Have a nice day, good friend !

  1. Bibom10 Thành viên ăn bám =w=

    Bài viết: 1.878
    Lượt thích: 1.475
    Kinh nghiệm: 113

    Một số giới từ theo sau động từ

    (Nguồn: Kênh Sinh Viên)

    Theo thứ tự giới từ
    1. OF
    Ashamed of : xấu hổ về…
    Afraid of : sợ, e ngại…
    Ahead of ; trước
    Aware of : nhận thức
    Capable of : có khả năng
    Confident of : tin tưởng
    Doublful of : nghi ngờ
    Fond of : thích
    Full of : đầy
    Hopeful of : hy vọng
    Independent of : độc lập
    Nervous of : lo lắng
    Proud of : tự hào
    Jealous of : ganh tỵ với
    Guilty of : phạm tội về, có tội
    Sick of : chán nản về
    Scare of : sợ hãi
    Suspicious of : nghi ngờ về
    Joyful of : vui mừng về
    Quick of : nhanh chóng về, mau
    Tired of : mệt mỏi
    Terrified of : khiếp sợ về

    2. TO
    Able to : có thể
    Acceptable to : có thể chấp nhận
    Accustomed to : quen với
    Agreeable to : có thể đồng ý
    Addicted to : đam mê
    Available to sb : sẵn cho ai
    Delightfull to sb : thú vị đối với ai
    Familiar to sb : quen thuộc đối với ai
    Clear to : rõ ràng
    Contrary to : trái lại, đối lập
    Equal to : tương đương với
    Exposed to : phơi bày, để lộ
    Favourable to : tán thành, ủng hộ
    Grateful to sb : biết ơn ai
    Harmful to sb (for sth) : có hại cho ai (cho cái gì)
    Important to : quan trọng
    Identical to sb : giống hệt
    Kind to : tử tế
    Likely to : có thể
    Lucky to : may mắn
    Liable to : có khả năng bị
    Necessary to sth/sb : cần thiết cho việc gì / cho ai
    Next to : kế bên
    Open to : cởi mở
    Pleasant to : hài lòng
    Preferable to : đáng thích hơn
    Profitable to : có lợi
    Responsible to sb : có trách nhiệm với ai
    Rude to : thô lỗ, cộc cằn
    Similar to : giống, tương tự
    Useful to sb : có ích cho ai
    Willing to : sẵn lòng

    3. FOR
    Available for sth : có sẵn (cái gì)
    Anxious for, about : lo lắng
    Bad for : xấu cho
    Good for : tốt cho
    Convenient for : thuận lợi cho…
    Difficult for : khó…
    Late for : trễ…
    Liable for sth : có trách nhiệm về pháp lý
    Dangerous for : nguy hiểm…
    Famous for : nổi tiếng
    Fit for : thích hợp với
    Well-known for : nổi tiếng
    Greedy for : tham lam…
    Good for : tốt cho
    Grateful for sth : biết ơn về việc…
    Helpful / useful for : có ích / có lợi
    Necessary for : cần thiết
    Perfect for : hoàn hảo
    Prepare for : chuẩn bị cho
    Qualified for : có phẩm chất
    Ready for sth : sẵn sàng cho việc gì
    Responsible for sth : có trách nhiệm về việc gì
    Suitable for : thích hợp
    Sorry for : xin lỗi / lấy làm tiếc cho

    4. AT
    Amazed at : ngạc nhiên…
    Amused at : vui về…
    Angry at sth : giận về điều gì
    Annoyed at sth : khó chịu về điều gì
    Bad at : dở về…
    Clever at : khéo léo về
    Clumsy at : vụng về
    Good at : giỏi về
    Excellent at : xuất sắc về…
    Furious at sth : giận dữ
    Quick at : nhanh…
    Present at : hiện diện…
    Skillful at : khéo léo, có kỹ năng về
    Surprised at : ngạc nhiên
    Shocked at : bị sốc về

    5. WITH
    Annoyed with : bực bội
    Delighted with : vui mừng với…
    Disappointed with sb : bực mình
    Acquainted with : làm quen với (ai)
    Crowded with : đông đúc
    Contrasted with : tương phản với
    Concerned with : liên quan đến
    Compare with : so với
    Angry with : chán…
    Friendly with : thân mật
    Bored with : chán…
    Fed up with : chán…
    Busy with : bận…
    Familiar with : quen thuộc
    Furious with : phẫn nộ
    Pleased with : hài lòng
    Popular with : phổ biến
    Identical with sth : giống hệt
    Satisfied with : thỏa mãn với

