Học tiếng Nhật qua bài hát Chạy ngay đi (逃げろ 今)

Thảo luận trong 'Tiếng Nhật' bắt đầu bởi haphamthu93, 11/6/2018. — 2.810 Lượt xem

  1. haphamthu93

    haphamthu93 Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Học tiếng Nhật qua bài hát Chạy ngay đi (逃げろ 今)

    Các bạn cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật qua bài hát Chạy ngay đi phiên bản tiếng Nhật nhé ;)

    >> Xem Video tại đây

    Lời bài hát:

    逃げろ 今
    思(おも)い出(で)が毎分去(まいふんさ)っていく
    懐(なつ)かしい想(おも)いも さ迷(まよ)い消(き)え
    不規則(ふきそく)な鼓動(こどう)
    冷(つめ)たい笑(え)み 馴染(なじ)み失せ
    未来(みらい)を投(な)げ出(だ)してる
    溶(と)ける美(うつく)しい夢(ゆめ)

    Từng phút cứ mãi trôi xa phai nhòa dần kí ức giữa đôi ta
    Từng chút nỗi nhớ hôm qua đâu về lạc bước cứ thế phôi pha
    Con tim giờ không cùng chung đôi nhịp
    Nụ cười lạnh băng còn đâu nồng ấm thân quen
    Vô tâm làm ngơ thờ ơ tương lai ai ngờ
    Quên đi mộng mơ ngày thơ tan theo sương mờ

    Từ mới:
    思(おも)い出(で) (TƯ XUẤT): hồi ức, kí ức
    懐(なつ)かしい (HOÀI): nhớ tiếc
    迷(まよ)う (MÊ): lạc
    消(き)える (TIÊU): tắt, biến mất
    不規則(ふきそく): không có quy tắc
    鼓動(こどう) (CỔ ĐỘNG): đập (tim đập)
    冷(つめ)たい (LÃNH): lạnh
    笑(え)み (TIẾU): nụ cười
    馴染(なじ)み (TUẦN NHIỄM): thân thiện, quen thuộc
    未来(みらい) (VỊ LAI): tương lai
    投(な)げ出(だ)す: ném đi, từ bỏ
    溶(と)ける (DONG): chảy, tan
    美(うつく)しい (MĨ): đẹp, xinh
    夢(ゆめ) (MỘNG): giấc mơ


    孤独(こどく)な雨(あめ)が 涙(なみだ)に注(そそ)いで
    約束破(やくそくやぶ)れ
    夢漂(ゆめただよ)いふたつに割(わ)れた
    残(のこ)されて 虚無(きょむ)の主(おも)に
    孤独(こどく)とふたりで
    燃(も)やしてきた想(おも)いが燃(も)える

    Mưa lặng thầm đường vắng chiều nay
    In giọt lệ nhòe khóe mắt sầu cay
    Bao hẹn thề tàn úa vụt bay
    Trôi dạt chìm vào những giấc nồng say
    Quay lưng chia hai lối
    Còn một mình anh thôi
    Trong đêm tối, bầu bạn cùng đơn côi
    Suy tư anh kìm nén đã bốc cháy yêu thương trao em rồi

    Từ mới:
    孤独(こどく) (ĐỘC THÂN): độc thân
    雨(あめ) (VŨ): mưa
    涙(なみだ) (LỆ): nước mắt
    注(そそ)ぐ (CHÚ): rót
    約束破(やくそくやぶ)れ : phá vỡ lời hứa
    漂(ただよ)う (PHIÊU): tỏ ra, tràn trề, nổi lềnh bềnh
    残(のこ)る (TÀN): còn lại
    虚無(きょむ) (HƯ VÔ): trống trải

    Đốt sạch hết
    ついたままのルージュ 美(うつく)しい香(かお)り

    Son môi hồng vương trên môi bấy lâu
    Hương thơm dịu êm mê man bấy lâu

    Từ mới:
    ルージュ : son môi màu hồng cam
    香(かお)り (HƯƠNG): mùi hương

    Đốt sạch hết
    もう気(き)にかけない 未来(みらい)はセピアに染(そ)まる

    Anh không chờ mong quan tâm nữa đâu
    Tương lai từ giờ như bức tranh em quên tô màu

