120 tính từ quan trọng mô tả người

Trong chuyên mục 'Reading (Đọc)' đăng bởi Newsun, 20/4/2010. — 3.870 Lượt xem

  1. Newsun

    Newsun Dreamer Thành viên thân thiết

    120 tính từ quan trọng mô tả người

    Tính từ chỉ trạng thái là một mảng quan trọng để diễn tả suy nghĩ của chúng ta, kèm theo các thành phần khác của câu. Hi vọng là 120 tính từ diễn tả trạng thái của người mà tui đã cố gắng chia theo cặp đối nghĩa để dễ học, sẽ giúp ích bà con trong việc học và diễn tả ý của mình.

    [​IMG]

    1. Tall: Cao
    2. Short: Thấp
    3. Big: To, béo
    4. Fat: Mập, béo
    5. Thin: Gầy, ốm

    6. Clever: Thông minh
    7. Intelligent: Thông minh
    8. Stupid: Đần độn
    9. Dull: Đần độn
    10. Dexterous: Khéo léo

    11. Clumsy: Vụng về
    12. Hard-working: Chăm chỉ
    13. Diligent: Chăm chỉ
    14. Lazy: Lười biếng
    15. Active: Tích cực

    16. Potive: Tiêu cực
    17. Good: Tốt
    18. Bad: Xấu, tồi
    19. Kind: Tử tế
    20. Unmerciful: Nhẫn tâm

    21. Blackguardly: Đểu cáng, đê tiện
    22. Nice: Tốt, xinh
    23. Glad: Vui mừng, sung sướng
    24. Bored: Buồn chán
    25. Beautiful: Đẹp

    26. Pretty: Xinh, đẹp
    27. Ugly: Xấu xí
    28. Graceful: Duyên dáng
    29. Unlucky: Vô duyên
    30. Cute: Dễ thương, xinh xắn

    31. Bad-looking: Xấu
    32. Love: Yêu thương
    33. Hate: Ghét bỏ
    34. Strong: Khoẻ mạnh
    35. Weak: Ốm yếu

    36. Full: No
    37. Hungry: Đói
    38. Thirsty: Khát
    39. Naive: Ngây thơ
    40. Alert: Cảnh giác

    41. Keep awake: Tỉnh táo
    42. Sleepy: Buồn ngủ
    43. Joyful: Vui sướng
    44. Angry, mad: Tức giận
    45. Young: Trẻ

    46. Old: Già
    47. Healthy, well: Khoẻ mạnh
    48. Sick: Ốm
    49. Polite: Lịch sự
    50. Impolite: Bất lịch sự

    51. Careful: Cẩn thận
    52. Careless: Bất cẩn
    53. Generous: Rộng rãi, rộng lượng
    54. Mean: Hèn, bần tiện
    55. Brave: Dũng cảm

    56. Afraid: Sợ hãi
    57. Courage: Gan dạ, dũng cảm
    58. Scared: Lo sợ
    59. Pleasant: Dễ chịu
    60. Unpleasant: Khó chịu

    61. Frank: Thành thật
    62. Trickly: Xảo quyệt, dối trá
    63. Cheerful: Vui vẻ
    64. Sad: Buồn sầu
    65. Liberal: Phóng khoáng, rộng rãi, hào phóng

    66. Selfish: Ích kỷ
    67. Comfortable: Thoải mái
    68. Inconvenience: Phiền toái, khó chịu
    69. Convenience: Thoải mái,
    70. Worried: Lo lắng

    71. Merry: Sảng khoái
    72. Tired: Mệt mỏi
    73. Easy-going: Dễ tính
    74. Difficult to please: Khó tính
    75. Fresh: Tươi tỉnh

    76. Exhausted: Kiệt sức
    77. Gentle: Nhẹ nhàng
    78. Calm down: Bình tĩnh
    79. Hot: Nóng nảy
    80. Openheard, openness: Cởi mở

    81. Secretive: Kín đáo
    82. Passionate: Sôi nổi
    83. Timid: Rụt rè, bẽn lẽn
    84. Sheepish: e thẹn, xấu hổ
    85. Shammeless: Trâng tráo

    86. Shy: Xấu hổ
    87. Composed: Điềm đạm
    88. Cold: Lạnh lùng
    89. Happy: Hạnh phúc
    90. Unhappy: Bất hạnh

    91. Hurt: Bị xúc phạm, tổn thương, đau khổ
    92. Lucky: May mắn
    93. Unlucky: Bất hạnh
    94. Rich: Giàu có
    95. Poor: Nghèo khổ

    96. Smart: Lanh lợi
    97. Uneducated: Ngu dốt
    98. Sincere: Chân thực
    99. Deceptive: Dối trá, lừa lọc
    100. Patient: Kiên nhẫn

    101. Impatient: Không kiên nhẫn
    102. Dumb: Câm
    103. Deaf: Điếc
    104. Blind: Mù
    105. Honest: Thật thà. Trung thực

    106. Dishonest: Bất lương, không thật thà
    107. Fair: Công bằng
    108. Unpair: Bất công
    109. Glad: Vui mừng
    110. Upset: Bực mình

    111. Wealthy: Giàu có
    112. Broke: Túng bấn
    113. Friendly: Thân thiện
    114. Unfriendly: Khó gần
    115. Hospitality: Hiếu khách

    116. Discourteous: Khiếm nhã, bất lịch sự
    117. Lovely: Dễ thương, đáng yêu
    118. Unlovely: Khó, ưa không hấp dẫn
    119. Truthful: Trung thực
    120. Cheat: Lừa đảo

    Theo tienganh.com
     



  2. yenyenle

    yenyenle Thành viên mới

    Tham gia:
    17/2/2012
    Bài viết:
    1
    Lượt thích:
    1
    Kinh nghiệm:
    0
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    thank you :KSV@01:
     
    [H]Huyen thích điều này.
  3. dolien

    dolien Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    27/6/2012
    Bài viết:
    71
    Lượt thích:
    26
    Kinh nghiệm:
    18
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    Đh Công Nghiệp tp HCM
    thanks nhé, đang cần để đi phỏng vấn tự bạch
     
    buithuyngan thích điều này.
  4. vitaman

    vitaman Thành viên mới

    Tham gia:
    10/12/2012
    Bài viết:
    1
    Lượt thích:
    0
    Kinh nghiệm:
    0
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    Y Hà Nội
    thanks!!!!!!!!!!!!
     
  5. mai_lady

    mai_lady past - present - future Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    2/3/2012
    Bài viết:
    4.928
    Lượt thích:
    2.563
    Kinh nghiệm:
    113
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
  6. lovelace93

    lovelace93 Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Tham gia:
    26/5/2012
    Bài viết:
    144
    Lượt thích:
    65
    Kinh nghiệm:
    28
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Trường:
    Viện đại học mở HN
    thank you. Bọn em đang có bài tả bạn của bạn:KSV@05:
     

Chia sẻ cùng bạn bè


Đang tải...