Ngoại ngữ thực chiến

Thành viên mới, 32

Lượt thích: 0 / Bài viết: 1

Ngoại ngữ thực chiến
Sinh nhật:
2/2/1988 (Tuổi: 32)
Hoạt động gần đây:
6/2/2020
Tham gia:
13/1/2020
Bài viết:
1
Lượt thích:
0
Kinh nghiệm:
1

Chia sẻ cùng bạn bè

    1. Ngoại ngữ thực chiến
      TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VĂN PHÒNG

      • 1. 办公室
      bàngōngshì : văn phòng

      Vd:
      办公室里没有人。
      Bàngōngshì lǐ méiyǒu rén.
      Trong văn phòng không có ai .

      • 2. 同事
      tóngshì : đồng nghiệp

      Vd:
      她是我的同事。
      Tā shì wǒ de tóngshì.
      Cô ấy là đồng nghiệp của tôi .

      • 3. 上班
      shàngbān : đi làm

      VD:
      我周五不上班
      Wǒ zhōuwǔ bú shàngbān
      Thứ 6 tôi không đi làm.

      • 4. 下班
      xiàbān : tan làm

      VD:
      你下班了吗?
      Nǐ xiàbānle ma ?
      Bạn tan làm chưa ?

      • 5. 请假
      qǐngjià : xin nghỉ, nghỉ phép

      Vd:
      她请假10天去度假。
      Tā qǐngjià shítiān qù dùjià.
      Cô ấy xin nghỉ 10 ngày đi nghỉ .

      • 6. 约会
      yuēhuì : cuộc hẹn

      VD:
      今天的约会临时取消了。
      Jīntiān de yuēhuì línshí qǔxiāo le
      Cuộc hẹn hôm nay tạm thời bị hủy.

      • 7. 出席
      chūxí : dự họp

      VD:
      你应该亲自出席。
      Nǐ yīnggāi qīnzì chūxí.
      Bạn nên trực tiếp tham dự .

      • 8. 分配
      fēnpèi : phân bổ

      Vd:
      这间屋子被分配给我了。
      Zhè jiān wūzi bèi fēnpèigěi wǒ le
      Phòng này được phân bổ cho tôi.

      • 9. 任务
      rènwù : nhiệm vụ

      Vd:
      我想完成任务。
      Wǒ xiǎng wánchéng rènwù.
      Tôi muốn hoàn thành nhiệm vụ .

      • 10. 计划
      jìhuà : kế hoạch

      Vd:
      你们应制定学习计划。
      Nǐmen yīng zhìdìng xuéxí jìhuà.
      Các bạn nên lập kế hoạch học tập.

      • 11. 证件
      zhèngjiàn : tài liệu

      Vd:
      你有证件吗?
      Nǐ yǒu zhèngjiàn ma ?
      Bạn có tài liệu không ?

      • 12. 公报
      gōngbào : công bố

      VD:
      最近3个月得新闻公报
      zuìjìn gè yuè dé xīnwéngōngbào
      Bản thông cáo báo chí mời nhát trong 3 tháng gần đây.

      • 13. 行事历
      xíngshìlì : lịch làm việc

      VD:
      打开行事历,看看一天的安排。
      dăkāi xíngshìlì kànkàn yītiān de ānpái
      Mở lịch làm việc ra, xem xem sự sắp xếp một ngày.

      • 14. 便条
      biàntiáo : ghi chú, giấy nhắn

      Vd:
      她给你留了张便条。
      Tā gěi nǐ liúle zhāng biàntiáo.
      Cô ấy để lại cho bạn một tờ giấy nhắn .


      • 15. 便笺
      biànjiān : sổ ghi nhớ

      Vd:
      我喜欢不带条的便笺。
      wŏ xĭhuān bù dài tiáo de biànjiān
      Tôi thích sổ ghi chú không có dòng kẻ .

      • 16. 秘书
      mìshū : thư kí

      Vd:
      经理的秘书
      jīnglǐde mìshū
      Thư ký của giám đốc .

      • 17. 打字员
      dǎzìyuán : nhân viên đánh máy

      VD:
      她是一个打字员。
      tā shì yīgè dăzìyuán
      Cô ấy là nhân viên đánh máy .

      • 18. 复印机
      fùyìnjī : máy photocopy

      Vd:
      复印机进纸时卡住了。
      Fùyìnjī jìnzhǐ shí qiǎzhùle.
      Máy photocopy bị kẹt giấy.

      • 19. 复制
      fùzhì : phục chế

      Vd:
      用复写纸复制的一封信
      Yòng fùxiězhǐ fùzhì de yìfēng xìn
      Bức thư được phục chế bằng giấy cacbon.

      • 20. 副本
      fùběn : bản sao

      Vd:
      我们会印一些副本,进行分发。
      Wǒmen huì yìn yìxiē fùběn, jìnxíng fēnfā.
      Chúng tôi sẽ in một số bản sao tiến hành phân phối .

      • 21. 速记
      sùjì : tốc kí

      VD:
      我的秘书速记非常出色。
      Wǒ de mìshū sùjì fēicháng chūsè.
      Thư kí của tôi rất xuất sắc trong việc tốc kí.

      • 22. 设计
      shèjì : thiết kế

      VD:
      这是由电脑设计的
      Zhè shì yóu diànnǎoshèjì de
      Cái này được thiết kế bới máy tính.

      • 23. 归档
      guīdǎng : sắp xếp (hồ sơ, giấy tờ)

      Vd:
      简单的文件归档方法
      Jiǎndān de wénjiàn guīdàng fāngfǎ
      Phương pháp sắp xếp tài liệu đơn giản .

      • 24. 检测
      jiǎncè : kiểm tra, đo lường

      Vd:
      他们检测了她的血型。
      Tāmen jiǎncèle tā de xuèxíng.
      Họ đã kiểm tra nhóm máu của cô ấy.

      • 25. 监视
      jiānshì : giám thị, theo dõi

      Vd:
      她受到严密监视
      Tā shòudào yánmìjiānshì
      Cô ấy bị theo dõi chặt chẽ .

      • 26. 换班
      huànbān : đổi ca, thay kíp

      Vd:
      你中午换班。
      nĭ zhōngwŭ huànbān
      Bạn đổi ca vào buổi trưa.

      • 27. 轮班
      lúnbān : luân phiên

      VD:
      可以轮班工作。
      kĕyĭ lúnbāngōngzuò
      Có thể luân phiên làm việc .

      • 28. 值班
      zhíbān : trực ban

      Vd:
      请你在值班室等我。
      Qǐng nǐ zài zhíbānshì děng wǒ.
      Mời bạn ở trong phòng trực ban đợi tôi.

      30.退休 tuìxiū: nghỉ hưu
      Vd:
      我听说你在考虑退休。
      Wǒ tīngshuō nǐ zài kǎolǜ tuìxiū.
      Tôi nghe nói bạn đang xem xét về việc nghỉ hưu.
      1. Ngoại ngữ thực chiến
        13/1/2020 Báo xấu
  • Đang tải...
  • Đang tải...
  • Tự bạch

    Sinh nhật:
    2/2/1988 (Tuổi: 32)
Đang tải...
TOP