    6. ABOUT
    Careless about : bất cẩn
    Concerned about : quan tâm
    Confused about : bối rối về
    Exited about : hào hứng
    Happy about : hạnh phúc, vui
    Sad about : buồn
    Serious about : nghiêm túc
    Upset about : thất vọng
    Worried about : lo lắng
    Anxious about : lo lắng
    Disappointed about sth : thất vọng về việc gì

    7. IN
    Absorbed in : say mê, chăm chú
    Involved in : liên quan đến
    Interested in : thích, quan tâm về…
    Rich in : giàu về
    Successful in : thành công về
    Confident in sth : tin cậy vào ai

    8. FROM
    Isolate from : bị cô lập
    Absent from : vắng mặt khỏi
    Different from : khác
    Safe from : an toàn
    Divorced from : ly dị, làm xa rời
    Descended from : xuất thân
    Far from : xa

    9. ON
    Keen on : hăng hái về
    Dependent on : lệ thuộc


    10. Some special cases:

    Be tired of : chán
    Be tired from : mệt vì
    Ex: I’m tired of doing the same work everyday.
    I’m tired from walking for a long time
    Be grateful to sb for sth : biết ơn ai về việc gì
    Ex: I’m grateful to you for your help
    Be responsible to sb for sth : có trách nhiệm với ai về việc gì
    Good / bad for : tốt / xấu cho…
    Good / bad at : giỏi / dở về
    Be kind / nice to : tốt với ai
    It’s kind / nice of sb : …..thật tốt

    *Note: After preposition, we often use V-ing

    Phrasal Verbs

    DO
    Do away with : vứt bỏ
    Do away up : buộc chặt

    MAKE
    Make up : trang điểm, bịa ra, hoàn thành
    Make out : viết ra
    Make over : chuyển nhượng tài khoản
    Make up to : xu nịnh
    Make off with : trốn đi với

    BRING
    Bring about : gây ra
    Bring in : giới thiệu
    Bring off : đạt được thành công
    Bring round : làm ai hồi tỉnh, ghé thăm
    Bring on : thúc đẩy
    Bring up : giáo dục

    COME
    Come by : ghé thăm
    Come upon : thấy tình cờ
    Come across : gặp gỡ tình cờ
    Come about : xảy ra
    Come in : vào
    Come off : thành công
    Come round : ghé thăm

    LET
    Let on : tiết lộ
    Let up : thư giãn
    Let off : xin lỗi
    Let sb down : làm ai tuyệt vọng

    CALL
    Call up : triệu tập, gọi điện
    Call on : ghé thăm ai
    Call at : viếng thăm nơi nào
    Call off : hủy bỏ

    BREAK
    Break down : hư hỏng xe
    Break off : chấm dứt
    Break up : phá hủy

    CARRY
    Carry on : tiếp tục
    Carry over : chuyển giao
    Carry off : đạt được
    Carry out : thực hiện

    DRAW
    Draw on : tới gần
    Draw up : thảo ra, vạch ra

    FALL
    Fall off : thu hẹp
    Fall out : cãi nhau
    Fall through : thất bại
    Fall to : bắt đầu làm
    Fall upon : tấn công
    Fall in with : gặp gỡ tình cờ, đồng ý

    SET
    Set about : bắt đầu
    Set on : tấn công
    Set down : viết
    Set out : trình bày quan điểm
    Set to : bắt đầu
    Set up : thành lập

    Theo thứ tự chữ cái

    A
    Admire sb for sth : khâm phục ai về việc gì
    Accuse sb of sth : kết tội ai về
    Apologize to sb for sth : xin lỗi ai về
    Apply for sth : nộp đơn
    Apply to sb for sth : yêu cầu
    Ask for : yêu cầu
    Arrange for : sắp xếp
    Attach to : gắn vào
    Agree with sb on sth : đồng ý với ai về việc gì
    Approve of sth to sb : tán thành việc gì với ai
    Absorb in : say mê
    Attend to : lưu tâm
    Arrive at (station, airport, bus stop)  nơi nhỏ
    Arrive in (London, Paris, England, France)  thành phố, đất nước

    B
    Blame sb for sth : đổ lỗi cho ai về 1 việc gì
    Bring about : xảy ra
    Bring in : giới thiệu
    Bring up : giáo dục
    Bring on : dẫn đến
    Believe in : tin tưởng
    Base on : dựa trên
    Belong to : thuộc về
    Beg for sth : van nài cho, xin
    Borrow sth for sb : mượn cái gì của ai

