1. tinhyeuhuvo9x

    tinhyeuhuvo9x Thành viên mới

    Danh sách cụm động từ thường gặp trong tiếng Anh theo thứ tự ABC

    Danh sách cụm động từ thường gặp trong tiếng Anh theo thứ tự ABC

    A

    account for: chiếm, giải thích
    allow for: tính đến, xem xét đến

    ask after: hỏi thăm sức khỏe
    ask for: hỏi xin ai cái gì
    ask sb in/ out: cho ai vào/ ra

    advance in: tấn tới
    advance on: trình bày
    advance to: tiến đến

    agree on sth: đồng ý với điều gì
    agree with: đồng ý với ai, hợp với, tốt cho

    answer to: hợp với
    answer for: chịu trách nhiệm về

    attend on (upon): hầu hạ
    attend to: chú ý
    B

    back up: ủng hộ, nâng đỡ

    bear on: có ảnh hưởng, liên lạc tới

    become of: xảy ra cho

    begin with: bắt đầu bằng
    begin at: khởi sự từ

    believe in: tin cẩn, tin có

    belong to: thuộc về

    bet on: đánh cuộc vào

    be over: qua rồi
    be up to sb to V: ai đó có trách nhiêm phải làm gì

    bear up: xác nhận
    bear out: chịu đựng

    blow out: thổi tắt
    blow down: thổi đổ
    blow over: thổi qua

    break away: chạy trốn
    break down: hỏng hóc, suy nhược
    break in (to+O): đột nhập, cắt ngang
    break up: chia tay, giải tán
    break off: tan vỡ một mối quan hệ

    bring about: mang đến, mang lại
    bring down: hạ xuống
    bring out: xuất bản
    bring up: nuôi dưỡng
    bring off: thành công, ẵm giải

    burn away: tắt dần
    burn out: cháy trụi
    C

    Call in/on at one's house: ghé thăm nhà ai

    Call at: ghé thăm
    Call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
    Call off: huỷ bỏ
    Call for: yêu cầu, mời gọi

    Care about: quan tâm, để ý tới
    Care for: muốn, thích, quan tâm chăm sóc
    Care for: thích, săn sóc

    Carry away: mang đi, phân phát
    Carry on: tiếp tục
    Carry out: tiến hành, thực hiện
    Carry off: ẵm giải

    Catch on: trở nên phổ biến, nắm bắt kịp
    Catch up with: bắt kịp

    Chew over: nghĩ kĩ

    Check in/out: làm thủ tục ra/vào
    Check up: kiểm tra sức khoẻ

    Clean out: dọn sạch, lấy đi hết
    Clean up: dọn gọn gàng, làm sáng tỏ
    Clear away: lấy đi, mang đi

    Close down: phá sản, đóng cửa nhà máy
    Close in: tiến tới
    Close up: xích lại gần nhau
    Close with: tới gần
    Close about: vây lấy

    Come over/round: đến thăm
    Come round: hồi tỉnh
    Come down: sụp đổ, giảm
    Come down to: là do
    Come up: đề cập đến, nhô lên, nhú lên
    Come up with: nảy ra, loé lên
    Come up against: đương đầu, đối mặt
    Come out: xuất bản
    Come out with: tung ra sản phẩm
    Come about: xảy ra

    Come across: tình cờ gặp
    Come apart: vỡ vụn
    Come along/ on with: hòa hợp, tiến triển
    Come into: thừa kế
    Come off: thành công, rớt ra, bong ra

    Count on sb for sth: trông cậy vào ai

    Come to: lên tới

    Consign to: giao phó cho

    Cross out: gạch đi, xoá đi

    Cry for: khóc đ̣i
    Cry for sth: kêu đói
    Cry for the moon: đòi cái ko thể
    Cry with joy: khóc vì vui

    Cut sth into: cắt vật gì thành
    Cut into: nói vào, xen vào
    Cut back on/cut down on: cắt giảm (chi tiêu)
    Cut in: cắt ngang
    Cut sth out off sth: cắt cái gì rời khỏi cái gì
    Cut off: cô lập, cách li ngừng phục vụ
    Cut up: chia nhỏ

    D
    delight in: thích thú về
    depart from: bỏ, sửa đổi
    do with: chịu đựng
    do for a thing: kiếm ra một vật

    Die away/die down: giảm đi, dịu đi (về cường độ)
    Die out/die off: tuyệt chủng
    Die for: thèm gì đến chết
    Die of: chết vì bệnh gì


    Do away with: bãi bỏ, bãi miễn
    Do up: trang trí
    Do with : làm được gì nhờ có
    Do without: làm được gì mà không cần

    Draw back: rút lui

    Drive at: ngụ ý, ám chỉ

    Drop in at one's house: ghé thăm nhà ai
    Drop off: buồn ngủ
    Drop out of school: bỏ học
    E

