Từ lóng tiếng Anh

Trong chuyên mục 'Speaking (Nói)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 3.119 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun 11/11 Thành viên thân thiết

    Từ lóng tiếng Anh

    Tiếng lóng là một dạng ngôn ngữ bao gồm những từ, cụm từ được sử dụng không mang tính nghi thức, trang trọng. Tiếng lóng thường được dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết, và thường gắn với một nhóm người hay một ngữ cảnh đặc biệt. Vấn đề đặt ra với người học Tiếng Anh là cần nắm được lúc nào nên và không nên sử dụng tiếng lóng.

    Nhiều người chỉ trích việc sử dụng tiếng lóng nhưng thực tế trong Tiếng Anh giao tiếp, chúng ta thường xuyên dùng tiếng lóng. Bí quyết là ở chỗ phải biết dùng tiếng lóng đúng ngữ cảnh. Với người học tiếng Anh, điểm đầu tiên cần ghi nhớ là tiếng lóng chủ yếu dùng khi nói chứ không phải khi viết. Điểm lưu ý thứ hai là bạn nên học tiếng lóng để có thể hiểu khi nghe người khác nói nhưng không nên sử dụng nhiều trong giao tiếp.

    Có bai loại tiếng lóng chính gồm: tiếng lóng mang tính công kích; tiếng lóng thông tục; tiếng lóng cấm kỵ sử dụng. Ba loại này được sử dụng với mức độ khác nhau và trong những ngữ cảnh hoàn toàn khác nhau.

    Tiếng lóng mang tính công kích, gây gổ cần được dùng thận trọng. Mặc dù tiếng lóng loại này không quá gay gắt nhưng nó sẽ khiến người nghe khó chịu vì bị công kích. Ví dụ khi bạn nói một người là “airhead” tức một kẻ ngu ngốc, những người khác nghe được không thấy sốc bởi biết chỉ là một cách nói đùa nhưng chính người bị đùa sẽ cảm thấy xúc phạm. Dưới đây là một số tiếng lóng mang tính công kích hay được dùng.

    airhead
    a silly, stupid person
    nut | nutter
    a crazy or strange person
    crap (2)
    something worthless (n.) | worthless (adj.)
    bastard
    an unpleasant, despicable person
    dork
    a socially awkward person
    hooker
    a female prostitute, a woman who provides sexual services for payment
    pissed (2)
    angry, annoyed
    pissed (1)
    drunk
    pissed off
    angry, annoyed
    Piss off!
    Go away!
    redneck
    a lower-class white person from a rural background
    damn
    an expression of anger or annoyance
    pig (2)
    a police officer
    pig (1)
    an unattractive and unpleasant person
    shit (2)
    an exclamation that can express annoyance, unpleasant surprise, frustration, pain, etc.

    Tiếng lóng thông tục phải rất cẩn thận khi sử dụng. Thường những người không phải là người bản địa được khuyến cáo là không nên dùng loại tiếng lóng này. Nếu sử dụng sai ngữ cảnh, bạn sẽ gây sốc cho cả người giao tiếp và bất cứ ai nghe thấy. Bạn sẽ làm người khác giận giữ, bực tức.

    Ví dụ:

    fanny (2)
    a woman's vagina
    up shit creek
    to be in a difficult situation with little chance of finding a solution
    arse | ass (1)
    backside, bottom, buttocks
    arse | ass (2)
    a stupid person, a stubborn fool
    bugger (1)
    a disliked or pitiful person, usually a man
    bugger (2)
    an expletive used to express anger or frustration
    Up yours!
    an offensive insult
    cock
    penis
    nooky | nookie
    sex, sexual intercourse
    jugs
    a woman's breastsBottom of Form
    dump (2)
    the excretion of solid bodily waste, defecation
    screw (1)
    to have sexual intercourse (v.) | sexual intercourse (n.)

    Tiếng lóng cấm kỵ là loại ngôn từ gây sốc nhất và bạn nên tránh sử dụng. Những người học tiếng Anh, không phải dân bản địa thì không nên dùng loại này. Bạn sẽ làm người nói chuyện với mình nổi giận và bất cứ ai nghe thấy cũng rất khó chịu. Kết quả sẽ không lường trước được.

    Ví dụ:

    arsehole | asshole
    a selfish, unpleasant, obnoxious person
    wog
    an offensive, derogatory term for a person whose skin colour is not white
    fuck-up
    a serious mistake
    fuck off
    go away
    fuck all
    nothing or very little
    fuck
    to have sex (v.) | sexual intercourse (n.)
    ass-kisser
    someone who says nice things to someone in order to get something from them
    fucked | fucked up
    ruined, spoiled, in bad condition
    arse-licking
    saying nice things to someone in order to get something from them
    fuck around
    to waste time, to do unimportant or trivial things

    (St)
     


    Pemin thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...