1. dung Kosei

    dung Kosei Thành viên thân thiết Thành viên thân thiết

    Từ vựng tiếng Nhật N2: 仕事をしています (Tôi đang làm việc nè!)

    Tiếp tục các từ vựng N2 xoay quoanh các chủ đề thường nhật cùng Kosei nha!! Hôm nay sẽ là các từ vựng về công sở và công việc của bạn!! Có lẽ sẽ có những từ khá mới với bạn đó!!!


    Từ vựng tiếng Nhật N2: 仕事をしています (Tôi đang làm việc nè!)

    [​IMG]

    上司
    上 – Thượng
    司 – Tư
    じょうし
    Cấp trên

    部下
    部 – Bộ
    下 – Hạ
    ぶか
    Cấp dưới

    部長
    長 – Trường
    ぶちょう
    Quản lí, trưởng phòng

    課長
    課 – Khoa
    かちょう
    Sếp, trưởng phòng, trưởng ban

    先輩
    先 – Tiên
    輩 – Bối
    せんぱい
    Tiền bối, đàn anh

    後輩
    後 – Hậu
    こうはい
    Hậu bối, đàn em

    同僚
    同 – Đồng
    僚 – Liêu
    どうりょう
    Đồng nghiệp

    仕事仲間
    仕 – Sĩ
    事 – Sự
    仲 – Trọng
    間 – Gian
    しごとなかま

    大企業に就職する
    大 – Đại
    企 – Xí
    業 – Nghiệp
    就 – Tựu
    職 – Chức
    だいきぎょうにしゅうしょくする
    Làm việc ở một công ty lớn

     




Đang tải...

Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP