Những thành ngữ đi với To be [1]

Trong chuyên mục 'Writing (Viết)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 1.391 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Dreamer Thành viên thân thiết

    Những thành ngữ đi với To be [1]

    Cấu trúc hay: To be [1]
    [​IMG]
    Mỗi ngày, mình sẽ sưu tầm bạn 1 cấu trúc hay ... Rùi sẽ post lên đây ....
    Hôm nay ta cùng xem Cấu trúc " To Be at ..." nhé ......

    To be at a loss for money: Hụt tiền, túng tiền
    • To be at a loss what to do, what to say: Bối rối không biết nên làm gì, nên nói gì
    • To be at a loss: Bị lúng túng, bối rối
    • To be at a nonplus: Bối rối, lúng túng
    • To be at a work: Đang làm việc
    • To be at an end; to come to an end: Hoàn thành, kết liễu, kết thúc
    • To be at bat: Giữ vai trò quan trọng
    • To be at cross-purposes: Hiểu lầm
    • To be at dinner: Đang ăn cơm
    • To be at enmity with sb.: Thù địch với ai
    • To be at fault: Mất hơi một con mồi
    • To be at feud with sb: Cừu địch với ng­ời nào
    • To be at grass: (Súc vật)ở ngoài đồng cỏ
    • To be at grips with the enemy: Vật lộn với địch thủ
    • To be at handgrips with sb: Đánh nhau với ng­ời nào
    • To be at issue on a question: Đang thảo luận về một vấn đề
    • To be at its height: Lên đến đỉnh cao nhất
    • To be at large: Đ­ợc tự do
    • To be at loggerheads with sb: Gây lộn, bất hòa, bất đồng ý kiến với ng­ời nào
    • To be at odds with sb: Gây sự với ai
    • To be at odds with sb: Không đồng ý với ng­ời nào, bất hòa với ng­ời nào
    • To be at one with sb: Đồng ý với ng­ời nào
    • To be at one's best: ở vào thời điểm thuận lợi nhất
    • To be at one's lowest ebb: (Cuộc sống)Đang trải qua một thời kỳ đen tối nhất
    • To be at play: Đang chơi
    • To be at puberty: Đến tuổi dậy thì
    • To be at sb's beck and call: Hoàn toàn tuân lệnh ai, chịu sự sai khiến, ngoan ngoãn phục tùng ai
    • To be at sb's elbow: Đứng bên cạnh ng­ời nào
    • To be at sb's heels: Theo bén gót ai
    • To be at sb's service: Sẵn sàng giúp đỡ ai
    • To be at stake: Bị lâm nguy, đang bị đe dọa
    • To be at stand: Không tiến lên đ­ợc, lúng túng
    • To be at strife (with): Xung đột(với)
    • To be at the back of sb: Đứng sau l­ng ng­ời nào, ủng hộ ng­ời nào
    • To be at the end of one's resources: Hết cách, vô ph­ơng
    • To be at the end of one's tether:
     


    xuanhoa432quangnnga thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...