1. tinhyeuhuvo9x

    tinhyeuhuvo9x Thành viên mới

    Gia nhập:
    30/4/2014
    Bài viết:
    15
    Lượt thích:
    10
    Kinh nghiệm:
    3

    Danh sách cụm động từ thường gặp trong tiếng Anh theo thứ tự ABC

    Danh sách cụm động từ thường gặp trong tiếng Anh theo thứ tự ABC

    A

    account for: chiếm, giải thích
    allow for: tính đến, xem xét đến

    ask after: hỏi thăm sức khỏe
    ask for: hỏi xin ai cái gì
    ask sb in/ out: cho ai vào/ ra

    advance in: tấn tới
    advance on: trình bày
    advance to: tiến đến

    agree on sth: đồng ý với điều gì
    agree with: đồng ý với ai, hợp với, tốt cho

    answer to: hợp với
    answer for: chịu trách nhiệm về

    attend on (upon): hầu hạ
    attend to: chú ý
    B

    back up: ủng hộ, nâng đỡ

    bear on: có ảnh hưởng, liên lạc tới

    become of: xảy ra cho

    begin with: bắt đầu bằng
    begin at: khởi sự từ

    believe in: tin cẩn, tin có

    belong to: thuộc về

    bet on: đánh cuộc vào

    be over: qua rồi
    be up to sb to V: ai đó có trách nhiêm phải làm gì

    bear up: xác nhận
    bear out: chịu đựng

    blow out: thổi tắt
    blow down: thổi đổ
    blow over: thổi qua

    break away: chạy trốn
    break down: hỏng hóc, suy nhược
    break in (to+O): đột nhập, cắt ngang
    break up: chia tay, giải tán
    break off: tan vỡ một mối quan hệ

    bring about: mang đến, mang lại
    bring down: hạ xuống
    bring out: xuất bản
    bring up: nuôi dưỡng
    bring off: thành công, ẵm giải

    burn away: tắt dần
    burn out: cháy trụi
    C

    Call in/on at one's house: ghé thăm nhà ai

    Call at: ghé thăm
    Call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
    Call off: huỷ bỏ
    Call for: yêu cầu, mời gọi

    Care about: quan tâm, để ý tới
    Care for: muốn, thích, quan tâm chăm sóc
    Care for: thích, săn sóc

    Carry away: mang đi, phân phát
    Carry on: tiếp tục
    Carry out: tiến hành, thực hiện
    Carry off: ẵm giải

    Catch on: trở nên phổ biến, nắm bắt kịp
    Catch up with: bắt kịp

    Chew over: nghĩ kĩ

    Check in/out: làm thủ tục ra/vào
    Check up: kiểm tra sức khoẻ

    Clean out: dọn sạch, lấy đi hết
    Clean up: dọn gọn gàng, làm sáng tỏ
    Clear away: lấy đi, mang đi

    Close down: phá sản, đóng cửa nhà máy
    Close in: tiến tới
    Close up: xích lại gần nhau
    Close with: tới gần
    Close about: vây lấy

    Come over/round: đến thăm
    Come round: hồi tỉnh
    Come down: sụp đổ, giảm
    Come down to: là do
    Come up: đề cập đến, nhô lên, nhú lên
    Come up with: nảy ra, loé lên
    Come up against: đương đầu, đối mặt
    Come out: xuất bản
    Come out with: tung ra sản phẩm
    Come about: xảy ra

    Come across: tình cờ gặp
    Come apart: vỡ vụn
    Come along/ on with: hòa hợp, tiến triển
    Come into: thừa kế
    Come off: thành công, rớt ra, bong ra

    Count on sb for sth: trông cậy vào ai

    Come to: lên tới

    Consign to: giao phó cho

    Cross out: gạch đi, xoá đi

    Cry for: khóc đ̣i
    Cry for sth: kêu đói
    Cry for the moon: đòi cái ko thể
    Cry with joy: khóc vì vui

    Cut sth into: cắt vật gì thành
    Cut into: nói vào, xen vào
    Cut back on/cut down on: cắt giảm (chi tiêu)
    Cut in: cắt ngang
    Cut sth out off sth: cắt cái gì rời khỏi cái gì
    Cut off: cô lập, cách li ngừng phục vụ
    Cut up: chia nhỏ

    D
    delight in: thích thú về
    depart from: bỏ, sửa đổi
    do with: chịu đựng
    do for a thing: kiếm ra một vật

    Die away/die down: giảm đi, dịu đi (về cường độ)
    Die out/die off: tuyệt chủng
    Die for: thèm gì đến chết
    Die of: chết vì bệnh gì


    Do away with: bãi bỏ, bãi miễn
    Do up: trang trí
    Do with : làm được gì nhờ có
    Do without: làm được gì mà không cần

    Draw back: rút lui

    Drive at: ngụ ý, ám chỉ

    Drop in at one's house: ghé thăm nhà ai
    Drop off: buồn ngủ
    Drop out of school: bỏ học
    E

