Time expressions

Trong chuyên mục 'Writing (Viết)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 2.292 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Dreamer Thành viên thân thiết

    Time expressions

    Nowadays and these days
    Cả hai đều dùng để chỉ ra sự tương phản với quá khứ.

    Nowadays more women have careers.
    What are you up to these days?


    Hãy chú ý từ actually không dùng để chỉ 1 mốc thời gian nào, như những ngôn ngữ Châu Âu khác. Actually có nghĩa là in fact hoặc really.

    In
    In thường dùng trong thì tương lai. Khi chúng ta dùng như vậy, in có nghĩa là ở cuối 1 khoảng thời gian nào đó.

    I'll be there in a moment.
    I'll be back in a week.

    Calendar references
    Nếu hôm nay là thứ hai :

    Wednesday is the day after tomorrow or the day after next.
    Wednesday is also in two days' time.
    Next Monday is this time next week.

    At the end, in the end, at last
    At the end diễn đạt 1 thời điểm cụ thể.

    I left at the end of the film.

    In the end nghĩa là sau cùng một khoảng thời gian, = eventually.

    I think that our side will win in the end/eventually.
    We waited for ages, and in the end/finally we left.


    At last diễn đạt cảm giác hài lòng của người nói khi đã kết thúc 1 quá trình dài chờ đợi.

    At last you have arrived!

    Presently
    Dùng trong văn nói trịnh trọng. = trong 1 lát nữa
    Just a minute. I'll be with you presently.

    Once
    = đã từng/ một khi

    I lived here once. (in the past)
    Once she gets here, we can leave. (when)

    Periods of the day
    Last is used with night, but not with morning, afternoon or evening.

    They left yesterday morning and came back last night.

    Calendar references

    If today is Monday:

    Saturday night was the night before last.

    In those days and at that time
    Diễn đạt 1 khoảng thời gian trong quá khứ mà người nói đã đề cập đến trước đó.
    I met Janet in 1980. In those days I was a keen dancer.


    After, later and afterwards
    After đứng sau là 1 tân ngữ

    I'll see you after the holidays.

    Later có nghĩa sau 1 khoảng thời gian nào đó. Không cần tân ngữ đứng sau.

    I'm busy now. I'll call you back later.

    Afterwards : sau 1 việc cụ thể nào đó đã xảy ra.

    The film is starting now. I'll tell you afterwards.
     


    blueway thích điều này.

  2. hoangthingocan2110

    hoangthingocan2110 Thành viên mới

    Tham gia:
    13/9/2010
    Bài viết:
    1
    Lượt thích:
    0
    Kinh nghiệm:
    0
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    đại học kinh tế

    bạn cứ nói đi
     

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...