Tiếng anh giao tiếp cơ bản: cụm từ với CHECK, COME và CUT

Tham gia
6/7/2015
Bài viết
0
edit.png
Check
check-cut-come.jpg


Check in: đến và đăng kí ở khách sạn hoặc sân bay
Ví dụ: We will get the hotel keys when we check in.

Check out: ra khỏi khách sạn
Ví dụ: You have to check out of the hotel before 11:00 AM.

Check someone/something out: nhìn chăm chú
Ví dụ: The company checks out all new employees.

Check out someone/ something: nhìn (không trang trọng)
Ví dụ: Check out the crazy hải on that guy!


edit.png
Come

check-cut-come-4.jpg



Come across something: tìm thấy/ xảy ra 1 cách bất ngờ
Ví dụ: I came across these old photos when I was tidying the closet.

Come apart: Tách rời
Ví dụ: The top and bottom come apart if you pull hard enough.

Come down with something: bị ốm
Ví dụ: My nephew came down with chicken pox (đậu mùa) this weekend.

Come forward: tình nguyện là 1 nhiệm vụ hoặc đưa bằng chứng
Ví dụ: The woman come forward with her husband’s finger prints (dấu vân tay).

Come from somewhere: đến từ đâu
Ví dụ: The art of origami (nghệ thuật gấp giấy) comes from Asia.



edit.png
Cut

check-cut-come-2.jpg


Cut back on something: tiết kiệm, giảm.
Ví dụ: My doctor wants me to cut back on sweets and fatty foods.

Cut something down: làm cái gì đó rơi xuống đất.
Ví dụ: We had to cut the old tree in our yard down before the storm.

Cut in: ngắt lời, chen vào.
Ví dụ: Your father cut in while I was dancing with your uncle.

Cut something off: cắt bỏ
Ví dụ: The doctors cut off his leg because it was severely injured.

Cut something off: ngừng cung cấp
Ví dụ: The phone company cut off our phone because we didn’t pay the bill.

Cut something out: cắt 1 cái gì đó ( dùng với kéo)
Ví dụ: I cut this ad out of the newspaper.


accepted-48(1).png
Mong rằng bài học hôm nay có ích cho các bạn. Hãy theo dõi các bài học tiếng anh giao tiếp cơ bản tiếp theo của Pasal nhé!
 
Quay lại
Top Bottom