Tổng hợp từ vựng N5

Trong chuyên mục 'Tiếng Nhật' đăng bởi dung Kosei, 16/4/2018. — 14.774 Lượt xem

  1. dung Kosei

    dung Kosei Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tổng hợp từ vựng N5

    [​IMG]



    600 từ vựng tiếng Nhật N5 (Phần 2)


    1. 押す ~ おす : Ấn ,nhấn
    2. 遅い ~ おそい : Chậm trễ,muộn giờ
    3. お茶 ~ おちゃ : Trà
    4. お手洗い ~ おてあらい : Nhà vệ sinh
    5. お父さん ~ おとうさん : Bố ,cha
    6. 弟 ~ おとうと : Em trai tôi
    7. 男 ~ おとこ : Con trai,đàn ông
    8. 男の子 ~ おとこのこ : Bé trai
    9. 一昨日 ~ おととい : Hôm kia
    10. 一昨年 ~ おととし : Năm kia
    11. 大人 ~ おとな : Người lớn
    12. おなか : Bụng
    13. 同じ ~ おなじ : Giống nhau
    14. お兄さん ~ おにいさん : Anh trai người khác
    15. お姉さん ~ おねえさん : Chị gái người khác
    16. お祖母さん ~ おばあさん : Bà người khác
    17. 叔母さん ~ おばさん : Dì ,cô
    18. お風呂 ~ おふろ : Bốn tắm,phòng tắm
    19. お弁当 ~ おべんとう : Cơm hộp
    20. 覚える ~ おぼえる : Nhớ
    21. お巡りさん ~ おまわりさん : Cảnh sát giao thông (cách nói thân mật)
    22. 重い ~ おもい : Nặng
    23. 面白い ~ おもしろい : Thú vị
    24. 泳ぐ ~ およぐ : Bơi lội
    25. 降りる ~ おりる : Xuống xe
    26. 終る ~ おわる : Kết thúc
    27. 音楽 ~ おんがく : Âm nhạc
    28. 女 ~ おんな : Con gái,phụ nữ
    29. 女の子 ~ おんなのこ : Bé gái
    30. 外国 ~ がいこく : Nước ngoài
    31. 外国人 ~ がいこくじん : Người nước ngoài
    32. 会社~ かいしゃ : Công ty
    33. 階段 ~ かいだん : Cầu thang
    34. 買い物 ~ かいもの : Mua sắm
    35. 買う ~ かう : Mua
    36. 返す ~ かえす : Trả lại
    37. 帰る~ かえる : Trở về
    38. かかる : Tốn kém
    39. かぎ : Chìa khóa
    40. 書く~ かく : Viết
    41. 学生 ~ がくせい: Học sinh
    42. (電話を) ~ かける : Gọi điện
    43. 金曜日 ~ きんようび : Thứ 6
    44. 薬 ~ くすり :Thuốc uống
    45. ください :Xin hãy
    46. 果物 ~ くだもの : Trái cây
    47. 口 くち : Cái miệng
    48. 靴 ~ くつ : Đôi giày
    49. 靴下 ~ くつした : Vớ, tất chân
    50. 国 ~ くに : Đất nước,quốc gia
    51. 曇り ~ くもり : Đám mây
    52. 曇り ~ くもり: Trời nhiều mây
    53. 暗い ~ くらい : Tối
    54. クラス : Lớp học
    55. グラム : Gram
    56. 来る ~ くる: Đến
    57. 車 ~ くるま : Xe hơi
    58. 黒 ~ くろ : Màu đen
    59. 黒い ~ くろい : Đen, u ám
    60. 警官 ~ けいかん : Cảnh sát
    61. 今朝 ~ けさ : Sáng nay
    62. 消す ~ けす : Tắt, xóa
    63. 結構~ けっこう : Đủ rồi ,được rồi
    64. 結婚 ~ けっこん: Kết hôn
    65. 月曜日 ~ げつようび : Thứ 2
    66. 玄関 ~ げんかん : Tiền sảnh,hành lang
    67. 元気 ~ げんき : Sức khỏe, khỏe mạnh
    68. 五 ~ ご : Số 5
    69. 公園 ~ こうえん: Công viên
    70. 交差点 ~ こうさてん : Ngã 4
    71. 紅茶 ~ こうちゃ: Hồng trà
    72. 交番 ~ こうばん : Cảnh sát phường
    73. 声~ こえ: Giọng nói,tiếng nói
    74. コート: Áo khoác
    75. コーヒー : cafe
    76. ここ: Ở đây
    77. 午後 ~ ごご : Buổi chiều
    78. 九日 ~ ここのか : Ngày mồng 9
    79. 九つ ~ ここのつ : 9 cái
    80. 午前 ~ ごぜん : Buổi sáng
    81. 答える~ こたえる : Trả lời
    82. こちら : Chỗ này
    83. こっち : Chỗ này
    84. コップ : Cái cốc
    85. 今年 ~ ことし : Năm nay
    86. 言葉~ ことば : Từ vựng
    87. 子供 ~ こども : Trẻ con
    88. この : Cái ~ này
    89. 御飯 ~ ごはん : Cơm
    90. コピーする : Coppy
    91. 困る ~ こまる : Khốn khổ
    92. これ : Cái này
    93. 今月 ~ こんげつ : Tháng này
    94. 今週 ~ こんしゅう : Tuần này
    95. こんな : Chuyện này
    96. 今晩 ~ こんばん : Tối nay
    97. さあ : Vậy thì
    98. 財布 ~ さいふ : Cái ví
    99. 魚 ~ さかな: Cá
    100. 先 ~ さき : Trước




    Bài viết đọc thêm >>>Cặp tính từ trái nghĩa trong tiếng Nhật
     



  2. dung Kosei

    dung Kosei Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    21/11/2017
    Bài viết:
    88
    Lượt thích:
    6
    Kinh nghiệm:
    8
  3. khanhtoan131325

    khanhtoan131325 Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    7/3/2018
    Bài viết:
    85
    Lượt thích:
    8
    Kinh nghiệm:
    8
    Mã:
    http://trungtamnhatngu.edu.vn/dao-tao/Hoc-phi/Hoc-phi-cac-lop-9/
     

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...