    Eat up: ăn hết
    Eat out: ăn ngoài

    End up: kết thúc

    F

    Face up to: đương đầu, đối mặt
    Fall back on: trông cậy, dựa vào
    Fall in with: mê cái gì

    Fall in love with sb: yêu ai đó say đắm
    Fall behind: chậm hơn so với dự định, rớt lại phía sau
    Fall through: hoãn lại
    Fall off: giảm dần
    Fall down: thất bại

    Fell up to: cảm thấy đủ sức làm gì

    Fill in: điền vào
    Fill up with: đổ đầy
    Fill out: điền hết, điền sạch
    Fill in for: đại diện, thay thế
    Find out: tìm ra
    G

    Get through to sb: liên lạc với ai
    Get through: hoàn tất, vượt qua
    Get into: đi vào , lên (xe)
    Get in: đến , trúng cử
    Get off: cởi bỏ, xuống xe, khởi hành
    Get out of: tránh xa
    Get down: đi xuống, ghi lại
    Get sb down: làm ai thất vọng
    Get down to doing: bắt đầu nghiêm túc làm vịêc gì
    Get to doing: bắt tay vào làm việc gì
    Get round...(to doing): xoay xở, hoàn tất
    Get along/on with: hòa hợp với
    Get sth across: làm cho cái gì được hiểu
    Get at: đạt đến
    Get back: trở lại
    Get up: ngủ dậy
    Get ahead: vượt trước ai
    Get away with: cuỗm theo cái gì
    Get over: vượt qua
    Get on one's nerves: làm ai phát điên, chọc tức ai

    Give away: cho đi, tống đi, tiết lộ bí mật
    Give st back: trả lại
    Give in: bỏ cuộc
    Give way to: nhượng bộ, đầu hàng, nhường chỗ cho ai
    Give up: từ bỏ
    Give out: phân phát, cạn kịêt
    Give off: toả ra, phát ra (mùi hương, hương vị)

    Go out: đi ra ngoài , lỗi thời
    Go out with: hẹn ḥò
    Go through: kiểm tra, thực hiện công việc
    Go through with: kiên trì bền bỉ
    Go for : cố gắng giành đc
    Go in for: tham gia vào
    Go with: phù hợp
    Go without: kiêng nhịn
    Go off: nổi giận, nổ tung, thiu/hư (thức ăn)
    Go off with: cuỗm theo
    Go ahead: tiến lên
    Go back on one's word: không giữ lời
    Go down with: mắc bệnh
    Go over: kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng
    Go up: tăng, đi lên, vào đại học
    Go into: lâm vào
    Go away: cút đi, đi khỏi
    Go round: đủ chia
    Go on: tiếp tục

    Grow out of: lớn vượt khỏi
    Grow up: trưởng thành

    H

    Hand down to: truyền lại (cho thế hệ sau)
    Hand in: giao nộp (bài, tội phạm )
    Hand back: giao lại
    Hand over: trao trả quyền lực
    Hand out: phân phát

    Hang round: lảng vảng
    Hang on = hold on = hold off: cầm máy (điện thoại )
    Hang up (off): cúp máy
    Hang out: treo ra ngoài

    Hold on off: hoãn lại
    Hold on: cầm máy
    Hold back: kiềm chế
    Hold up: cản trở / trấn lột
    J

    Jump at a chance/an opportunity: chộp lấy cơ hội
    Jump at a conclusion: vội kết luận
    Jump at an order: vội vàng nhận lời
    Jump for joy: nhảy lên vì sung sướng
    Jump into (out of): nhảy vào ( ra)

    K

    Keep away from = keep off: tránh xa
    Keep out of: ngăn cản
    Keep sb back from: ngăn cản ai không làm gì

    Keep sb from: ngăn cản ai khỏi
    Keep sb together: gắn bó
    Keep up: giữ lại , duy trì
    Keep up with: theo kip ai
    Keep on = keep V-ing: cứ tiếp tục làm gì

    Knock down: kéo đổ , sụp đổ, san bằng
    Knock out: hạ gục ai
    L

    Lay down: ban hành , hạ vũ khí
    Lay out: sắp xếp, lập dàn ý

    Leave sb off: cho ai nghỉ việc
    Leave out: bỏ sót


    Let sb down: làm ai thất vọng
    Let sb in/out: cho ai vào/ra, phóng thích ai
    Let sb off: tha bổng cho ai

    Lie down: nằm nghỉ

    Live up to: sống xứng đáng với
    Live on: sống dựa vào

    Lock up: khóa chặt ai

    Look after: chăm sóc
    Look at: quan sát
    Look back on: nhớ lại hồi tưởng
    Look round: quay lại nhìn
    Look for: tìm kiếm
    Look forward to V-ing: mong đợi , mong chờ
    Look in on: ghé thăm
    Look up: tra cứu (từ điển, số điện thoại)
    Look into: xem xét , nghiên cứu
    Look on: đứng nhìn thờ ơ
    Look out: coi chừng
    Look out for: cảnh giác với
    Look over: kiểm tra
    Look up to: tôn trọng
    Look down on: coi thường
    M
    Make up: trang điểm, bịa chuyện
    Make out: phân biệt
    Make up for: đền bù, hoà giải với ai
    Make the way to: tìm đường đến

