Những con số

Thảo luận trong 'Reading (Đọc)' bắt đầu bởi Newsun, 20/4/2010. — 1.352 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Believe in Good Thành viên thân thiết

    Những con số

    1/ Hundred and thousand ( trăm và ngàn)

    400: four hundred
    6000: six thousand
    20.672: twenty thousand six hundred and seventy two

    Note: Sau hundred và thousand dù là số nhiều cũng không thêm “s”
    Đằng sau hundred bao giờ cũng có “and”
    Nếu ta nói hàng trăm …. hoặc hàng ngàn…. Thì sau hundred và thousand phải có “of” và thêm “s” sau hundred, thousand. VD Hundreds of pens, thousands of pens

    2/ Cách đọc cộng, trừ, nhân, chia

    1 + 6 = 7 đọc là one and six are seven / one plus six is seven
    16 – 11 = 5 đọc là sixteen minus eleven is five
    7 x 3 = 21 đọc là seven times three is twenty one
    15 : 3 = 5 đọc là fifteen divied by three is five

    3. Cách đọc phân số

    2/5 = two fifths
    1/2 = one half

    :x
     


    trần bích, mariakimnganĐào Quang Hoan thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...