Những thành ngữ đi với To be [2]

Trong chuyên mục 'Writing (Viết)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 1.750 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun 11/11 Thành viên thân thiết

    Những thành ngữ đi với To be [2]

    Hôm nay chúng ta sẽ tiếp Cấu Trúc Hay của ToBe nhé .... To be athirst for sth: Khát khao cái gì

    To be attached to: Kết nghĩa với

    To be attacked by a disease: Bị bệnh

    To be attacked from ambush: Bị phục kích

    To be attacked: Bị tấn công

    To be averse to (from) sth: Gớm, ghét, không thích vật(việc)gì

    To be awake to one's own interests: Chú ý đến quyền lợi của mình

    To be aware of sth a long way off: Đoán tr­ớc, biết tr­ớc việc gì sẽ xảy ra khá lâu tr­ớc đó

    To be aware of sth: Biết việc gì, ý thức đ­ợc việc gì

    To be awkward with one's hands: Đôi tay ng­ợng ngùng, lúng túng
     


    ran_angelblueway thích điều này.

  2. tran hong hai

    tran hong hai Thành viên mới

    Tham gia:
    25/8/2011
    Bài viết:
    1
    Lượt thích:
    0
    Kinh nghiệm:
    0
    She runs fast butI run twice faser
    dùng twice faser có đúng không
     

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...