    Từ mới:
    セピア: màu nâu đen
    染(そ)まる (NHIỄM): nhuộm

    Đốt sạch hết
    君(きみ)の名前(なまえ)さえ 苦(くる)しみに埋(う)もれ

    Xin chôn vùi tên em trong đớn đau
    Nơi hiu quạnh tan hoang ngàn nỗi đau

    Từ mới:
    名前(なまえ) (DANH TIỀN): tên
    苦(くる)しみ (KHỔ): nỗi đau, khó khăn, lo lắng
    埋(う)もれる (MAI): bị chôn, vùi

    Đốt sạch hết
    「過去(かこ)」の燃(も)えかすが幾度(いくど)と痛(いた)みを語(かた)る

    Dư âm tàn tro vô vọng phía sau
    Đua chen dày vò xâu xé quanh thân xác nát nhàu

    Từ mới:
    過去(かこ) (QUÁ KHỨ): quá khứ
    幾度(いくど) (KI ĐỘ): bao nhiêu lần
    痛(いた)み (THỐNG): nỗi đau
    語(かた)る (NGỮ): kể lại

    走(はし)れ!今(いま)!
    堕(お)ちる前(まえ)に
    逃(に)げろ!今(いま)!
    復讐(ふくしゅう)が来(く)る 嵐(あらし)みたいな
    深(ふか)い穴(あな)から
    出(で)ろ!今(いま)!呑(の)まれるから

    Chạy ngay đi trước khi
    Mọi điều dần tồi tệ hơn
    Chạy ngay đi trước khi
    Lòng hận thù cuộn từng cơn
    Tựa giông tố đến bên ghé thăm
    Từ nơi hố sâu tối tăm
    Chạy đi trước khi
    Mọi điều dần tồi tệ hơn

    Từ mới:
    走(はし)れる (TẨU): chạy
    堕(お)ちる: rơi
    逃(に)げろ (ĐÀO): Chạy đi
    復讐(ふくしゅう) (PHỤC THÙ): trả thù
    嵐(あらし)(LAM): cơn bão, giông tố
    深(ふか)い (THÂM): sâu
    穴(あな) (HUYỆT): lỗ hổng
    呑(の)む (THÔN): nín thở, chấp nhận

    誰(だれ)もいない明日(あした) 君(きみ)にあげるよ
    憂(うれ)い未来(みらい)にも 全(すべ)てさよなら!

    Không còn ai cạnh bên em ngày mai
    Tạm biệt một tương lai ngang trái

    Từ mới:
    憂(うれ)い (ƯU): nỗi buồn
    全(すべ)て (TOÀN): tất cả, toàn bộ

    安定(あんてい) 期待(きたい)は捨(す)てて
    華(はな)やかな日々散(ひびち)り 色褪(いろあ)せ
    重(かさ)なる傷(きず) 愛(あい)に踏(ふ)みつけ
    痛(いた)む心埋(こころう)めた
    信(しん)じても 裏切(うらぎ)りくり返(かえ)した
    封(ふう)じ込(こ)めた部屋(へや)で君(きみ)が叫(さけ)んでも
    憎(にく)しみが君(きみ)を染(そ)め許(ゆる)さなくて

    Buông bàn tay buông xuôi hi vọng buông bình yên
    Đâu còn nguyên tháng ngày rực rỡ phai úa hằn sâu triền miên
    Vết thương cứ thêm khắc thêm mãi thêm
    Chà đạp vùi dập dẫm lên tiếng yêu ấm êm
    Nhìn lại niềm tin từng trao giờ sao sau bao ngu muội sai lầm anh vẫn yếu mềm
    Căn phòng giam cầm thiêu linh hồn cô độc em trơ trọi kêu gào xót xa
    Căm hận tuôn trào dâng lên nhuộm đen ghì đôi vai đừng mong chờ thứ tha

    Từ mới:
    安定(あんてい) (AN ĐỊNH): ổn định, ổn thỏa
    期待(きたい) (KÌ ĐÃI): hi vọng
    華(はな) (HOA): cánh hoa
    色褪(いろあ)せる (SẮC THỐN): màu sắc mờ dần
    傷(きず) (THƯƠNG): vết thương
    愛(あい) (ÁI): yêu
    踏(ふ)みつける: lờ đi
    裏切(うらぎ)り: phản bội (trong tình yêu)
    返(かえ)す (PHẢN): trả lại
    封(ふう)じ込(こ)める: nhốt vào, kiểm soát
    叫(さけ)ぶ (KHIẾU): gào, thét, gọi
    許(ゆる)す (HỨA): tha thứ, cho phép

    こうなるのも 全部君(ぜんぶきみ)だ!
    こうなるのも 全部君(ぜんぶきみ)だ!
    こうなるのも…
    終(お)われ!