    Mix out: trộn lẫn, lộn xộn

    Miss out: bỏ lỡ

    Move away: bỏ đi, ra đi
    Move out: chuyển đi
    Move in: chuyển đến
    O

    Order sb about sth: sai ai làm gì

    Owe sth to sb: có được gì nhờ ai
    P

    Pass away: qua đời
    Pass by: đi ngang qua, trôi qua
    Pass on to: truyền lại
    Pass out: ngất

    Pay sb back: trả nợ ai
    Pay up the dept: trả hết nợ nần

    Point out: chỉ ra

    Pull back: rút lui
    Pull down: kéo đổ , san bằng
    Pull in to: vào( nhà ga )
    Pull sth out: lấy cái ǵì ra
    Pull over at: đỗ xe

    Put sth aside: cất đi, để dành
    Put sth away : cất đi
    Put through to sb: liên lạc với ai
    Put down: hạ xuống
    Put down to: lí do của
    Put on: mặc vào; tăng cân
    Put up: dựng lên, tăng giá
    Put up with: tha thứ, chịu đựng
    Put up for: xin ai ngủ nhờ
    Put out: dập tắt
    Put sth/sb out: đưa ai/cái gì ra ngoài
    Put off: trì hoãn
    R

    Run after: truy đuổi
    Run away/ off from: chạy trốn
    Run out (of): cạn kiệt
    Run over: đè chết
    Run back: quay trở lại
    Run down: cắt giảm, ngừng phục vụ
    Run into: tình cờ gặp, đâm xô, lâm vào

    Ring after: gọi lại sau
    Ring off: tắt máy (điện thoại)
    S

    Save up: để dành

    See about = see to: quan tâm, để ý
    See sb off: tạm biệt
    See sb though: nhận ra bản chất của ai
    See over = go over: Kiểm tra


    Send for: yêu cầu, mời gọi
    Send to:đưa ai vào (bệnh viện, nhà tù)
    Send back: trả lại

    Set out/off: khởi hành, bắt đầu
    Set in: bắt đầu (dùng cho thời tiết)
    Set up: dựng lên
    Set sb back: ngăn cản ai

    Settle down : an cư lập nghiệp

    Show off: khoe khoang , khoác lác
    Show up: đến tới

    Shop round: mua bán loanh quanh

    Shut down: sập tiệm, phá sản
    Shut up: ngậm miệng lại

    Sit round: ngồi nhàn rỗi
    Sit up for: chờ ai cho tới tận khuya

    Slown down: chậm lại

    Stand by: ủng hộ ai
    Stand out: nổi bật
    Stand for: đại diện, viết tắt của, khoan dung
    Stand in for: thế chỗ của ai

    Stay away from: tránh xa
    Stay behind: ở lại
    Stay up: thức khuya
    Stay on at: ở lại trường để học thêm
    T
    Take away from: lấy đi, làm nguôi đi
    Take after: giống ai như đúc
    Take sb/sth back to: đem trả laị
    Take down: lấy xuống
    Take in: lừa gạt ai, hiểu
    Take on: tuyển thêm, lấy thêm người
    Take off: cất cánh, cởi tháo bỏ cái gì
    Take over: giành quyền kiểm soát
    Take up: đảm nhận, chiếm giữ (không gian), bắt đầu làm gì (thành thú tiêu khiển)
    Take to: yêu thích

    Talk sb into st: thuyết phục ai
    Talk sb out of: cản trở ai

    Throw away: ném đi, vứt hẳn đi
    Throw out: vứt đi, tống cổ ai

    Tie down: ràng buộc
    Tie in with: buộc chặt
    Tie sb out: làm ai đó mệt lả

    Tell off: mắng mỏ

    Try on: thử (quần áo)
    Try out: thử...(máy móc)

    Turn away = turn down: từ chối
    Turn into: chuyển thành
    Turn out: hóa ra là
    Turn on/off: mở, tắt
    Turn up/down: vặn to, nhỏ (âm lượng)
    Turn up: xuất hịên, đến tới
    Turn in: đi ngủ
    U

    Use up: sử dụng hết, cạn kiệt

    Urge sb into/out of: thuyết phục ai làm gì/không làm gì
    W

    Wait for: đợi
    Wait up for: đợi ai đến tận khuya

    Watch out/over: coi chừng

    Watch out for sth/sb: coi chừng cái gì/ai đó

    Wear off: mất tác dụng, biến mất, nhạt dần
    Wear sb out: làm ai mệt lả người

    Work off: loại bỏ
    Work out: tìm ra cách giải quyết
    Work up: làm khuấy động

    Wipe out: huỷ diệt

    Write down: viết vào
     


    KID_White_1412 thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...