    Eat up: ăn hết
    Eat out: ăn ngoài

    End up: kết thúc

    F

    Face up to: đương đầu, đối mặt
    Fall back on: trông cậy, dựa vào
    Fall in with: mê cái gì

    Fall in love with sb: yêu ai đó say đắm
    Fall behind: chậm hơn so với dự định, rớt lại phía sau
    Fall through: hoãn lại
    Fall off: giảm dần
    Fall down: thất bại

    Fell up to: cảm thấy đủ sức làm gì

    Fill in: điền vào
    Fill up with: đổ đầy
    Fill out: điền hết, điền sạch
    Fill in for: đại diện, thay thế
    Find out: tìm ra
    G

    Get through to sb: liên lạc với ai
    Get through: hoàn tất, vượt qua
    Get into: đi vào , lên (xe)
    Get in: đến , trúng cử
    Get off: cởi bỏ, xuống xe, khởi hành
    Get out of: tránh xa
    Get down: đi xuống, ghi lại
    Get sb down: làm ai thất vọng
    Get down to doing: bắt đầu nghiêm túc làm vịêc gì
    Get to doing: bắt tay vào làm việc gì
    Get round...(to doing): xoay xở, hoàn tất
    Get along/on with: hòa hợp với
    Get sth across: làm cho cái gì được hiểu
    Get at: đạt đến
    Get back: trở lại
    Get up: ngủ dậy
    Get ahead: vượt trước ai
    Get away with: cuỗm theo cái gì
    Get over: vượt qua
    Get on one's nerves: làm ai phát điên, chọc tức ai

    Give away: cho đi, tống đi, tiết lộ bí mật
    Give st back: trả lại
    Give in: bỏ cuộc
    Give way to: nhượng bộ, đầu hàng, nhường chỗ cho ai
    Give up: từ bỏ
    Give out: phân phát, cạn kịêt
    Give off: toả ra, phát ra (mùi hương, hương vị)

    Go out: đi ra ngoài , lỗi thời
    Go out with: hẹn ḥò
    Go through: kiểm tra, thực hiện công việc
    Go through with: kiên trì bền bỉ
    Go for : cố gắng giành đc
    Go in for: tham gia vào
    Go with: phù hợp
    Go without: kiêng nhịn
    Go off: nổi giận, nổ tung, thiu/hư (thức ăn)
    Go off with: cuỗm theo
    Go ahead: tiến lên
    Go back on one's word: không giữ lời
    Go down with: mắc bệnh
    Go over: kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng
    Go up: tăng, đi lên, vào đại học
    Go into: lâm vào
    Go away: cút đi, đi khỏi
    Go round: đủ chia
    Go on: tiếp tục

    Grow out of: lớn vượt khỏi
    Grow up: trưởng thành

    H

    Hand down to: truyền lại (cho thế hệ sau)
    Hand in: giao nộp (bài, tội phạm )
    Hand back: giao lại
    Hand over: trao trả quyền lực
    Hand out: phân phát

    Hang round: lảng vảng
    Hang on = hold on = hold off: cầm máy (điện thoại )
    Hang up (off): cúp máy
    Hang out: treo ra ngoài

    Hold on off: hoãn lại
    Hold on: cầm máy
    Hold back: kiềm chế
    Hold up: cản trở / trấn lột
    J

    Jump at a chance/an opportunity: chộp lấy cơ hội
    Jump at a conclusion: vội kết luận
    Jump at an order: vội vàng nhận lời
    Jump for joy: nhảy lên vì sung sướng
    Jump into (out of): nhảy vào ( ra)

    K

    Keep away from = keep off: tránh xa
    Keep out of: ngăn cản
    Keep sb back from: ngăn cản ai không làm gì

    Keep sb from: ngăn cản ai khỏi
    Keep sb together: gắn bó
    Keep up: giữ lại , duy trì
    Keep up with: theo kip ai
    Keep on = keep V-ing: cứ tiếp tục làm gì

    Knock down: kéo đổ , sụp đổ, san bằng
    Knock out: hạ gục ai
    L

    Lay down: ban hành , hạ vũ khí
    Lay out: sắp xếp, lập dàn ý

    Leave sb off: cho ai nghỉ việc
    Leave out: bỏ sót


    Let sb down: làm ai thất vọng
    Let sb in/out: cho ai vào/ra, phóng thích ai
    Let sb off: tha bổng cho ai

    Lie down: nằm nghỉ

    Live up to: sống xứng đáng với
    Live on: sống dựa vào

    Lock up: khóa chặt ai

    Look after: chăm sóc
    Look at: quan sát
    Look back on: nhớ lại hồi tưởng
    Look round: quay lại nhìn
    Look for: tìm kiếm
    Look forward to V-ing: mong đợi , mong chờ
    Look in on: ghé thăm
    Look up: tra cứu (từ điển, số điện thoại)
    Look into: xem xét , nghiên cứu
    Look on: đứng nhìn thờ ơ
    Look out: coi chừng
    Look out for: cảnh giác với
    Look over: kiểm tra
    Look up to: tôn trọng
    Look down on: coi thường
    M
    Make up: trang điểm, bịa chuyện
    Make out: phân biệt
    Make up for: đền bù, hoà giải với ai
    Make the way to: tìm đường đến

