Theo thứ tự giới từ
1. OF
Ashamed of : xấu hổ về…
Afraid of : sợ, e ngại…
Ahead of ; trước
Aware of : nhận thức
Capable of : có khả năng
Confident of : tin tưởng
Doublful of : nghi ngờ
Fond of : thích
Full of : đầy
Hopeful of : hy vọng
Independent of : độc lập
Nervous of : lo lắng
Proud of ...
Abide by promises: trung thành với lời hứa
Abound in: tràn đầy, đầy
Abscond from sb/st: lẻn trốn khỏi ai, cái gì
Absent oneself from school: bỏ học
Abstain from: kiêng
Accede to a proposal: ưng thuận một đề nghị
Accede to a property: thừa hưởng một tài sản
Accommodate oneself to st: thích nghi...