Bảng chia động từ bất quy tắc (đt nhóm 3)

linhhang89

Thành Viên Tiêu Cực
Thành viên thân thiết
Tham gia
23/6/2010
Bài viết
330
Avoir:có
Prés: j'ai/tu as/ il,elle a/nous avons/vous avez/ils,elles ont
P.P: (A) eu
F.S: aurai
Imp: j'avais
Subj: aie/aies/ait/ayons/ayez/aient
P.S: eus/eus/eut/eu^mes/eu^té/eurent

E^tre:thì,là ở
Prés: suis/as/es/est/sommes/e^tes/sont
P.P: (A) été
F.S: serai
Imp: étais
Subj: sois/sois/soit/soyons/soyez/soient
P.S: fus/fus/fut/fu^mes/fu^té/furent

Envoyer:gửi
Prés: envoie/envoies/envoie/envoyons/envoyez/envoient
P.P: (A) envoyé
F.S: enveirai
Imp: envoyais
Subj: envoie/envoies/envoie/envoyons/envoyez/envoient
P.S: envoyai(as/a/âmes/âtes/èrent)

Aller + à: đi
Prés: vais/vas/va/allons/allez/vont
P.P: (Ê)allé
F.S: Irai
Imp: allais
Subj: aille/ailles/aille/allions/alliez/aillent
P.S: allai(as/a/âmes/âtes/èrent)
 

linhhang89

Thành Viên Tiêu Cực
Thành viên thân thiết
Tham gia
23/6/2010
Bài viết
330
chú ý: những từ phía dưới là những từ chia giống với từ gốc nhưng thêm tiền tố. Sau những từ có cách chia giống nhau đó là phần chia động từ (cuối bài).
Tenir
à: cầm, nắm
abstenir (phản thân): nhịn, kiêng.
appartenir à:thuộc về
contenir:chứa,bao hàm
détenir: giữ
entretenir: duy trì, giữ gìn
maintenir: duy trì
obtenir: nhận được
retenir: giữ lại
soutenir:đỡ, giữ

Venir de/à: đến
advenir: xảy đến
circonvenir: lung lạc
contrevenir:vi phạm
devenir: trở thành
disconvenir: phủ nhận, không hợp
intervenir:can thiệp
obvenir:nhận được, đạt được
parvenir: đạt tới
prévenir: đạt tới
provenir: từ, nguyên do
redevenir: trở lại là, lại trở thành
ressouvenir (phản thân): nhớ lại
revenir: trở lại
souvenir (phản thân): nhớ
subvenir cung cấp
survenir: xảy tới 1 cách thình lình

Prés: tiens/tiens/tient/tenons/tenez/tiennent
P.P: (A) tenu
F.S: Tiendrai
Imp:Tenais
Subj: tienne/tiennes/tienne/tenions/teniez/tiennent
P.S: tins(ins/int/i^nmes/intes/inrent)
 

linhhang89

Thành Viên Tiêu Cực
Thành viên thân thiết
Tham gia
23/6/2010
Bài viết
330
Acquérir: mua,tậu
conquérir: chinhphục
enquérir: dò hỏi
quérir: phái đi, triệu tới
reconquérir: khắc phục
requérir: dò hỏi, yêu cầu

Prés: acquiers/iers/iert/érons/érez/ierent
P.P: (A) acquis
F.S: acquerrai
Imp:acquérais
Subj:acquiére
P.S: acquis(is/it/i^mes/i^tes/irent)
P.
Prés: acquérant
 

linhhang89

Thành Viên Tiêu Cực
Thành viên thân thiết
Tham gia
23/6/2010
Bài viết
330
sentir: cảm thấy
consentir:bằng lòng
pressentir: dự cảm
ressentir:cảm thấy

mentir: nói dối
mentir: chối

partir: khởi hành
partir: phân phát
repartir: ứng đối

repentir: ăn năn

sortir: đi
ressortir: nổi bật lên

Prés: sens/sens/sent/sentons/sentez/sentent
P.P: (A) senti
F.S: sentirai
Imp:
sentais
Subj:
sente
P.S:
sentis(is/it/i^mes/i^tes/irent)
P.prés: sentant
 

linhhang89

Thành Viên Tiêu Cực
Thành viên thân thiết
Tham gia
23/6/2010
Bài viết
330
vêtir: mặc quần áo
vêtir: cởi quần áo
revêtir: mặc lại quần áo

