Common verbs that have stative meaning-nghĩa trạng thái tĩnh

Trong chuyên mục 'Writing (Viết)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 1.723 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Dreamer Thành viên thân thiết

    Common verbs that have stative meaning-nghĩa trạng thái tĩnh

    Verbs that have stative meanings can not be used in-progess tense :
    1> Mental state : trạng thái tinh thần
    know, realize, believe, understand, recognize, feel, suppose, desire, need
    think, imagine, remember, forget, want, mean, doubt
    2>Emotional state: trạng thái tình cảm
    love, like, appriciate, please, prefer, hate, dislike, fear, envy, mind, care, astonish, amaze, surprise
    3>Possession : sở hữu
    possess, own, belong, have
    4> Sense perceptions : cảm nhận của giác quan
    taste, hear, see, smell, feel
    5> Others existing states
    seem, look, appear, sound, resemble, look like, cost, owe, weigh, equal, be, matter, consist of, contain, include
    Những từ im đậm là loại đặc biệt, chúng có cả progressive meanings. For examles : These flowers smell good and Ann is smelling them.
     



Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...