : bước dài
    55. củng : chắp tay
    56. dặc : bắn, chiếm lấy
    57. cung : cái cung (để bắn tên)
    58. kệ : đầu con nhím
    59 sam 1: lông tóc dài
    60. xích : bước chân trái
    ********************************
    4 Nét
    61. tâm (忄): quả tim, tâm trí, tấm lòng
    62. qua : cây qua (một thứ binh khí dài)
    63. hộ 6: cửa một cánh
    64. thủ (扌): tay
    65. chi : cành nhánh
    66. phộc (攵): đánh khẽ
    67. văn : văn vẻ, văn chương, vẻ sáng
    68. đẩu 7: cái đấu để đong
    69. cân : cái búa, rìu
    70. phương 9: vuông
    71. vô : không
    72. nhật : ngày, mặt trời
    73. viết : nói rằng
    74. nguyệt : tháng, mặt trăng
    75. mộc : gỗ, cây cối
    76. khiếm : khiếm khuyết, thiếu vắng
    77. chỉ : dừng lại
    78. đãi : xấu xa, tệ hại
    79. thù : binh khí dài
    80. vô : chớ, đừng
    81. tỷ : so sánh
    82. mao B: lông
    83. thị : họ
    84. khí : hơi nước
    85. thuỷ (氵): nước
    86. hỏa (灬): lửa
    87. trảo : móng vuốt cầm thú
    88. phụ : cha
    89. hào : hào âm, hào dương (Kinh Dịch)
    90. tường (丬): mảnh gỗ, cái giường
    91. phiến : mảnh, tấm, miếng
    92. nha : răng
    93. ngưu ( 牜): trâu
    94. khuyển (犭): con chó
    **********************************
    5 Nét
    95. huyền : màu đen huyền, huyền bí
    96. ngọc : đá quý, ngọc
    97. qua : quả dưa
    98. ngõa : ngói
    99. cam : ngọt
    100. sinh : sinh đẻ, sinh sống
    101. dụng : dùng
    102. điền : ruộng
    103. thất ( 匹) : đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
    104. nạch : bệnh tật
    105. bát : gạt ngược lại, trở lại
    106. bạch : màu trắng
    107. bì : da
    108. mãnh : bát dĩa
    109. mục : mắt
    110. mâu : cây giáo để đâm
    111. thỉ : cây tên, mũi tên
    112. thạch : đá
    113. thị; kỳ (礻) : chỉ thị; thần đất
    114. nhựu : vết chân, lốt chân
    115. hòa : lúa
    116. huyệt : hang lỗ
    117. lập : đứng, thành lập
    *******************************
    6 Nét
    118. trúc : tre trúc
    119. mễ 7C73 : gạo
    120. mịch (糹, 纟) : sợi tơ nhỏ
    121. phẫu : đồ sành
    122. võng (罒, 罓) : cái lưới
    123. dương : con dê
    124. vũ (羽) : lông vũ
    125. lão : già
    126. nhi : mà, và
    127. lỗi : cái cày
    128. nhĩ : tai (lỗ tai)
    129. duật : cây bút
    130. nhục : thịt
    131. thần : bầy tôi
    132. tự : tự bản thân, kể từ
    133. chí : đến
    134. cữu : cái cối giã gạo
    135. thiệt : cái lưỡi
    136. suyễn : sai suyễn, sai lầm
    137. chu : cái thuyền
    138. cấn : quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng
    139. sắc : màu, dáng vẻ, nữ sắc
    140. thảo (艹) : cỏ
    141. hô : vằn vện của con hổ
    142. trùng : sâu bọ
    143. huyết : máu
    144. hành : đi, thi hành, làm được
    145. y (衤) : áo
    146. á : che đậy, úp lên
    *******************************
    7 Nét
    147. kiến (见) : trông thấy
    148. giác : góc, sừng thú
    149. ngôn : nói
    150. cốc : khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng
    151. đậu : hạt đậu, cây đậu
    152. thỉ : con heo, con lợn
    153. trãi : loài sâu không chân
    154. bối (贝) : vật báu
    155. xích : màu đỏ
    156. tẩu ,(赱) : đi, chạy
    157. túc : chân, đầy đủ
    158. thân : thân thể, thân mình
    159. xa (车) : chiếc xe
    160. tân : cay
    161. thần : nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
    162. sước (辶 ) : chợt bước đi chợt dừng lại
    163. ấp (阝) : vùng đất, đất phong cho quan
    164. dậu : một trong 12 địa chi
    165. biện : phân biệt
    166. lý : dặm; làng xóm
    *****************************
    8 Nét
    167. kim : kim loại; vàng
    168. trường (镸 , 长) : dài; lớn (trưởng)
    169. môn (门) : cửa hai cánh
    170. phụ (阝) : đống đất, gò đất
    171. đãi : kịp, kịp đến
    172. truy, chuy : chim đuôi ngắn
    173. vũ : mưa
    174. thanh (靑) : màu xanh
    175. phi : không
    ******************************
    9 Nét
    176. diện (靣) : mặt, bề mặt
    177. cách : da thú; thay đổi, cải cách
    178. vi (韦) : da đã thuộc rồi
    179. phỉ, cửu : rau phỉ (hẹ)
    180. âm : âm thanh, tiếng
    181. hiệt (页) : đầu; trang giấy
    182. phong (凬, 风) : gió
    183. phi (飞) : bay
    184. thực (飠, 饣) : ăn
    185. thủ : đầu
    186. hương : mùi hương, hương thơm
    ******************************
    10 Nét
    187. mã (马) : con ngựa
    188. cốt : xương
    189. cao : cao
    190. bưu, tiêu : tóc dài; sam : cỏ phủ mái nhà
    191. đấu : chống nhau, chiến đấu
    192. sưởng : rượu nếp; bao đựng cây cung
    193. cách : tên một con sông xưa; : cái đỉnh
    194. quỷ : con quỷ
    *********************************
    11 Nét
    195. ngư (鱼) : con cá
    196. điểu (鸟) : con chim
    197. lỗ : đất mặn
    198. 鹿 lộc : con hươu
    199. mạch (麦) : lúa mạch
    200. ma : cây gai
    ******************************
    12 Nét
    201. hoàng : màu vàng
    202. thử : lúa nếp
    203. hắc : màu đen
    204. chỉ : may áo, khâu vá
    ******************************
    13 Nét
    205. mãnh : con ếch; cố gắng (mãnh miễn)
    206. đỉnh : cái đỉnh
    207. cổ : cái trống
    208. 鼠 thử : con chuột


    ******************************
    14 Nét

    209. tỵ : cái mũi
    210. tề (斉, 齐 ) : ngang bằng, cùng nhau
    ******************************
    15 Nét

    211. xỉ (齿, 歯) : răng
    ******************************
    16 Nét

    212. long (龙 ) : con rồng
    213. quy (亀, 龟 ) : con rùa
    ******************************
    17 Nét

    214. dược : sáo 3 lỗ

    Đọc đầy đủ tại: http://cunghoc.org/?p=1806
     




Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP