1. Rinne Tsujikubo Vân

    Rinne Tsujikubo Vân fan Nakamori Aoko love Kuroba Kaito Thành viên thân thiết

    Gia nhập:
    30/3/2017
    Bài viết:
    159
    Lượt thích:
    1.265
    Kinh nghiệm:
    93
    Trường:
    THCS HVT

    Cách học bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh nhanh nhất

    Bí quyết học động từ bất quy tắc

    [​IMG]

    Hiện tại:
    -a-, -ea- (pronunciation /ei/ or /i/)
    Quá khứ: -o- (pronunciation /oʊ/)
    Quá khứ phân từ: -o_en (pronunciation /oʊ_ɛn/ )

    Ví dụ:
    break / broke / broken
    speak / spoke / spoken
    steal / stole / stolen
    wake / woke / woken
    weave / wove / woven

    Hiện tại: -aw, -ow, -y (pronunciation /ɔ/ or /oʊ/ or /ai/)
    Quá khứ: -ew (pronunciation /u/)
    Phân từ: own, -awn (pronunciation /oʊn/ or /ɔn/)

    Ví dụ:
    blow / blew / blown
    draw / drew / drawn
    fly / flew / flown
    grow / grew / grown
    know / knew / known
    throw / threw / thrown

    Hiện tại: -i- (pronunciation /ɪ/)
    Quá khứ: -a- (pronunciation /æ/)
    Phân từ: -u- (pronunciation /ʌ/)

    Ví dụ:
    begin / began / begun
    drink / drank / drunk
    ring / rang / rung
    shrink / shrank / shrunk
    sing / sang / sung
    sink / sank / sunk
    swim / swam / swum
    spring / sprang / sprung
    stink / stank / stunk

    Hiện tại: -ink, -ing, -uy, -ight (pronunciation /ɪŋk/ or /ɪŋ/ or /ai/ or /ait/)
    Quá khứ: -ought (pronunciation /ɔt/)
    Phân từ: -ought (pronunciation /ɔt/)

    Ví dụ:
    bring / brought / brought
    buy / bought / bought
    fight / fought / fought
    think / thought / thought

    Hiện tại: -i- (pronunciation /ai/)
    Quá khứ: -o- (pronunciation /oʊ/)
    Phân từ: -i_en (pronunciation /ɪ_ɛn/)

    Ví dụ:
    arise / arose / arisen
    drive / drove / driven
    ride / rode / ridden
    rise / rose / risen
    smite / smote / smitten
    stride / strode / stridden
    strive / strove / striven
    write / wrote / written

    Hiện tại: -ell (pronunciation /ɛl/)
    Quá khứ: -old (pronunciation /oʊld/)
    Phân từ: -old (pronunciation /oʊld/)

    Ví dụ:
    sell / sold / sold
    tell / told / told

    Hiện tại: -i- (pronunciation /ai/)
    Quá khứ: -i- (pronunciation /ɪ/)
    Phân từ: -i_en (pronunciation /ɪ_ɛn/)

    Ví dụ:
    bite / bit / bitten
    hide / hid / hidden
    slide / slid / slidden

    Hiện tại: -ind (pronunciation /aind/)
    Simple past: -ound (pronunciation /aʊnd/)
    Phân từ: -ound (pronunciation /aʊnd/)

    Ví dụ:
    bind / bound / bound
    find / found / found
    grind / ground / ground
    wind / wound / wound

    Hiện tại: -ee-, -ea- (pronunciation /i/)
    Quá khứ: -e_t, -ea_t, -ed (pronunciation /ɛ_t/ or /ɛd/)
    Phân từ: -e_t, -ea_t, -ed (pronunciation /ɛ_t/ or /ɛd/)

    Ví dụ:
    bleed / bled / bled
    breed / bred / bred
    deal / dealt / dealt
    dream / dreamt / dreamt
    feed / fed / fed
    feel / felt / felt
    flee / fled / fled
    keep / kept / kept
    kneel / knelt / knelt
    mean / meant / meant
    meet / met / met
    plead / pled / pled
    sleep / slept / slept
    speed / sped / sped
    sweep / swept / swept
    weep / wept / wept