Prés: vêts/vêts/vêt/vêtons/vêtez/vêtent
P.P: (A) vêtu
Imp:vêtais
F.S: vêtirai
Subj:
vête
P.prés: vêtant
P.S: vêtis(is/it/i^mes/i^tes/irent)
 

linhhang89

Thành Viên Tiêu Cực
Thành viên thân thiết
Tham gia
23/6/2010
Bài viết
330
couvrir: phủ
couvrir: khám phá
recouvrir: phục hồi

ouvrir:mở
entrouvrir: mở hé
rouvrir: mở lại

offrir: tặng +qch à q1/COD(bổ ngữ trực tiếp)
souffir: chịu đựng + de

Prés: couvre/es/e/ons/ez/ent
P.P: (A) couvert
Imp:couvrais
F.S:
couvrirai
Subj:
couvre
P.prés:
couvrant
P.S:
couvris(is/it/i^mes/i^tes/irent)
 

linhhang89

Thành Viên Tiêu Cực
Thành viên thân thiết
Tham gia
23/6/2010
Bài viết
330
29. Assaillir tấn công
Saillir nhô ra
Tressaillir rùng mình

Prés: assaille/es/e/ons/ez/ent
PC: (A) assailli
Imp: assaillais
F.S: assaillirai
Subj: assaille
P.Prés: assaillant
P.S: assaillis/is/it/îmes/îtes/irent

30. Faillir lầm lỗi
Défaillir suy nhược

Prés: faux/faux/faut/faillons/faillez/faillent
PC: (A) failli
Imp: faillais
F.S: faillirai
Subj: faille
P.Prés: faillant
P.S: faillis/is/it/îmes/îtes/irent

31. Bouillir sôi, nổi giận
Débouillir
Rebouillir

Prés: bous/bous/bout/bouillons/bouillez/bouillent
PC: (A) bouilli
Imp: bouillais
F.S: bouillirai
Subj: bouille
P.Prés: bouillant
P.S: bouillis/is/it/îmes/îtes/irent

32. Dormir ngủ
Endormir ru ngủ
Redormir
Rendormir ngủ lại

Prés: dors/dors/dort/dormons/dormez/dorment
PC: (A) dormi
Imp: dormais
F.S: dormirai
Subj: dorme
P.Prés: dormant
P.S: dormis/is/it/îmes/îtes/irent

33. Courir chạy
Accourir chạy vội tới
Concourir cạnh tranh
Discourir diễn thuyết
Encourir chịu, bị
Parcourir đi khắp
Recourir cầu cứu
Secourir cứu giúp

Prés: cours/cours/court/courons/courez/courent
PC: (A) couru
Imp: courais
F.S: courrai
Subj: coure
P.Prés: courant
P.S: courus/us/ut/ûmes/ûtes/urent

34. Mourir chết

Prés: meurs/meurs/meurt/mourons/mourez/meurent
PC: (Ê) mort
Imp: mourais
F.S: mourrai
Subj: meure
P.Prés: mourant
P.S: mourus/us/ut/ûmes/ûtes/urent

35. server phục vụ
Deserver dọn bàn
Resservir bắt làm nô lệ
Prés: sers/sers/sert/servons/servez/servent
PC: (A) servi
Imp: servais
F.S: servirai
Subj: seve
P.Prés: sevant
P.S: servis/is/it/îmes/îtes/irent

36. Ruir chạy trốn
Enfuir tẩu thoát
Refuir

Prés: fuis/fuis/fuit/fuyons/fuyez/fuient
PC: (A) fui
Imp: fuyais
F.S: fuirai
Subj: fuie/es/e/fuyions/fuyiez/fuient
P.Prés: fuyant
P.S: fuis/is/it/îmes/îtes/irent

38. recevoir nhận
Apercevoir nhận ra
Concevoir có thai
Percevoir thu, tri giác

Prés: reçois/reçois/reçoit/recovons/recovez/recoivent
PC: (A) reçu
Imp: recevais
F.S: receverrai
Subj: reçoive/es/e/recevions/recevez/reçoivent
P.Prés: recevant
P.S: reçus/us/ut/ûmes/ûtes/urent

39. Voir thăm
Entrevoir thoáng thấy
Prévoir thấy trước
Revoir gặp lại

Prés: vois/vois/voit/voyons/voyez/voient
PC: (A) vu
Imp: voyais
F.S: verrai
Subj: voie/es/e/fuyions/fuyiez/fuient
P.Prés: voyant
P.S: vis/is/it/îmes/îtes/irent

40. pourvoir cung cấp
Dépourvoir

Prés: pourvois/rpourvois/pourvoit/voyons/voyez/voient
PC: (A) pourvu
Imp: pourvoyais
F.S: pourvoirai
Subj: pourvoie/es/e/recevions/recevez/reçoivent
P.Prés: pourvoyant
P.S: pourvus/us/ut/ûmes/ûtes/urent
 
Top