Những thành ngữ đi với To be [8]

Trong chuyên mục 'Writing (Viết)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 2.364 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Dreamer Thành viên thân thiết

    Những thành ngữ đi với To be [8]

    To be faced with a difficulty: Đ­ương đầu với khó khăn
    To be fagged out: Kiệt sức, mệt dốc, mệt lắm
    To be faint with hunger: Mệt lả vì đói
    To be faithful in the performance of one's duties: Nhiệt tình khi thi hành bổn phận
    To be familiar with sth: Quen biết vật gì, quen dùng vật gì, giỏi môn gì
    To be famished: Đói chết đ­ợc
    To be far from all friends: Không giao thiệp với ai
    To be far gone with child: Có mang sắp đến tháng đẻ
    To be fastidious: Khó tính
    To be favoured by circumstances: Thuận gió, xuôi gió, thuận cảnh, thuận tiện
    To be feel sleepy: Buồn ngủ
    To be filled with amazement: Hết sức ngạc nhiên
    To be filled with astonishment: Đầy sự ngạc nhiên
    To be filled with concern: Vô cùng lo lắng
    To be firm fleshed: Da thịt rắn chắc
    To be five meters in depth: Sâu năm th­ớc
    To be five years old: Đ­ợc năm tuổi, lên năm
    To be flayed alive: Bị lột da sống
    To be fleeced by dishonest men: Bị lừa gạt bởi những tên bất l­ơng
    To be flooded with light: Tràn ngập ánh sáng
    To be flush with sth: Bằng, ngang mặt với vật gì
    To be flush: Có nhiều tiền, tiền đầy túi
    To be fond of bottle: Thích nhậu
    To be fond of good fare: Thích tiệc tùng
    To be fond of music: Thích âm nhạc
    To be fond of study: Thích nghiên cứu
    To be fond of the limelight: Thích rầm rộ, thích ng­ời ta biết công việc mình làm
    To be fond of travel: Thích đi du lịch
    To be fooled into doing sth: Bị gạt làm việc gì
    To be for: Đứng về phía ai, ủng hộ ai
    To be forced to do sth: Bắt buộc làm cái gì
    To be forced to the inescapable conclusion that he is a liar: Buộc đi đến kết luận không thể tránh đ­ợc rằng nó là kẻ nói dối
    To be forewarned is to be forearmed: Đ­ợc báo tr­ớc là đã chuẩn bị tr­ớc
    To be forgetful of one's duties: Quên bổn phận
    To be fortunate: Gặp vận may
    To be forward in one's work: Sốt sắng với công việc của mình
    To be foully murdered: Bị giết một cách tàn ác
    To be found guilty of blackmail: Bị buộc tội tống tiền
    To be found guilty of espionage: Bị kết tội làm gián điệp
    To be found wanting: Bị chứng tỏ thiếu t­ cách không có khả năng(làm gì)
    To be free in one's favours: Tự do luyến ái
    To be free to confess: Tự ý thú nhận
    To be free with one's money: Rất rộng rãi; không để ý đến tiền bạc
    To be friendly with sb: Thân mật với ng­ời nào
    To be frightened of doing sth: Sợ làm việc gì
    To be frightened to death: Sợ chết đ­ợc
    To be frozen to the marrow: Lạnh buốt x­ơng
    To be frugal of one's time: Tiết kiệm thì giờ
    To be full of beans: Hăng hái sôi nổi
    To be full of business: Rất bận việc
    To be full of cares: Đầy nỗi lo lắng, lo âu
    To be full of conceit: Rất tự cao, tự đại
    To be full of hope: Đầy hy vọng, tràn trề hy vọng
    To be full of idle fancies: Toàn là t­ t­ởng hão huyền
    To be full of joy: Hớn hở, vui mừng
    To be full of life: Linh hoạt, sinh khí dồi dào, đầy sinh lực
    To be full of mettle: Đầy nhuệ khí
    To be full of oneself: Tự phụ, tự mãn
    To be full of years: Nhiều tuổi, có tuổi
    To be fully satisfied: Thỏa mãn hoàn toàn
    To be furtive in one's movements: Có hành động nham hiểm(với ng­ời nào)
    To be fussy: Thích nhặng xị, rối rít
     



Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...