Danh từ của động từ

Trong chuyên mục 'Tiếng Pháp' đăng bởi linhhang89, 2/8/2010. — 6.383 Lượt xem

  1. linhhang89

    linhhang89 Thành Viên Tiêu Cực Thành viên thân thiết

    Danh từ của động từ

    động từ - danh từ - giống - nghĩa

    abandonner abandon m bỏ, từ bỏ
    accepter acceptation f chấp nhận
    accompagner accompagnement m đi cùng
    accorder accord hợp, đồng ý
    accrocher accrochement m mắc vào
    accroitre accroissement m tăng
    accueillir accueil m hái
    acheter achat m mua, tậu
    achever achévement m hình thành
    acquérir acquisition f mua, tậu
    adapteradaptation f thích ứng
    adopter adoptation f nhận con nuôi
    adorer adoration f tôn thờ
    adoucir adoucisement m làm dịu
    adresser adresse f gửi
    affaiblir affaiblisement m làm yếu đi
    affecter affectation f tác động
    affronter affronterment m đương đầu
    affrimer affimation f khẳng định
    agister agitation f lay động
    aider aide f giúp đỡ
    améliore amélioration f cải thiện
    annoncer annonciation f thông báo
    annoncer annonce m thông báo
    apparai^tre apparition f hiện ra
    appeler appellation f gọi
     


    iceman350, rabbit_angel, bin_bin1472585 bạn khác thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...