    C
    Call off : hủy bỏ, hoãn bỏ
    Congratulate sb on sth : chúc mừng ai về 1 việc gì
    Comply with : tuân thủ
    Catch sight of : trông thấy
    Count on : tin cậy
    Come from : xuất thân
    Concentrate on : tập trung
    Consist of : bao gồm
    Come across : gặp gỡ tình cờ
    Come off : xảy ra
    Come round : viếng thăm
    Come about : xảy ra
    Come by : kiếm được
    Cut down : giảm
    Cut out : loại ra
    Carry out : thực hiện
    Carry over : chuyển giao
    Carry on : tiếp tục
    Carry off : đạt được
    Change into, turn into : hóa ra

    D
    Dream of : mơ về
    Die of (a disease) : chết vì (1 căn bệnh)
    Descend from : xuất hiện
    Depend on / rely on : lệ thuộc, dựa vào
    Do up : buộc chặt
    Do away : chấm dứt
    Do with : có liên quan tới
    Do without : không liên quan tới
    Disapprove of : không tán thành
    Differ from : khác với

    E
    Escape from : trốn thoát

    F
    Fight with sb for sth : đánh nhau
    Fine sb for : phạt ai về

    GGive place to : nhường chỗ cho
    Give way to : nhường đường cho
    Get on with = get along with : có mối quan hệ tốt với
    Get on : lên xe
    Get off : xuống xe
    Get out : cút khỏi, ra khỏi
    Go down with / for / against : bị bệnh / tán thành / phản đối
    Go off / out / up / down : nổ / dập tắt / tăng / giảm
    Give in / up / out : nhượng bộ / từ bỏ / thất bại

    K
    Keep pace with : theo kịp

    H
    Hear of / about / from : nghe về ai / về cái gì / nghe tin
    Hope for : hy vọng về

    I
    Infer from : suy ra từ
    Insist on : nài nỉ
    Introduce to sb : giới thiệu với ai

    J
    Join in : tham gia vào

    L
    Lose sight of : mất dấu
    Live on : sống nhờ
    Long for : mong mỏi
    Lose touch with : mất liên lạc
    Lose track of : mất dấu
    Look forward to : mong đợi
    Look at : nhìn vào
    Look up : tra từ (trong từ điển)
    Look after / out / for : chăm sóc / coi chừng / tìm kiếm

    M
    Make use of : sử dụng
    Make room for : dọn chỗ cho
    Make a fuss over : làm ồn ào
    Make allowance for : chiếu cố
    Make fun of : chế nhạo
    Make up : bịa ra
    Make over : chuyển nhượng
    Make out : phân biệt
    Make up to : xu nịnh
    Make off with : đi khỏi

    P
    Put up with : chịu đựng
    Put a stop to : dừng lại
    Pay a visit to : viếng thăm
    Persist on : cố tình
    Prefer … to : thích … hơn
    Prevent….from : ngăn cản
    Punish sb for : phạt ai về
    Participate in : tham gia
    Pay attention to : chú ý
    Put on : mặc vào
    Put off : trì hoãn
    Put out : dập tắt
    Put aside : bỏ qua một bên
    Pay for sth / pay sb : trả tiền
    Play on sb : chơi khăm ai
    Provide sb with sth : cung cấp
    Provide sth for sb : cung cấp

    S
    Supply sb with sth : cung cấp
    Supply sth for sb : cung cấp

    O
    Object to sb / V-ing : phản đối ai / việc gì
    Occur to = happen to : xảy ra
    Offer sb sth = offer sth for sb : đề nghị ai làm gì

    S
    Set off / out : khởi hành
    Stand for : tượng trưng
    Succeed in : thành công về

    TTake care of : chăm sóc
    Take after : trông giống
    Take notice of : chú ý
    Take account of : chú ý đến
    Take into consideration : xem xét
    Take advantage of : lợi dụng, tận dụng
    Take part in : tham gia
    Turn up : xuất hiện, vặn to
    Turn down : bác bỏ, vặn nhỏ
    Turn out : hóa ra
    Turn in : đi ngủ
    Think of sb : nghĩ về ai
    Think about sth : nghĩ về cái gì
    Think to oneself : tự nghĩ

    W
    Wait for : chờ đợi
    Work for : làm việc cho ai
    Work as : làm việc như là

