Idiom thông dụng

Trong chuyên mục 'Reading (Đọc)' đăng bởi Rùa Omachi, 16/9/2011. — 3.555 Lượt xem

  1. Rùa Omachi

    Rùa Omachi Thành viên mới

    Idiom thông dụng

    Idiom thông dụng :

    1.Apple of his eye.
    Người hoặc vật rất được yêu thích.
    The little girl is the apple of her grandfather's eye.
    2.A little bird told me
    Một bí mật, khi người ta không muốn nói rằng mình biết điều gì đó.
    A little bird told me that there is one more piece of cake in the fridge.
    3.A piece of cake
    Điều gì đó rất dễ thực hiện.
    Oh, that's a piece of cake - let me try.
    4.Card up your sleeve
    Có một điều bí mật mà bạn có thể tận dụng sau này.
    She still has one card up her sleeve – she knows the director.
    5.Finding a needle in a haystack
    Khó tìm kiếm, như mò kim đáy bể
    Finding that book, is like looking for a needle in a haystack.
    6.Go the extra mile
    Khi bạn vượt quá mức mong đợi (của người khác)
    I expect you, my son, to go the extra mile.
    7.Going Green
    Trở nên quan tâm đến môi trường, tái chế, sử dựng năng lượng xanh, thức ăn và các sản phẩm được chế biến hữu cơ …
    Are you going green?
    8.House of cards
    Kế hoạch không khả thi, có nhiều khả năng là sẽ thất bại
    You built that boat like a house of cards,
    I am not getting in!

    9.It’s raining cats and dogs
    Trời mưa rất to
    Did you bring an umbrella? It's raining cats and dogs outside!
    10.New York minute
    Diễn ra hoặc trôi qua rất nhanh
    My life passed by like a New York minute.
    11.No man is an island
    Ai cũng cần hỗ trợ và giúp đỡ
    You cannot fight them all alone, no man is an island, let us help you.
    12.Saved by the bell
    Được cứu nguy đúng lúc khỏi một tình huống khó khăn hay nguy hiểm
    I was saved by the bell, didn't have to answer the hard question.
    13.There's no point crying over spilt milk
    Chẳng ích gì khi mãi buồn chán vì một lỗi lầm không thể sửa chữa, khắc phục được
    Well, what's happened is behind us. There is no point in crying over spilt milk now.
    14.'Til the cows come home
    Phải đợi chờ trong một khoảng thời gian rất dài.
    I am going to wait here 'til the cows come home.
    15.Under the weather
    Cảm thấy không khỏe lắm.
    You don't look so good, are you feeling under the weather?
    :KSV@08::KSV@08::KSV@08::KSV@08:
     


    latra, thichchoihonhoc, coconut4 bạn khác thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...