Những thành ngữ đi với To be [7]

Trong chuyên mục 'Writing (Viết)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 1.187 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Dreamer Thành viên thân thiết

    Những thành ngữ đi với To be [7]

    To be eager in the pursuit of science: Tha thiết theo đuổi con đ­ờng khoa học
    To be eager to do sth: Khao khát làm việc gì
    To be easily offended: Dễ giận, hay giận
    To be eaten up with pride: Bị tính kiêu ngạo dày vò
    To be economical with sth: Tiết kiệm vật gì
    To be elastic: Nẩy lên
    To be elated with joy: Mừng quýnh lên, lấy làm hân hoan, lấy làm hãnh diện
    To be elbowed into a corner: Bị bỏ ra, bị loại ra
    To be eleven: M­ời một tuổi
    To be eliminated in the first heat: Bị loại ở vòng đầu
    To be embarrassed by lack of money.: Lúng túng vì thiếu tiền
    To be embarrassed for money: Bị mắc nợ, thiếu nợ
    To be employed in doing sth: Bận làm việc gì
    To be empowered to..:
     



Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...