    Expressions

    According to : theo như
    Due to : tại
    Due for : bởi vì
    Except for : ngoại trừ
    Owing to : vì
    On account of : vì
    Because of : vì
    Instead of : thay vì
    In front of : đằng trước
    In terms of : qua, dựa trên
    In charge of : phụ trách
    Apart from : ngoài
    Thanks to : nhờ

    * IN
    In love : đang yêu
    In fact : thực vậy
    In need : đang cần
    In trouble : đang gặp rắc rối
    In general : nhìn chung
    In the end : cuối cùng
    In danger : đang gặp nguy hiểm
    In debt : đang mắc nợ
    In time : kịp lúc
    In other words : nói cách khác
    In short : nói tóm lại
    In brief : nói tóm lại
    In particular : nói riêng
    In turn : lần lượt

    * ON
    On second thoughts : nghĩ lại
    On the contrary : trái lại
    On the average : trung bình
    On one’s own : một mình
    On foot : đi bộ
    On purpose : có mục đích
    On time : đúng giờ
    On the whole : nhìn chung
    On fire : đang cháy
    On and off : thỉnh thoảng
    On the spot : ngay tại chỗ
    On sale : bán giảm giá
    On duty : trực nhật

    * BY
    By sight : biết mặt
    By change : tình cờ
    By mistake : nhầm lẫn
    By heart : thuộc lòng
    By oneself : một mình
    By all means : chắc chắn
    By degrees : từ từ
    By land : bằng đường bộ
    By no means : không chắc rằng không

    * AT
    At times : thỉnh thoảng
    At hand : có thể với tới
    At heart : tận đáy lòng
    At once : ngay lập tức
    At length : chi tiết
    At a profit : có lợi
    At a moment’s notice : trong thời gian ngắn
    At present : bây giờ
    At all cost : bằng mọi giá
    At war : thời chiến
    At a pinch : vào lúc bức thiết
    At ease : nhàn hạ
    At rest : thoải mái
    At least : ít nhất
    At most : nhiều nhất

    * OUT OF
    Out of work : thất nghiệp
    Out of date : lỗi thời
    Out of reach : ngoài tầm với
    Out of money : hết tiền
    Out of danger : hết nguy hiểm
    Out of use : hết sài
    Out of the question : không bàn cãi
    Out of order : hư

    * Under control : đang được kiểm soát
    Under rest : đang bị bắt

    * Within reach : trong tầm với
    * From time to time : thỉnh thoảng

    Chia sẻ cùng bạn bè

    Newsun, dolien, SuKem7 thành viên khác thích điều này.
  2. sam_alone

    sam_alone Šš¯ÇђµღTướç¯ šŠ

    Bài viết:
    425
    Lượt thích:
    167
    Kinh nghiệm:
    0
    Trường:
    DD University
    Rất hay. Cảm ơn nhiều!!!
  3. alphax

    alphax Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    719
    Lượt thích:
    237
    Kinh nghiệm:
    0
    Trường:
    Đại học Kinh tế Huế
    rất bổ ích
    thanks nha
  4. hoasimbietkhoc5_1993

    hoasimbietkhoc5_1993 Tôi yêu Nam Định

    Bài viết:
    167
    Lượt thích:
    88
    Kinh nghiệm:
    0
    Trường:
    Khoa Ngoại Ngữ Đại Học Thái Nguyên
    Chị ơi chị còn gì không chia sẻ tiếp đi
    :KSV@06:
  5. letoan1405

    letoan1405 Thành viên mới

    Bài viết:
    2
    Lượt thích:
    0
    Kinh nghiệm:
    1
    Trường:
    trường ĐHBK Hà Nội
    cảm ơn nhiều nha
  6. josto2014

    josto2014 Thành viên mới

    Bài viết:
    3
    Lượt thích:
    0
    Kinh nghiệm:
    1
    uppppppppp

Có thể bạn quan tâm?

  1. Newsun
    Trả lời:
    0
    Lượt xem:
    2.201
  2. Newsun
    Trả lời:
    0
    Lượt xem:
    859
  3. Newsun
    Trả lời:
    0
    Lượt xem:
    982
  4. thien2551989
    Trả lời:
    0
    Lượt xem:
    434
  5. hoasimbietkhoc5_1993
    Trả lời:
    0
    Lượt xem:
    14.318
Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Tìm kiếm có liên quan

  1. nhung dong tu theo sau la gioi tu

    ,
  2. cac dong tu theo sau gioi tu