1. vincphai

    vincphai Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết



  2. vincphai

    vincphai Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    13/1/2011
    Bài viết:
    44
    Lượt thích:
    45
    Kinh nghiệm:
    18
    自動詞 – Tự động từ
    〈「を」+動詞 〉の形にならない動詞
    Tự động từ: là động từ không dùng với “を”
    Bガ〈自動詞〉  
    落ち葉が集まる。
    Lá rụng được gom lại

    他動詞 – Tha động từ

    〈「を」+動詞 〉の形になる動詞
    Tha động từ: là động từ dùng với “を”
    Aガ Bヲ〈他動詞〉  
    花子が落ち葉を集める。
    Chị Hanako gom lá rụng.
     
  3. vincphai

    vincphai Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    13/1/2011
    Bài viết:
    44
    Lượt thích:
    45
    Kinh nghiệm:
    18
    Ví dụ

    自動詞
    学校 に 行く - đi học:「行く」→自動詞
    子供 が できる - có con:「できる」→自動詞
    友達 と 会う - gặp bạn:「会う」→自動詞

    他動詞
    ラーメン を 食べる - ăn mì:「食べる」→他動詞
    本 を 読む - đọc sách:「読む」→他動詞
    テレビ を 見る - xem tivi:「見る」→他動詞
     
  4. vincphai

    vincphai Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    13/1/2011
    Bài viết:
    44
    Lượt thích:
    45
    Kinh nghiệm:
    18
    Tự động từ: là động từ không dùng với “を”
    Tha động từ: là động từ dùng với “を”
     
Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP