Từ vựng tiếng Hàn về các loại hoa quả (tiếp theo)

Trong chuyên mục 'Hoang Đảo' đăng bởi learnlink, 8/8/2013. — 2.146 Lượt xem

  1. learnlink

    learnlink Banned Thành viên thân thiết

    Từ vựng tiếng Hàn về các loại hoa quả (tiếp theo)

    [​IMG]

    1, 당근: Cà rốt
    [​IMG]


    2, 오이: Dưa chuột
    [​IMG]

    3, 호박: Bí ngô (bí đỏ)
    [​IMG]

    4, 애호박: Bí ngô bao tử
    [​IMG]

    5, 옥수수: Ngô
    [​IMG]

    6, 가지: Cà tím (cà dái dê)
    [​IMG]

    7, 고추: Ớt
    [​IMG]

    8, 무: Củ cải
    [​IMG]

    9, 피망: Ớt Đà Lạt (ớt xào)
    [​IMG]

    10, 생강: Gừng
    [​IMG]

    11, 마늘: Tỏi
    [​IMG]

    12, 고구마: Khoai lang
    [​IMG]

    13, 감자: Khoai tây
    [​IMG]

    14, 양파: Hành tây
    [​IMG]

    15, 땅콩: Củ lạc
    [​IMG]

    참외: Dưa lê
    [​IMG]

    방울토마토: Cà chua bao tử
    [​IMG]

    (còn nữa)
    Tìm hiểu thêm tại: http://cunghoc.org/?p=2489
     




Chia sẻ cùng bạn bè

Đang tải...
TOP