    Chính em gây ra mà
    Những điều vừa diễn ra
    Chính em gây ra mà, chính em gây ra mà
    Những điều vừa diễn ra
    Hết thật rồi

    Đốt sạch hết
    ついたままのルージュ 美しい香り
    Đốt sạch hết
    もう気(き)にかけない 未来(みらい)はセピアに染(そ)まる
    Đốt sạch hết
    君(きみ)の名前(なまえ)さえ 苦(くる)しみに埋(う)もれ
    Đốt sạch hết
    「過去(かこ)」の燃(も)えかすが幾度(いくど)と痛みを語る

    Son môi hồng vương trên môi bấy lâu
    Hương thơm dịu êm mê man bấy lâu
    Anh không chờ mong quan tâm nữa đâu
    Tương lai từ giờ như bức tranh em quên tô màu
    Xin chôn vùi tên em trong đớn đau
    Nơi hiu quạnh tan hoang ngàn nỗi đau
    Dư âm tàn tro vô vọng phía sau
    Đua chen dày vò xâu xé quanh thân xác nát nhàu

    走(はし)れ!今(いま)!
    堕(お)ちる前(まえ)に
    逃(に)げろ!今(いま)!
    復讐(ふくしゅう)が来(く)る 嵐(あらし)みたいな
    深(ふか)い穴(あな)から
    出(で)ろ!今(いま)!呑(の)まれるから

    Chạy ngay đi trước khi
    Mọi điều dần tồi tệ hơn
    Chạy ngay đi trước khi
    Lòng hận thù cuộn từng cơn
    Tựa giông tố đến bên ghé thăm
    Từ nơi hố sâu tối tăm
    Chạy đi trước khi
    Mọi điều dần tồi tệ hơn

    誰(だれ)もいない明日(あした) 君(きみ)にあげるよ
    憂(うれ)い未来(みらい)にも 全(すべ)てさよなら!

    Không còn ai cạnh bên em ngày mai
    Tạm biệt một tương lai ngang trái

    Đốt sạch hết…ohhh
    そんな目(め)で見(み)ないで
    この胸(むね)にも居(い)ないで
    全(すべ)て忘(わす)れ 全(すべ)て忘(わす)れ
    壊(こわ)れた夢(ゆめ)をひとり抱(だ)いて

    Đừng nhìn anh với khuôn mặt xa lạ
    Xin đừng lang thang trong tâm trí anh từng đêm nữa
    Quên đi quên đi hết đi
    Quên đi quên đi hết đi
    Thắp lên điều đáng thương lạnh giá ôm trọn giấc mơ vụn vỡ

    Từ mới:
    胸(むね) (HUNG): ngực
    忘(わす)れる (VONG): quên
    壊(こわ)れる (HOẠI): hỏng, phá hủy, vỡ
    抱(だ)く (BÃO): ôm, ấp ủ

    憎(にく)しみが燃(も)える
    おさまらない
    憎(にく)しみが燃(も)える
    誰(だれ)が火種(ひだね)かな

    Bốc cháy lên cơn hận thù trong anh
    Cơn hận thù trong anh
    Bốc cháy lên cơn hận thù trong anh
    Ai khơi dậy cơn hận thù trong anh

    Từ mới:
    憎(にく)しみ (TĂNG): ghét, căm thù
    燃(も)える (NHIÊN): đốt cháy
    火種(ひだね) (HỎA CHỦNG): mồi lửa

    Không còn ai cạnh bên em ngày mai
    Tạm biệt một tương lai ngang trái

    Quả là một bài hát thật xuất sắc phải không nào? Giải trí để thư giãn chút vậy thôi nhé, chúng ta quay lại với các bài học của Kosei tiếp nào
    >> Tổng hợp phó từ N3
     





Chia sẻ cùng bạn bè


Tìm kiếm liên quan

  1. hat chay ngay di

Đang tải...