Tổng hợp từ vựng Đã thi JLPT N3 (Phần 1)

Thảo luận trong 'Tiếng Nhật' bắt đầu bởi haphamthu93, 6/6/2018. — 3.592 Lượt xem

  1. haphamthu93

    haphamthu93 Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tổng hợp từ vựng Đã thi JLPT N3 (Phần 1)

    Trung tâm tiếng Nhật Kosei gửi các bạn những từ vựng Đã thi trong JLPT N3 các năm nhé
    Bạn nào đang ôn thi JLPT lưu ý nha
    • Năm 2010:
    1. カタログ: cuốn tranh ảnh giới thiệu sản phẩm
    2. オーダー: trình tự, thứ tự
    3. レシート: biên lai, hoá đơn
    4. セール: bán hàng
    5. 関心(かんしん): quan tâm
    6. 気分(きぶん): tâm tình, tinh thần
    7. 感(かん)じ: cảm giác
    8. 考(かんが)え: suy nghĩ
    9. 価格(かかく): giá cả
    10. 代金(だいきん): tiền hàng, giá tiền
    11. 会費(かいひ): hội phí
    12. 家賃(やちん): tiền thuê nhà
    13. 畳(たた)む: gấp, xếp
    14. 貯(た)める: để dành, gom góp
    15. 閉(し)まる: đóng, buộc chặt
    16. 最大(さいだい): lớn nhất, vĩ đại nhất
    17. 最新(さいしん): tối tân, cái mới nhất
    18. 最中(さいちゅう): trong khi, đang
    19. 最多(さいた): tối đa
    20. 縛(しば)る: buộc, băng bó, trói
    21. 囲(かこ)む: bao quanh, bao bọc
    22. チェックオウト: thanh toán
    23. カット: cắt
    24. キャンセル: sự huỷ bỏ
    25. オーバー: hơn, quá
    26. 沿(ぞ)い: dọc theo, men theo
    27. 向(む)き: hướng về, dành cho
    28. 込(こ)み: bao gồm
    29. 建(た)ちます: xây dựng
    30. 歓迎(かんげい): hoan nghênh, chào mừng
    31. 期待(きたい): kỳ vọng
    32. 感動(かんどう): cảm động
    33. ぴったり: vừa vặn, phù hợp
    34. ぐっすり: ngủ ngon, ngủ say
    35. うっかり: ngơ ngác, lỡ, lơ đãng
    36. がっかり: thất vọng
    37. りっぱな: tuyệt vời
    38. 盛(さか)んな: phổ biến, thịnh hành
    39. 満足(まんぞく)な: hài lòng
    40. 新鮮(しんせん)な: tươi (cá tươi), mới
    Xem tiếp phần 2 tại: http://tiengnhatkosei.edu.vn/tong-h...an-2-n1278.html
     



Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...