Kết quả tìm kiếm

  1. T

    Từ vựng NGÀNH HÀNG KHÔNG bằng tiếng Trung

    Tiếng trung chủ đề “Tán gái” Cuộc sống không thể thiếu tình yêu, mà tình yêu thì cần có sự lãng mạn, ngọt ngào. Bạn nào muốn tỏ tình, nói những lời khen, lời yêu bằng tiếng trung, tiếng trung chủ đề “tán gái” thì hãy tìm hiểu bài viết sau nhé! A: 你真漂亮。 nǐ zhēn piàoliang. You’re really pretty...
  2. T

    Từ vựng NGÀNH HÀNG KHÔNG bằng tiếng Trung

    Hôm nay trung tam tieng Trung xin được gửi đến các bạn từ vựng tiếng Trung chủ đề từ vựng Mua Thuốc trong tiếng Trung nhé! Chúc cả nhà cuối tuần vui vẻ! 生 活 万 花 筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU 求 医 问 药 Khám bệnh 买 药 Mua thuốc 1. 可以帮我配药吗?Kěyǐ bāng wǒ pèiyào ma? Có thể kê toa thuốc giúp tôi không? 2...
  3. T

    Từ vựng NGÀNH HÀNG KHÔNG bằng tiếng Trung

    Chủ đề “Nhà máy điện” HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ NHÀ MÁY ĐIỆN 防震安全帽Fángzhèn ānquán mào: mũ bảo hộ chống va đập 污染程度Wūrǎn chéngdù: mức độ ô nhiễm 核动力Hédònglì: năng lượng hạt nhân 原子能Yuánzǐnéng: năng lượng nguyên tử 电源Diànyuán: nguồn điện 发电厂Fādiànchǎng: nhà máy điện...
  4. T

    Từ vựng NGÀNH HÀNG KHÔNG bằng tiếng Trung

    TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÔNG NGHIỆP Hôm nay trung tam tieng Trung xin được gửi đến các bạn từ vựng tiếng Trung chủ đề từ vựng Công Nghiệp trong tiếng Trung nhé! Chúc cả nhà cuối tuần vui vẻ! 工业类型 Gōngyè lèixíng Loại hình công nghiệp 厂工会 Chǎnggōnghuì công đoàn nhà máy 橡胶工业 Xiàngjiāo gōngyè công...
  5. T

    Từ vựng NGÀNH HÀNG KHÔNG bằng tiếng Trung

    1. Đầu máy bay机手 Jī shǒu 2. Cái chụp ăng ten của ra đa雷达天线罩Léidá tiānxiàn zhào 3. Buồng lái驾驶舱Jià shǐ cāng 4. Đồng hồ tốc độ空速机 Kōng sù jī 5. Máy đo thăng bằng人工水平仪 Réngōng shuǐpíngyí 6. Máy đo độ cao高度仪Gāodù yí 7. Máy xác định hướng侧向仪Cè xiàng yí 8. Máy lái tự động自动驾驶仪 Zìdòng jiàshǐ yí 9. Bàn...
Quay lại
Top Bottom