    Hiện tại: -ake (pronunciation /eik/)
    Quá khứ: -ook (pronunciation /ʊk/)
    Phân từ: -aken (pronunciation /eikɛn/)

    Ví dụ:
    forsake / forsook / forsaken
    mistake / mistook / mistaken
    shake / shook / shaken
    take / took / taken

    Hiện tại: -ea- (pronunciation /i/)
    Quá khứ: -e-, -ea- (pronunciation /ɛ/)
    Phân từ: -e-, -ea- (pronunciation /ɛ/)

    Ví dụ:
    lead / led / led
    leave / left / left
    read / read / read

    Hiện tại: -ear (pronunciation /ɛr/)
    Quá khứ: -ore (pronunciation /ɔr/)
    Phân từ: -orn(e) (pronunciation /ɔrn/)

    Ví dụ:
    bear / bore / borne
    swear / swore / sworn
    tear / tore / torn
    wear / wore / worn

    Hiện tại: -i- (pronunciation /ɪ/)
    Quá khứ: -a- (pronunciation /ei/)
    Phân từ: -i_en (pronunciation /ɪ_ɛn/)

    Ví dụ:
    bid / bade / bidden
    forbid / forbade / forbidden
    forgive / forgave / forgiven
    give / gave / given

    Hiện tại: -i-, -a- (pronunciation /ɪ/ or /æ/)
    Quá khứ: -u- (pronunciation /ʌ/)
    Phân từ: -u- (pronunciation /ʌ/)

    Ví dụ:
    cling / clung / clung
    dig / dug / dug
    fling / flung / flung
    hang / hung / hung
    sling / slung / slung
    slink / slunk / slunk
    spin / spun / spun
    stick / stuck / stuck
    sting / stung / stung
    string / strung / strung
    swing / swung / swung
    wring / wrung / wrung

    Không thay đổi nguyên âm hay chuyển nguyên âm nhưng thay đổi phụ âm.

    Hiện tại:
    -d
    Quá khứ: -t
    Phân từ: -t

    Ví dụ:
    bend / bent / bent
    build / built / built
    lend / lent / lent
    make / made / made
    send / sent / sent
    spend / spent / spent

    Những từ dưới đây cũng giống như trên, nhưng chúng không có phụ âm ở dạng gốc hiện tại. Quá khứ và Phân từ sẽ được chuyển đổi như dạng ở trên, nhưng -y ở hiện tại sẽ được đổi thành -i trước khi thêm -d ở cuối từ.

    lay / laid / laid
    pay / paid / paid
    say / said / said


    Những từ dưới đây không thay đổi nguyên âm - chúng là những động từ có quy tắc. Tuy nhiên, chúng ta có thể dùng cả hai trường hợp thêm "-t" hoặc thêm "-ed" cho cả Quá khứ và Phân từ (chú ý những từ kết thúc bằng -ll sẽ chỉ còn 1 chữ -l khi thêm -t vào đằng sau).

    burn / burned, burnt / burned, burnt
    learn / learned, learnt / learned, learnt
    dwell / dwelt, dwelled / dwelt, dwelled
    smell / smelled, smelt / smelled, smelt
    spell / spelled, spelt / spelled, spelt
    spill / spilled, spilt / spilled, spilt
    spoil / spoiled, spoilt / spoiled, spoilt

    Những từ sau là có quy tắc ở Quá khứ và Phân từ, nhưng khi dùng Phân từ làm tính từ hoặc trong những câu bị động, người ta thường hay dùng từ có thêm -n:

    hew / hewed / hewn, hewed
    mow / mowed / mown, mowed
    prove / proved / proven, proved
    saw / sawed / sawn, sawed
    sew / sewed / sewn, sewed
    show / showed / shown, showed
    shear / sheared / shorn, sheared
    sow / sowed / sown, sowed
    strew / strewed / strewn, strewed
    strike / struck / stricken, struck
    tread / trod / trodden, trod
     

    Nga Robot thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...