    Mix out: trộn lẫn, lộn xộn

    Miss out: bỏ lỡ

    Move away: bỏ đi, ra đi
    Move out: chuyển đi
    Move in: chuyển đến
    O

    Order sb about sth: sai ai làm gì

    Owe sth to sb: có được gì nhờ ai
    P

    Pass away: qua đời
    Pass by: đi ngang qua, trôi qua
    Pass on to: truyền lại
    Pass out: ngất

    Pay sb back: trả nợ ai
    Pay up the dept: trả hết nợ nần

    Point out: chỉ ra

    Pull back: rút lui
    Pull down: kéo đổ , san bằng
    Pull in to: vào( nhà ga )
    Pull sth out: lấy cái ǵì ra
    Pull over at: đỗ xe

    Put sth aside: cất đi, để dành
    Put sth away : cất đi
    Put through to sb: liên lạc với ai
    Put down: hạ xuống
    Put down to: lí do của
    Put on: mặc vào; tăng cân
    Put up: dựng lên, tăng giá
    Put up with: tha thứ, chịu đựng
    Put up for: xin ai ngủ nhờ
    Put out: dập tắt
    Put sth/sb out: đưa ai/cái gì ra ngoài
    Put off: trì hoãn
    R

    Run after: truy đuổi
    Run away/ off from: chạy trốn
    Run out (of): cạn kiệt
    Run over: đè chết
    Run back: quay trở lại
    Run down: cắt giảm, ngừng phục vụ
    Run into: tình cờ gặp, đâm xô, lâm vào

    Ring after: gọi lại sau
    Ring off: tắt máy (điện thoại)
    S

    Save up: để dành

    See about = see to: quan tâm, để ý
    See sb off: tạm biệt
    See sb though: nhận ra bản chất của ai
    See over = go over: Kiểm tra


    Send for: yêu cầu, mời gọi
    Send to:đưa ai vào (bệnh viện, nhà tù)
    Send back: trả lại

    Set out/off: khởi hành, bắt đầu
    Set in: bắt đầu (dùng cho thời tiết)
    Set up: dựng lên
    Set sb back: ngăn cản ai

    Settle down : an cư lập nghiệp

    Show off: khoe khoang , khoác lác
    Show up: đến tới

    Shop round: mua bán loanh quanh

    Shut down: sập tiệm, phá sản
    Shut up: ngậm miệng lại

    Sit round: ngồi nhàn rỗi
    Sit up for: chờ ai cho tới tận khuya

    Slown down: chậm lại

    Stand by: ủng hộ ai
    Stand out: nổi bật
    Stand for: đại diện, viết tắt của, khoan dung
    Stand in for: thế chỗ của ai

    Stay away from: tránh xa
    Stay behind: ở lại
    Stay up: thức khuya
    Stay on at: ở lại trường để học thêm
    T
    Take away from: lấy đi, làm nguôi đi
    Take after: giống ai như đúc
    Take sb/sth back to: đem trả laị
    Take down: lấy xuống
    Take in: lừa gạt ai, hiểu
    Take on: tuyển thêm, lấy thêm người
    Take off: cất cánh, cởi tháo bỏ cái gì
    Take over: giành quyền kiểm soát
    Take up: đảm nhận, chiếm giữ (không gian), bắt đầu làm gì (thành thú tiêu khiển)
    Take to: yêu thích

    Talk sb into st: thuyết phục ai
    Talk sb out of: cản trở ai

    Throw away: ném đi, vứt hẳn đi
    Throw out: vứt đi, tống cổ ai

    Tie down: ràng buộc
    Tie in with: buộc chặt
    Tie sb out: làm ai đó mệt lả

    Tell off: mắng mỏ

    Try on: thử (quần áo)
    Try out: thử...(máy móc)

    Turn away = turn down: từ chối
    Turn into: chuyển thành
    Turn out: hóa ra là
    Turn on/off: mở, tắt
    Turn up/down: vặn to, nhỏ (âm lượng)
    Turn up: xuất hịên, đến tới
    Turn in: đi ngủ
    U

    Use up: sử dụng hết, cạn kiệt

    Urge sb into/out of: thuyết phục ai làm gì/không làm gì
    W

    Wait for: đợi
    Wait up for: đợi ai đến tận khuya

    Watch out/over: coi chừng

    Watch out for sth/sb: coi chừng cái gì/ai đó

    Wear off: mất tác dụng, biến mất, nhạt dần
    Wear sb out: làm ai mệt lả người

    Work off: loại bỏ
    Work out: tìm ra cách giải quyết
    Work up: làm khuấy động

    Wipe out: huỷ diệt

    Write down: viết vào
     


    KID_White_1412 thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...