một vài liên từ chỉ thời gian

Trong chuyên mục 'Writing (Viết)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 1.367 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Dreamer Thành viên thân thiết

    một vài liên từ chỉ thời gian

    Lien từ chỉ thời gian
    As : trong khi
    She has fainted as she was walking under the hard sunshine.
    ( bà ta ngất xỉu trong khi bà ta đi dưới trời nắng.)

    When : khi
    I awoke up when the lock struck five
    ( tôi thức giấc khi đông hồ gõ 5 tiếng.)

    While : trong khi
    My father came home while we were having dinner.
    ( bó tôi về nhà trong khi bố tôi đang dung cơm tối.)

    Before: trước khi
    I have to finish my work before it is dark.
    ( tôi phải làm xong công việc trước khi trời tối.)

    After : sau khi
    My father orders that we should go to bed after we have finished our home work.
    ( bố toô ra lênh được đi ngũ sau khi đã làm xong bài tập.)

    Since : từ khi
    Since she left for da lat, I haven’t seen her.
    ( từ khi nàng rời đi da lat , tôi chưa được gặp nàng )

    Till, until (cho đến lúc , đến tận khi)
    I will wait for him until he comes home.
    ( tôi sẽ chờ ông ấy cho đến khi ông ấy về nhà.)

    As soon as : ngay khi
    She says that she will write me as soon as she arrives at Austral
    Australia.
    (nàng nói nàng sẽ viết thư cho tôi ngay khi nàng tới Úc.)
    No sooner…than :vừa(lúc) …thì.
    He had no sooner sat down than he was told to go out.
    (anh ta vừa ngồi xuống thì người ta lại bảo anh ta đi ra ngoài.)
     


    brutal_death thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...